Bảng giá dịch vụ bệnh viện Chợ Rẫy mới nhất hiện nay

13038

Bệnh viện Chợ Rẫy là bệnh viện có lượt thăm khám chữa bệnh đông nhất thì TP.HCM. Lượt bệnh nhân đổ về mỗi ngày để khám chữa bệnh từ các tỉnh thành là rất đông. Do đó bạn cần trang bị những thông tin cần thiết trước khi đến thăm khám tại bệnh viện là rất cần thiết. Top Kinh Doanh sẽ cập nhật ngay Bảng giá dịch vụ bệnh viện Chợ Rẫy và một vài kinh nghiệm thăm khám chữa bệnh tại đây nhé!

Khám thường
Khám không BHYT 40.000 đồng/ lần
Khám có BHYT trái tuyến 14.000 đồng/ lần
Khám BHYT có giấy chuyển viện Không tính phí
Khám có giấy chuyển viện nhưng không có BHYT 20.000 đồng/lần
Khám dịch vụ
Giá khám 125.000 đồng/lần
Khám định kỳ cho công nhân viên chức 150.000 đồng/ người
Đặc biệt phòng chuyên gia – bệnh nhân chọn bác sĩ 500.000 đồng/ lần
Bảng giá dịch vụ chăm sóc người già, người bệnh
NƠI LÀM VIỆC BẢNG GIÁ GHI CHÚ
NHÀ, (ĐI LẠI ĐƯỢC) 250K/Người, bao ăn 3 bữa
NHÀ, (ĐI LẠI YẾU) 267K/Người, bao ăn 3 bữa
NHÀ, (NẰM CHỖ) 300K/Người, bao ăn 3 bữa
BỆNH VIỆN 350K/Người, không bao ăn
BỆNH VIỆN QUỐC TẾ LÂY NHIỄM 400K/Người, không bao ăn BV chợ rẫy
Tên DVKT BVCR Giá TT13 (giá áp dụng cho người bệnh có thẻ BHYT) Giá TT14 (giá áp dụng cho người bệnh không có thẻ BHYT)
Ghi điện tim cấp cứu tại giường 32,800 32,800
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản 162,000 162,000
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên 21,400 21,400
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 653,000 653,000
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1,126,000 1,126,000
Đặt catheter động mạch 1,367,000 1,367,000
Đặt catheter động mạch phổi 4,547,000 4,547,000
Siêu âm tim cấp cứu tại giường 222,000 222,000
Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường 222,000 222,000
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 43,900 43,900
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu 43,900 43,900
Thăm dò huyết động theo phương pháp PICCO 546,000 546,000
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM 222,000 222,000
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 459,000 459,000
Đặt máy khử rung tự động 1,625,000 1,625,000
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện 459,000 459,000
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực 989,000 989,000
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim 1,625,000 1,625,000
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 247,000 247,000
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 247,000 247,000
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da 653,000 653,000
Đặt bóng đối xung động mạch chủ 6,816,000 6,816,000
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ [Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)] 5,202,000 5,202,000
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ [Thay dây, thay tim phổi( ECMO)] 1,496,000 1,496,000
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ [Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ] 1,293,000 1,293,000
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ [Kết thúc và rút hệ thống ECMO] 2,444,000 2,444,000
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ [Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)] 5,202,000 5,202,000
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ [Thay dây, thay tim phổi( ECMO)] 1,496,000 1,496,000
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ [Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ] 1,293,000 1,293,000
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ [Kết thúc và rút hệ thống ECMO] 2,444,000 2,444,000
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 653,000 653,000
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1,126,000 1,126,000
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1,126,000 1,126,000
Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp 546,000 546,000
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 32,900 32,900
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 11,100 11,100
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 11,100 11,100
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) 317,000 317,000
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 216,000 216,000
Đặt ống nội khí quản 568,000 568,000
Đặt nội khí quản 2 nòng 568,000 568,000
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube 762,000 762,000
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 762,000 762,000
Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) 568,000 568,000
Mở khí quản cấp cứu 719,000 719,000
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 719,000 719,000
Mở khí quản thường quy 719,000 719,000
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 719,000 719,000
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 57,600 57,600
Thay ống nội khí quản 568,000 568,000
Thay canuyn mở khí quản 247,000 247,000
Vận động trị liệu hô hấp 30,100 30,100
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 20,400 20,400
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 20,400 20,400
Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 247,000 247,000
