Bảng giá bệnh viện nhân dân Gia Định mới nhất hiện nay

3464

Bệnh viện Nhân dân Gia Định luôn lấy người bệnh làm trung tâm. Bệnh viện hoạt động với mong muốn đáp ứng sự mong đợi của người bệnh. Bằng việc đa dạng hóa dịch các vụ y tế để đảm bảo an toàn, chất lượng cho người bệnh. Với mức chi phí hợp lý, tôn trọng đạo đức nghề nghiệp và tuân thủ theo quy định của pháp luật. Trong bài viết dưới đây, Top Kinh Doanh sẽ giới thiệu và cung cấp cho bạn bảng giá Bệnh viện nhân dân Gia Định.

 

STT

 

TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT

GIÁ THU VIỆN PHÍ VÀ BHYT

KHÁM BỆNH

1 Khám bệnh theo chuyên khoa 38,700
2 Khám Hội chẩn để xác định ca bệnh khó 200,000

NGÀY GIƯỜNG

1 Ngày giường Hồi sức tích cực chống độc 705,000
2 Ngày giường Hồi sức cấp cứu 427,000
3 Ngày giường sau phẫu thuật loại đặc biệt 303,800
4 Ngày giường sau phẫu thuật loại 1 276,500
5 Ngày giường sau phẫu thuật loại 2 241,700
6 Ngày giường sau phẫu thuật loại 3 216,500

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

1 Siêu âm 43,900
2 Siêu âm doppler màu 222,000
3 Siêu âm doppler màu tim . 222,000
4 Siêu âm đầu dò âm đạo + trực tràng ( đo độ dài kênh cổ tử cung ).37 ( bệnh lý phụ khoa ) 181,000
5 XQuang phổi tại giường CR 65,400
6 XQ đầu mặt CR 65,400
7 XQ. xương hàm dưới – CR 65,400
8 XQ Blondeau – CR 65,400
9 Đo mật độ xương – 2 vị trí 65,400
10 CHụp Xquang sọ thẳng nghiêng(số hóa 2 phim) 65,400
11 Chụp Xquang khớp háng thẳng 2 bên 65,400
12 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 65,400
13 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) 65,400
 

14

 

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (số hóa 2 phim)

 

65,400

 

15

 

Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè (số hóa 2 phim)

 

65,400

 

16

Chụp cắt lớp vi tính thường quy có tiêm thuốc cản quang( từ 1-32 dãy).43 (chưa bao gồm thuốc cản quang)  

632,000

 

17

Chụp cắt lớp vi tính sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy).43 (chưa bao gồm thuốc CQ)  

1,701,000

18 Chụp cắt lớp vi tính sọ não không tiêm thuốc cản quang ( từ 1 – 32 dãy ) 522,000
19 Chụp cắt lớp vi tính vùng cổ có tiêm thuốc cản quang        ( từ 1 -32 dãy )( CHƯA BAO GỒM THUỐC CQ) 632,000
 

20

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang     ( từ 64-128 dãy)  

1,701,000

21 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao( từ 64-128 dãy) 1,446,000
 

22

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy( gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan- mật, tụy, lách, dạ dày- tá tràng,vv..) ( từ 1-32 dãy) Có thuốc (chưa bao gồm thuốc)  

632,000

 

23

Chụp cắt lớp vi tính bụng- tiểu khung thường quy có thuốc cản quang( từ 1-32 dãy)(chưa bao gồm thuốc)  

632,000

 

24

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy có thuốc cản quang ( gồm: Chụp cắt lớp vi tính gan- mật, tụy, lách, dạ dày- tá tràng,vv…)(từ 64-128 dãy)  

1,701,000

25 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản(0.2 1.5T) 2,214,000
26 Chụp cộng hưởng từ não-mạch não có tiêm chất tương phản(0.2 1.5T) 2,214,000
27 Chụp cộng hưởng từ não-mạch não không tiêm chất tương phản(0.2 1.5T) 1,311,000
28 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác không có thuốc(0.2 1.5T) 1,311,000
29 Chụp cộng hưởng từ phổ não(spect tính rography)(0.2 1.5T) 3,165,000
30 Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá(0.2-1.5T) 2,214,000
31 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có thuốc tương phản(0.2 1.5T) 2,214,000
32 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ không tiêm chất tương phản(0.2- 1.5T) 1,311,000
33 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm thuốc tương phản(0.2-1.5T) 2,214,000
34 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản(khảo sát động học)(0.2 1.5T) 2,214,000
35 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản(0.2 1.5T) 1,311,000
36 Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản(0.2 1.5T) 2,214,000

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

1 Điện tim 32,800
2 Thông đái 90,100
3 Thụt tháo phân 82,100
4 Soi đại tràng ( đã bao gồm thuốc bơm & thuốc uống )có sinh thiết  

408,000

5 Nội soi thực quản dạ dày ống mềm không sinh thiết .  

244,000

6 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết .  