Đặt stent khí phế quản 7,148,000 7,148,000
Siêu âm màng phổi cấp cứu 43,900 43,900
Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 143,000 143,000
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 185,000 185,000
Mở màng phổi cấp cứu 596,000 596,000
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca 596,000 596,000
Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 185,000 185,000
Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờ 185,000 185,000
Nội soi màng phổi để chẩn đoán 440,000 440,000
Nội soi màng phổi sinh thiết 5,788,000 5,788,000
Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi 196,000 196,000
Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi 196,000 196,000
Nội soi khí phế quản cấp cứu 1,461,000 1,461,000
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy 2,212,000 2,212,000
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy 2,212,000 2,212,000
Nội soi khí phế quản lấy dị vật 3,261,000 3,261,000
Bơm rửa phế quản qua nội soi 1,461,000 1,461,000
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm 1,233,000 1,233,000
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy 2,212,000 2,212,000
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy 2,212,000 2,212,000
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy 2,212,000 2,212,000
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy 2,212,000 2,212,000
Nội soi khí phế quản hút đờm 1,461,000 1,461,000
Nội soi phế quản và chải phế quản 1,133,000 1,133,000
Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ 559,000 559,000
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ 559,000 559,000
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ 559,000 559,000
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ 559,000 559,000
Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ 559,000 559,000
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ 559,000 559,000
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ 559,000 559,000
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ 559,000 559,000
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ 559,000 559,000
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ 559,000 559,000
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờ 559,000 559,000
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA ≤ 8 giờ 559,000 559,000
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO ≤ 8 giờ 559,000 559,000
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV + hay MMV+Assure) 559,000 559,000
Thông khí nhân tạo với khí NO 559,000 559,000
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 559,000 559,000
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờ 1,233,000 1,233,000
Điều trị bằng oxy cao áp 233,000 233,000
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 49,900 49,900
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 479,000 479,000
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) 2,212,000 2,212,000
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 90,100 90,100
Chọc hút nước tiểu trên xương mu 110,000 110,000
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ 373,000 373,000
Mở thông bàng quang trên xương mu 373,000 373,000
Thông bàng quang 90,100 90,100
Rửa bàng quang lấy máu cục 198,000 198,000
Vận động trị liệu bàng quang 302,000 302,000
Đặt catheter lọc máu cấp cứu 1,126,000 1,126,000
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) 1,541,000 1,541,000
Lọc máu cấp cứu [Cần đặt catheter] 1,541,000 1,541,000
Lọc máu cấp cứu [Đã có FAV] 1,541,000 1,541,000
Thận nhân tạo cấp cứu 1,541,000 1,541,000
Thận nhân tạo thường qui 556,000 556,000
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) 2,212,000 2,212,000
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) 2,212,000 2,212,000
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn 2,212,000 2,212,000
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng 2,212,000 2,212,000
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp 2,212,000 2,212,000
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) 2,212,000 2,212,000
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn 2,212,000 2,212,000
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng 2,212,000 2,212,000
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp 2,212,000 2,212,000
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS 2,212,000 2,212,000
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích. 2,212,000 2,212,000
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng 2,212,000 2,212,000
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục [Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)] 562,000 562,000
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục [Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)] 964,000 964,000
Lọc và tách huyết tương chọn lọc 1,636,000 1,636,000
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin 1,541,000 1,541,000
Thay huyết tương sử dụng huyết tương 1,636,000 1,636,000
Thay huyết tương sử dụng albumin 1,636,000 1,636,000
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc 1,636,000 1,636,000
Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ 1,636,000 1,636,000
Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác 1,636,000 1,636,000
Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP) 1,636,000 1,636,000
Thay huyết tương trong suy gan cấp 1,636,000 1,636,000
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp 1,636,000 1,636,000
Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo – MARS) 2,321,000 2,321,000
Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc 198,000 198,000
Lọc máu cấp cứu ở bệnh nhân có mở thông động tĩnh mạch (FAV) 1,541,000 1,541,000
Soi đáy mắt cấp cứu 52,500 52,500
Chọc dịch tuỷ sống 107,000 107,000
Ghi điện não đồ cấp cứu 64,300 64,300
Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp 546,000 546,000
Đặt ống thông dạ dày 90,100 90,100
Rửa dạ dày cấp cứu 119,000 119,000
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 589,000 589,000
Thụt tháo 82,100 82,100
Thụt giữ 82,100 82,100
Đặt ống thông hậu môn 82,100 82,100
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu 762,000 762,000
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 728,000 728,000
Đo áp lực ổ bụng 459,000 459,000
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 43,900 43,900
Chọc dò ổ bụng cấp cứu 137,000 137,000
Rửa màng bụng cấp cứu 431,000 431,000
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp ≤ 8 giờ [dưới hướng dẫn siêu âm] 678,000 678,000
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp ≤ 8 giờ [dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính] 1,199,000 1,199,000
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 597,000 597,000
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp 1,541,000 1,541,000
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực 728,000 728,000
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp 176,000 176,000
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu 176,000 176,000
Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride 1,636,000 1,636,000
Hạ thân nhiệt chỉ huy 2,212,000 2,212,000
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài < 30 cm nhiễm trùng] 134,000 134,000
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 179,000 179,000
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 240,000 240,000
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15,200 15,200
Định nhóm máu tại giường 39,100 39,100
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12,600 12,600
Đo các chất khí trong máu 215,000 215,000
Đo lactat trong máu 96,900 96,900
Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần 113,000 113,000
Định lượng nhanh BNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay 581,000 581,000
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay 253,000 253,000
Xác định nhanh INR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay 40,400 40,400
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 43,900 43,900
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc 479,000 479,000
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 155,000 155,000
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) 155,000 155,000
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 216,000 216,000
Bơm rửa khoang màng phổi 216,000 216,000
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 57,600 57,600
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm 247,000 247,000
Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 137,000 137,000
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176,000 176,000
Chọc dò dịch màng phổi 137,000 137,000
Chọc hút khí màng phổi 143,000 143,000
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 678,000 678,000
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1,199,000 1,199,000
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm 216,000 216,000
Đặt nội khí quản 2 nòng 568,000 568,000
Điều trị bằng oxy cao áp 233,000 233,000
Đo đa ký hô hấp 1,950,000 1,950,000
Đo đa ký giấc ngủ 2,311,000 2,311,000
Đo chức năng hô hấp 126,000 126,000
Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 196,000 196,000
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục/24h 185,000 185,000
Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản 3,261,000 3,261,000
Khí dung thuốc giãn phế quản 20,400 20,400
Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng 3,616,000 3,616,000
Nội soi phế quản dưới gây mê [có sinh thiết] 1,761,000 1,761,000
Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết] 1,461,000 1,461,000
Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật phế quản] 3,261,000 3,261,000
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi 5,788,000 5,788,000
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất 5,010,000 5,010,000
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản 1,133,000 1,133,000
Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần 2,844,000 2,844,000
Nội soi phế quản – đặt stent khí, phế quản [Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết] 1,133,000 1,133,000
Nội soi phế quản – đặt stent khí, phế quản [Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản] 7,148,000 7,148,000