408,000

7 Nội soi trực tràng có sinh thiết.  

291,000

XÉT NGHIỆM

1 THINPREP. Tầm soát ung thư cổ tử cung
2 Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/vi nấm kháng thuố 196,000
3 Aslo 41,700
4 Sắc ký miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh 154,000
5 Rubella IgM ( Elisa ) bệnh lý 143,000
6 Rubella IgG ( Elisa ) bệnh lý 119,000
7 Test nhanh chẩn đoán Sốt xuất huyết Dengue NS1 130,000
8 Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue IgM, IgG 130,000
9 Ống dẫn lưu nuôi cấy vi khuẩn 297,000
 

10

Dịch não tủy nuôi cấy vi khuẩn (VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động)  

297,000

 

11

Đàm soi nhuộm + cấy định lượng( VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động)  

297,000

12 Quệt họng soi nhuộm tìm vi khuẩn bạch hầu 41,700
13 Quẹt mũi soi nhuộm 41,700
14 Quẹt mũi nuôi cấy vi khuẩn 297,000
15 Quệt họng nuôi cấy vi khuẩn tìm liên cầu tiêu huyết beta 297,000
16 Mủ soi nhuộm + nuôi cấy vi khuẩn(VK nuôi cấy và định danh hệ thống

tự động)

297,000
17 Mủ nuôi cấy vi khuẩn (VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 297,000
 

18

Dịch, mủ vết thương soi nhuộm + nuôi cấy vi khuẩn ( VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động )  

297,000

 

19

Huyết trắng soi nhuộm + nuôi cấy vi khuẩn( VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động )  

297,000

20 Huyết trắng nuôi cấy vi khuẩn( VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 297,000
21 Huyết trắng soi tươi 41,700
22 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí 297,000
23 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí dịch màng phổi ( VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 297,000
24 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí mủ vết thương sâu(VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 297,000
25 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí mủ abces (VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động ) 297,000
26 MIC Vancomycin ( xác định nồng độ ức chế tối thiểu) 184,000
27 Nuôi cấy định danh vi khuẩn ( dịch màng bụng ) bằng PP thông thường. 297,000
28 Canxi, Phospho định tính 6,300
29 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6,300
30 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 65,600
31 Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động 106,000
32 Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động 101,000
33 Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động 113,000
34 Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động 95,500
35 Anti-HIV (nhanh) 53,600
36 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động 106,000
37 Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động 71,600
38 Vi khuẩn nhuộm soi ( AFB / GRAM ) 68,000
39 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 238,000
40 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 297,000
 

41

Vi khuẩn/virus/vi nấm/ký sinh trùng(IgG,IgM) miễn dịch ( BỘ KÝ SINH TRÙNG : TOXOCARA, STRONGY…)  

298,000

42 Vi khuẩn/virus/vi nấm/ký sinh trùng genotype Real-time ( HCV GENOTYPE REAL TIME PCR) 1,564,000
43 Vi khuẩn/virus/vi nấm/ký sinh trùng Real-time PCR 734,000
 

44

Vi khuẩn/vi nấm/ ký sinh trùng TEST NHANH ( ký sinh trùng sốt rét / HEV -IgM test nhanh ký sinh trùng sốt rét ) )  

238,000

45 Thời gian Throthombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 63,500
46 Thời gian Throthombin( TT ) 40,400
47 Thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần ( APTT) 40,400
 

48

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi ( bằng hệ thống tự động hoàn toàn ) tất cả các thông số  

106,000

49 Alpha FP ( AFP) 91,600
50 Alpha Microglobulin 96,900
51 Amoniac ( NH3) 75,400
52 Anti – TG 269,000
53 Anti – TPO định lượng 204,000
54 BNP ( B- Type natriuretic Peptide ) 581,000
55 Bổ thể trong huyết thanh 32,300
56 Định lượng CA 125 139,000
57 Định lượng CA 15-3 150,000
58 Định lượng CA 19-9 139,000
59 Định lượng CA 72- 4 134,000
60 Ca ++ máu ( chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp) 16,100
61 Catecholamin 215,000
62 Định lượng CEA 86,200
63 CK-MB 37,700
64 CRP – định lượng 53,800
65 CRP-Hs 53,800
66 Cyclosporine 323,000
67 Cyfra 21-1 96,900
68 Điện giải đồ ( Na, K, Cl ) 29,000
69 Digoxin 86,200
70 Định lượng Bilirubin toàn phần . 21,500
71 Định lượng các enzyme : Phosphatase kiềm ( không thanh toán tỷ lệ A/G là những XN có thể ngoại suy được 21,500
 

72

Định lượng GOT ( không thanh toán Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được )  

21,500

73 Định lượng Albumin 21,500
74 Định lượng Creatinin 21,500
75 Định lượng Glucose 21,500
76 Định lượng Phospho 21,500
77 Định lượng Protein toàn phần 21,500
78 Định lượng Ure 21,500
79 Định lượng Acid Uric 21,500
80 Định lượng Amylase 21,500
81 Định lượng Cystatin C 86,200
82 Định lượng Ethanol (NỒNG ĐỘ RƯỢU ) 32,300
83 Định lượng P2PSA. 689,000
84 Định lượng sắt huyết thanh 32,300
85 Định lượng Tobramycin 96,900
86 Định lượng Transferrin Receptor 107,000
87 Định lượng Triglycerid toàn phần 26,900
88 Định lượng Phospholipid 21,500
89 Định lượng Lipid toàn phần 26,900
90 Định lượng Cholesterol toàn phần 26,900
91 Định lượng HDL- cholesterol 26,900
92 Định lượng LDL-Cholesterol 26,900
93 Erythropoietin 80,800
94 Estradiol 80,800
95 Ferritin 80,800
96 Folate 86,200
97 FSH 80,800
98 Gama GT 19,200
99 GH 161,000
100 GLDH 96,900
101 Gross 16,100
102 Haptoglobin 96,900
103 HbA1C 101,000
104 HBDH 96,900
105 HE 4 300,000
106 Homocysteine 145,000
107 Định lượng IgA 64,600
108 Định lượng IgG 64,600
109 Định lượng IgM 64,600
110 Định lượng IgE 64,600
111 Inhibin A 236,000
112 Insulin 80,800
113 Định tính Kappa 96,900
114 Khí máu 215,000
115 Lactat 96,900
116 LDH 26,900
117 LH 80,800
118 Nồng độ rượu trong máu. 30,000
119 Paracetamol 37,700
120 Phản ứng cố định bổ thể 32,300
121 Phản ứng CRP 21,500
122 Phenytoin 80,800
123 Prealbumin 96,900
124 Pro- BNP( N- terminal Pro B- Type natriuretic Peptide ) 408,000
125 Progesterone 80,800
126 Prolactin 75,400
127 Định lượng PSA . 91,600
128 Định lượng Free PSA 86,200
129 Định lượng T3 64,600
130 Định lượng T4 64,600
131 Định lượng FT3 64,600
132 Định lượng FT4 64,600
133 Testosterone 93,700
134 Theophylin 80,800
135 Thyroglobulin 176,000
136 Định lượng TRAb 408,000
137 Transferrin / độ bão hòa Transferrin 64,600
138 Troponin I 75,400
139 TSH 59,200
140 Định lượng Magie ( Mg ) ++ huyết thanh 32,300
141 Định lượng Globulin máu 21,500
142 Tổng phân tích nước tiểu 27,400
143 Acid uric nước tiểu 16,100
144 Creatinin nước tiểu 16,100
145 Định lượng Amylase niệu 37,700
146 Calci niệu 24,600
147 Catecholamin niệu ( HPLC) 419,000
148 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 29,000
149 Điện di Protein nước tiểu ( máy tự động ) 161,000
150 Định lượng Phospho niệu 20,400
151 Protein niệu hoặc đường niệu ( định lượng ) 13,900

THỦ THUẬT & PHẪU THUẬT SẢN

1 chọc dò túi cùng Douglas 280,000
2 chọc ối 722,000
3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 706,000
4 Đỡ đẻ ngôi ngược 1,002,000
5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1,227,000
6 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2,761,000
7 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 2,721,000
 