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê] 1,761,000 1,761,000
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê] 1,133,000 1,133,000
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần 7,148,000 7,148,000
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] 753,000 753,000
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê có sinh thiết] 753,000 753,000
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê lấy dị vật] 753,000 753,000
Nội soi phế quản ống mềm [Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp] 885,000 885,000
Nội soi phế quản ống cứng [gây mê lấy dị vật phế quản] 3,261,000 3,261,000
Nội soi phế quản ống cứng [gây tê lấy dị vật] 2,584,000 2,584,000
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê có sinh thiết] 1,761,000 1,761,000
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê có sinh thiết] 1,133,000 1,133,000
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê không sinh thiết] 1,461,000 1,461,000
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê] 753,000 753,000
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] 3,261,000 3,261,000
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê] 753,000 753,000
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản 2,212,000 2,212,000
Nội soi lồng ngực 974,000 974,000
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy 2,212,000 2,212,000
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản 94,900 94,900
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 178,000 178,000
Rửa phổi toàn bộ 8,181,000 8,181,000
Siêu âm màng phổi cấp cứu 43,900 43,900
Sinh thiết màng phổi mù 431,000 431,000
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 1,002,000 1,002,000
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1,900,000 1,900,000
Thay canuyn mở khí quản 247,000 247,000
Vận động trị liệu hô hấp 30,100 30,100
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176,000 176,000
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 732,000 732,000
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1,900,000 1,900,000
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm 1,002,000 1,002,000
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở bệnh nhân rung nhĩ 6,816,000 6,816,000
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) 1,625,000 1,625,000
Cấy máy phá rung tự động (ICD) 1,625,000 1,625,000
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim 247,000 247,000
Chọc dò màng ngoài tim 247,000 247,000
Dẫn lưu màng ngoài tim 247,000 247,000
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim 1,625,000 1,625,000
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ 6,816,000 6,816,000
Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu 6,816,000 6,816,000
Đặt stent ống động mạch 6,816,000 6,816,000
Đặt bóng đối xung động mạch chủ 6,816,000 6,816,000
Đặt stent phình động mạch chủ 9,066,000 9,066,000
Đặt stent hẹp động mạch chủ 9,066,000 9,066,000
Đặt coil bít ống động mạch 6,816,000 6,816,000
Điện tim thường 32,800 32,800
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio 3,035,000 3,035,000
Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim 3,035,000 3,035,000
Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 2,025,000 2,025,000
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio 1,925,000 1,925,000
Điều trị bằng tế bào gốc ở bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim cấp 6,816,000 6,816,000
Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch 6,816,000 6,816,000
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính 580,000 580,000
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản 162,000 162,000
Holter điện tâm đồ 198,000 198,000
Holter huyết áp 198,000 198,000
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp 1,625,000 1,625,000
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch 6,816,000 6,816,000
Lập trình máy tạo nhịp tim 82,300 82,300
Nong và đặt stent động mạch vành 6,816,000 6,816,000
Nong và đặt stent các động mạch ngoại biên 6,816,000 6,816,000
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue 6,816,000 6,816,000
Nong van động mạch chủ 6,816,000 6,816,000
Nong hẹp eo động mạch chủ 6,816,000 6,816,000
Nong van động mạch phổi 6,816,000 6,816,000
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent 9,066,000 9,066,000
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ 201,000 201,000
Nghiệm pháp bàn nghiêng 198,000 198,000
Nghiệm pháp atropin 198,000 198,000
Siêu âm Doppler mạch máu 222,000 222,000
Siêu âm Doppler mạch máu [chi trên] 222,000 222,000
Siêu âm Doppler tim 222,000 222,000
Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) 587,000 587,000
Siêu âm tim cản âm 257,000 257,000
Siêu âm tim 4D 457,000 457,000
Siêu âm tim qua thực quản 805,000 805,000
Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) 1,998,000 1,998,000
Siêu âm tim cấp cứu tại giường 222,000 222,000
Sốc điện điều trị rung nhĩ 989,000 989,000
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh 319,000 319,000
Thay van động mạch chủ qua da 6,816,000 6,816,000
Thăm dò điện sinh lý tim 1,950,000 1,950,000
Thông tim chẩn đoán 5,916,000 5,916,000
Thông tim và chụp