8

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi  

5,550,000

9 Cắt u thành âm đạo 2,048,000
10 Khâu tử cung do nạo thủng 2,782,000
11 Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung 2,747,000
12 Nội soi buồng tử cung can thiệp. 4,394,000
13 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2,828,000
14 Nội xoay thai 1,406,000
15 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4,585,000
16 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3,736,000
17 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 5,910,000
 

18

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp  

9,564,000

19 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2,332,000
20 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 2,945,000
21 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3,355,000
22 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3,507,000
23 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung 3,876,000
24 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 6,145,000
25 Phẫu thuật mổ bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2,944,000
26 Phẫu thuật mổ bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 4,750,000
27 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2,782,000
28 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5,071,000
29 Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 9,153,000
30 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 5,546,000
31 Phẫu thuật treo tử cung 2,859,000
32 Bóc nang tuyến Bartholin 1,274,000
33 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ 6,575,000

PHẪU THUẬT CHỈNH HÌNH

1 Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mãn tính 2,477,000
2 Phẫu thuật cắt cụt chi 3,741,000
3 Phẫu thuật thay khớp vai (Chưa bao gồm khớp nhân tạo) 6,985,000
 

4

 

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân (chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.)

 

3,250,000

 

 

5

 

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại)

 

 

4,242,000

6 Phẫu thuật tạo hình khớp háng (Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa) 3,250,000
7 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (Chưa bao gồm khớp nhân tạo) 4,622,000
8 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (Chưa bao gồm khớp nhân tạo) 3,750,000
9 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (Chưa bao gồm khớp nhân tạo) 5,122,000
10 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (Chưa bao gồm khớp nhân tạo) 5,122,000
11 Phẫu thuật làm cứng khớp 3,649,000
12 Phẫu thuật kéo dài chi (Chưa bao gồm phương tiện cố định) 4,672,000
13 Phẫu thuật nối gân/kéo dài gân (tính 1 gân) 2,963,000
 

14

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (Chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại)  

4,242,000

 

15

Nội soi khớp gối chẩn đoán ( có sinh thiết )( chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện , ốc, vít )[TT loại 1]  

3,250,000

PHẪU THUẬT TIÊU HÓA

 

1

Phẫu thuật cắt gan (Chưa bao gồm keo sinh học, dầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.)  

8,133,000

 

2

Phẫu thuật khâu vết thương gan/ chèn gạc cầm máu (Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.)  

5,273,000

3 Phẫu thuật cắt túi mật 4,523,000
4 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 3,093,000
 

5

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ ( Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.)  

4,499,000

 

6

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp (Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.)  

6,827,000

 

7

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật – mở ống mật chủ lấy sỏi vá nối mật – ruột (Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.)  

3,816,000

8 Cắt thuỳ gan trái 8,133,000
9 Cắt gan nhỏ 8,133,000
10 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2,896,000
 

11

 

Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật

 

4,499,000

PHẪU THUẬT LỒNG NGỰC

1 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi 6,686,000
2 Phẫu thuật cắt một thùy phổi ( bệnh lý ) 8,641,000
 

3

 

Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi

 

6,686,000

 

4

Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương ( chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung đai, nẹp ngoài )  

6,686,000

 

5

Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi ( chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung đai, nẹp ngoài )  

6,686,000

6 Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi ( chưa bao gồm đinh, nẹp, vis, khung

đai, nẹp ngoài )

6,686,000
7 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi ( chưa bao gồm đinh, nẹp, vis,

khung đai, nẹp ngoài )

6,686,000
8 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi ( chưa bao gồm đinh, nẹp, vis,

khung đai, nẹp ngoài )

6,686,000
9 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi ( chưa bao gồm đinh, nẹp, vis,

khung đai, nẹp ngoài )

6,686,000
10 Phẫu thuật bóc tách , cắt bỏ hạch lao to vùng cổ ( PT loại 2) 3,817,000
11 Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ ( PT loại 2) 2,887,000
12 Phẫu thuật bóc tách,cắt bỏ hạch lao vùng nách ( PT loại 2 ) 3,817,000

PHẪU THUẬT TIM HỞ

 

1

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương , bộ dây dẫn và dung dịch bảo vệ tạng)  

18,144,000

2 Phẫu thuật cắt màng tim rộng 14,352,000
 

 

3

 

Phẫu thuật cắt ống động mạch ( chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,keo sinh học dùng trong PT phình tách động mạch )

 

 

12,821,000

4 Phẫu thuật nong van động mạch chủ 7,852,000
 

5

 

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch( chưa bao gồm MM nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong PT phình tách động mạch )

 

14,352,000

 

6

Phẫu thuật thay động mạch chủ (Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo &

dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van ĐMC nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng)

 

18,615,000

7 Phẫu thuật tim bẩm sinh , sửa van tim, thay van tim 17,144,000
 

 

8

Phẫu thuật tim kín khác (Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo & dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van ĐMC nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng )  

 

13,836,000

 

 

9

 

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể ( Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo & dây chạy máy, động mạch chủ nhân

tạo, van ĐMC nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng)

 

 

16,447,000

 

10

Phẫu thuật tim loại Blalock. ( Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo )  

14,352,000

 

11

 

Phẫu thuật ghép van tim đồng loài. ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim

 

17,144,000

 

12

 

Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ ( chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học

 

12,821,000

 

13

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ – động mạch phổi, phổi trong bệnh

tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim nhân tạo..)

 

14,352,000

 

14

Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..)  

17,144,000

 

15

Phẫu thuật vá thông liên thất ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..)  

17,144,000

 

16

Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..)  

17,144,000

 

17

 

Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất bán phần ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..)

 

17,144,000

 

18

Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất toàn bộ ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..)  

17,144,000

 

19

 

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..)

 

17,144,000

 

20

 

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..)

 

17,144,000

 

21

Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..)  

17,144,000

 

22

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..)  

17,144,000

 

 

23

Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần ( hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi )( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..)  

 

17,144,000

 

24

Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..)  

17,144,000

 

25

Phẫu thuật thay van 3 lá điều trị bệnh Ebstein ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..)  

17,144,000

 

26

Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ ( chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật )  

14,352,000

PHẪU THUẬT TiẾT NiỆU

1 Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm hoặc C-ARM [ PT loại đặc biệt ] 2,388,000
2 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2,321,000
3 Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục 4,121,000
4 Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 6,560,000
5 Phẫu thuật đặc biệt mổ mở tuyến nội tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 5,485,000
6 Phẫu thuật cắt thận 4,232,000
7 Phẫu thuật cắt u thượng thận/ cắt nang thận 6,117,000
8 Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận 4,170,000
9 Phẫu thuật lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang 4,098,000
10 Phẫu thuật cắt u bàng quang 5,305,000
11 Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang 5,434,000
12 Phẫu thuật nội soi bàng quang, tạo hình bàng quang 5,818,000
13 Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 4,565,000
14 Cắt thận đơn thuần 4,232,000
15 Cắt nối niệu đạo trước 4,151,000
16 Cắt bỏ tinh hoàn. 2,321,000
17 Phẫu thuật xoắn , vỡ tinh hoàn 2,321,000
18 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang ( PT loại 1 ) 4,098,000
19 Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp ( PT loại 1 ) 2,498,000
20 Phẫu thuật treo thận ( PT loại 1 ) 2,859,000
21 Nối niệu quản – đài thận ( PT loại 1 ) 3,044,000
22 Cắt nối niệu quản ( PT loại 1 ) 3,044,000
23 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo ( PT loại 1 ) 4,415,000
24 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản ( PT loại 1 ). 3,044,000
25 Phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo ( tạo hình thành trước âm đạo

). ( PT loại 2 )

1,965,000
26 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang ( PT loại 1 ) 2,851,000
27 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột ( PT loại ĐB ) 5,305,000
28 Cắm niệu quản bàng quang ( PT loại 1 ) 2,851,000
29 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang . PT loại 1 4,151,000

PHẪU THUẬT THẦN KINH SỌ NÃO

 

1

Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống [ PT loại Đặc biệt ]  

4,728,000

 

2

 

Phẫu thuật giải ép thần kinh/ khoan thăm dò sọ

 

4,498,000

 

3

Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ/ ngoài màng cứng/ dưới màng cứng/ trong não (chưa bao gồm ghim, vít, ốc.).  

5,081,000

 

4

 

Phẫu thuật u hốc mắt (Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu).

 

5,529,000

 

5

 

Phẫu thuật áp xe não (Chưa bao gốm bộ dẫn lưu kín.).

 

6,843,000

 

6

Phẫu thuật dẫn lưu não thất – màng bụng (Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.).  

4,122,000

 

7

 

Phẫu thuật nội soi não/ tủy sống

 

4,948,000

 

8

Phẫu thuật tạo hình màng não (Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.)  

5,713,000

 

9

Phẫu thuật thoát vị não, màng não (Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.)  

5,414,000

 

10

Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy (Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.)  

7,245,000

 

11

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 6,653,000
 

12

Phẫu thuật vi phẫu u não thất (Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.)  

6,653,000

 

13

Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ/ hàm mặt (Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.)  

5,389,000

 

14

Phẫu thuật ghép khuyết sọ (Chưa bao gồm xương nhân tạo, vít, lưới tital, ghim, ốc và các vật liệu tạo hình hộp sọ.  

4,557,000

 

15

Phẫu thuật u xương sọ (Chưa bao gồm ghim, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ.)  

5,019,000

 

16

 

Phẫu thuật vết thương sọ não hở (Chưa bao gồm ghim, vít, ốc.)

 

5,383,000

 

17

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não (Chưa bao gồm kẹp mạch máu, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.)  

6,741,000

 

GIÁ THỦ THUẬT VÀ PHẪU THUẬT RĂNG

1 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân 382,000
2 Răng sâu ngà 247,000
3 Cố định tạm thời gãy xương hàm 363,000
4 Nhổ chân răng 190,000
5 Nạo túi lợi 1 sextant 74,000
6 Nắn trật khớp thái dương hàm 103,000
7 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch.37 3,243,000
8 Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (Chưa bao gồm nẹp, vít thay

thế).37

4,140,000
9 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (Chưa bao gồm nẹp, vít).37 2,644,000
10 Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt.37 2,167,000
11 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng

chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay(Điều trị tuỷ răng số 4, 5)

565,000
12 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay(Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới) 795,000
13 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay(Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3) 422,000
14 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay(Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên) 925,000
15 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

có sử dụng trâm xoay máy(Điều trị tuỷ răng số 4, 5)

565,000
16 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy(Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới) 795,000
17 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

có sử dụng trâm xoay máy(Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3)

422,000
18 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

có sử dụng trâm xoay máy(Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên)

925,000
19 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 535,000
20 Điều trị tuỷ răng sữa một chân 271,000
21 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân 382,000
22 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép 2,744,000
23 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 2,744,000
24 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu 2,744,000
25 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự 2,744,000
26 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép 3,044,000
27 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim 3,044,000
28 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu 3,044,000
29 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép 3,044,000
30 Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V 2,859,000
31 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII 4,128,000
32 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan tỏa vùng hàm mặt 2,167,000
33 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê 1,662,000
34 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên 2,493,000
35 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên 2,593,000
36 Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn ( Chưa bao

gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo).37

1,049,000
37 Cắt U lợi đường kính 2cm trở lên.37 455,000
38 Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng.37 535,000
39 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt.37 844,000
40 Cắt U da đầu lành, đường kính dưới 5cm.37 705,000
41 Cắt bỏ nang sàn miệng.37 2,777,000
42 Cắt nang xương hàm từ 2-5cm.37 2,927,000
43 Cắt U nang giáp móng.37 2,133,000
44 Điều trị đóng cuống răng.37 460,000
45 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn.37 1,662,000
46 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít

(1 bên) (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế).37

2,493,000
47 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp ( Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế).37 5,166,000
48 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt.37 3,093,000
49 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương

tự thân ( Chưa bao gồm nẹp, vít).37

3,806,000
50 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế).37 4,028,000
51 Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng

(Chưa bao gồm xương).37

3,132,000
52 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu.37 4,153,000
53 Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm.37 2,777,000
54 Cắt lợi trùm.37 158,000
55 Cố định tạm thời xương hàm gãy ( buộc chỉ thép, băng cố định ).37 363,000
56 Điều trị răng sửa viêm tủy có hồi phục.37 334,000
57 Điều trị tủy lại .37 954,000
58 Điều trị tủy răng số 4,5.37 565,000
59 Điều trị tủy răng 6,7 hàm dưới.37 795,000
60 Điều trị tủy răng 123 .37 422,000
61 Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên .37 925,000
62 Điều trị tủy răng sữa một chân .37 271,000
63 Điều trị tủy răng sữa nhiều chân.37 382,000
64 Hàn Composite cổ răng .37 337,000
65 Hàn răng sữa sâu ngà .37 97,000
66 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc ( 1 lần ) .37 32,300
67 Lấy cao răng đánh bóng một vùng/ một hàm ( bệnh lý ).37 77,000
68 Lấy cao răng đánh bóng hai hàm ( bệnh lý ).37 134,000
69 Nắn trật khớp thái dương hàm .37 103,000
70 Nạo túi lợi Sextant.37 74,000
71 Nhổ chân răng .37 190,000
72 Nhổ răng đơn giản .37 102,000
73 Nhổ răng khó.37 207,000
74 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm.37 342,000
75 Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa.37 37,300
76 Răng sâu ngà .37 247,000
77 Răng viêm tủy hồi phục.37 265,000
78 Trám bít hố rãnh .37 212,000
79 Răng viêm tuỷ phục hồi 110,000
80 Điều trị tuỷ răng số 1,2,3 bằng Protaper ( chưa bao gồm trám kết thúc ) 422,000
81 Điều trị tuỷ răng số 4,5 bằng Protaper( chưa bao gồm trám kết thúc) 565,000
82 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới bằng Protaper ( chưa bao gồm trám kết thúc) 795,000
83 Điều trị tuỷ răng só 6,7 hàm trên bằng Protaper ( chưa bao gồm trám kết thúc) 925,000
84 Hàm composite cổ răng 337,000
85 Điều trị tuỷ lại bằng Protaper ( chưa bao gồm trám kết thúc ) 954,000
86 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite 247,000
87 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 247,000
88 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 247,000
89 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 247,000
90 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 337,000
91 Phục hồi cổ răng bằng Composite 337,000
92 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 212,000
93 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp 212,000
94 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 212,000
95 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 212,000
96 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 212,000
97 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 334,000
98 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 97,000
99 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 97,000
100 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 363,000
101 Nắn sai khớp thái dương hàm khó 103,000
102 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1,662,000

Bảng giá bệnh viện nhân dân gia định

Bảng giá bệnh viện nhân dân Gia Định

Giới thiệu Bệnh viện nhân dân Gia Định

Lịch sử hình thành và phát triển

Những năm đầu thế kỷ XX, Người Pháp đã cho xây dựng Hospital de Gia Dinh. Đây chính là tiền thân của bệnh viện Nhân dân Gia Định hiện nay.

Vào năm 1945, Hospital de Gia Dinh lấy tên thành bệnh viện Nguyễn Văn Học. Mãi đến cho đến năm 1968, để có thể đáp ứng được số lượng người bệnh ngày càng tăng. Bệnh viện được mở rộng hơn với quy mô 4 tầng, sức chứa lên đến 500 bệnh nhân nội trú.

Bắt đầu từ năm 1975 đến thời điểm hiện tại. Bệnh viện chính thức được đổi tên thành Bệnh viện Nhân dân Gia Định. Cho đến năm 1996, Bệnh viện Gia Định được phân hạng là Bệnh viện đa khoa loại I – theo quyết định số 4630/QĐ – UB – NC. Song song với việc khám chữa bệnh là cơ sở thực hành của trường Đại học Y Dược TP.Hồ Chí Minh.

Mới đầu, Bệnh viện được xây dựng với sức chứa chỉ từ 450 đến 500 bệnh nhân nội trú. Bên cạnh đó là khoảng 1000 lượt khám chữa bệnh ngoại trú. Tuy nhiên, số lượng bệnh nhân đến khám và chữa bệnh không ngừng tăng lên. Trước tình hình này, để đảm bảo cho chất lượng của việc khám chữa bệnh nội ngoại trú. Vào tháng 7/2007, bệnh viện đã quyết định mở rộng thêm khu khám bệnh và cấp cứu bao gồm 4 tầng với tổng diện tích lên đến 10.100 m2.

Giới thiệu bênh viện nhân dân Gia Định

Giới thiệu bênh viện nhân dân Gia Định

Giai đoạn hiện tại

Ở thời điểm hiện tại, Bệnh viện Gia Định là một trong số những Bệnh viện Đa khoa loại I trực thuộc Sở Y tế TP.HCM. Với đội ngũ Y, Bác sĩ có trình độ chuyên môn cao, kinh nghiệm dày dạn. Tại bệnh viện có đủ các chuyên khoa lớn, phân khoa sâu. Bên cạnh bệnh viện cũng được trang bị đầy đủ các trang thiết bị y tế. Mục đích nhằm nâng cao chất lượng chẩn đoán và điều trị của bác sĩ. Đồng thời thuận tiện trong việc chăm sóc bệnh nhân. Đáp ứng được hầu hết các nhu cầu khám chữa bệnh của mọi người.

Với quy mô lên đến 1.500 giường bệnh. Trung bình trong một ngày, Bệnh viện Gia Định phục vụ khoảng 1.500 bệnh nhân nội trú và hơn 4.000 lượt bệnh nhân đến khám và điều trị. Bên cạnh đó là hơn 300 lượt bệnh nhân cấp cứu tại đây. Bên cạnh việc khám và chữa bệnh cho người dân sinh sống trên địa bàn thành phố. Bệnh viện cũng thường xuyên tiếp nhận bệnh nhân đến từ các tỉnh thành lân cận như Bình Dương, Đồng Nai Vũng Tàu và một số các tỉnh miền Trung.

Bên cạnh việc khám và chữa bệnh, bệnh viện Gia Định còn mang trong mình trọng trách đào tạo các thế hệ trẻ. Hiện tại, đây là cơ sở thực hành của sinh viên trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch và Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh. Mỗi năm, bệnh viện tiếp nhận trung bình khoảng 1500 học viên đến đây thực tập. Các sinh viên thuộc hệ trung học, hệ đại học và cả sau đại học.

Kinh nghiệm lựa chọn bệnh viện uy tín để khám và điều trị

1. Đội ngũ Y bác sĩ tại bệnh viện

Yếu tố đầu tiên mà bạn cần quan tâm đến khi lựa chọn bệnh viện để điều trị. Đó chính là đội ngũ y bác sĩ trực thuộc bệnh viện. Đội ngũ bác sĩ cần có trình độ chuyên môn cao để có thể đưa ra phán đoán chính xác về bệnh. Từ đó đưa ra phương pháp điều trị phù hợp với người bệnh.

Trình độ chuyên môn là yếu tố cần mà bắt buộc bác sĩ phải có. Bên cạnh đó là các yếu tố về đạo đức, tính kiên sự, sự cảm thông,… đối với bệnh nhân của mình.

Kinh nghiệm chọn bệnh viện khám chữa bệnh

Kinh nghiệm chọn bệnh viện khám chữa bệnh

2. Cơ sở hạ tầng và trang thiết bị y tế

Với sự phát triển của khoa học – kỹ thuật hiện nay. Bạn hoàn toàn có thể lựa chọn những bệnh viện có cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại. Nhằm phục vụ cho quá trình khám và chữa bệnh có được hiệu quả cao nhất.

Về cơ sở hạ tầng, bệnh viện cần được xây dựng chắc chắn và kiên cố. Nhằm đảm bảo an toàn cho bệnh nhân. Đồng thời đảm bảo cho dây chuyền được hoạt động liên tục. Mang đến sự thuận tiện cho việc khám và điều trị bệnh. Bên cạnh đó, các phòng khoa của bệnh viện cần được phân chia rõ ràng.

Về trang thiết bị y tế, bệnh viện cần được trang bị một sống trang thiết bị y tế chuyên dụng. Ngoài ra, trang thiết bị cũng cần được đổi mới, thường xuyên cập nhật các trang thiết bị hiện đại. Để phục vụ cho quy trình khám chữa bệnh tốt nhất có thể.

3. Quy trình khám chữa bệnh

Quy trình khám chữa bệnh cũng là yếu tố được nhiều người quan tâm. Mỗi bệnh viện sẽ có một quy trình khám chữa bệnh riêng. Để biết được quy trình khám chữa bệnh cụ thể, bạn có thể tham khảo trên website của bệnh viện. Hoặc có thể liên hệ trực tiếp đến bệnh viện để được hỗ trợ.

Lời khuyên dành cho bạn là nên tìm hiểu trước quy trình khám chữa bệnh khi đến khám. Để tiết kiệm thời gian và công sức của mình.

4. Dịch vụ khám và chữa bệnh

Dịch vụ khám chữa bệnh là yếu tố không kém phần quan trọng. Dịch vụ khám chữa bệnh tại bệnh viện sẽ bao gồm các yếu tố như: hình thức đăng ký khám bệnh, hình thức thanh toán, dịch vụ khám chữa bệnh tại nhà hoặc khám từ xa,… Về yếu tố này bạn cần cân nhắc thật kỹ về nhu cầu khám chữa bệnh của mình. Từ đó đưa ra sự lựa chọn phù hợp nhất dành cho bản thân.

Bài viết liên quan: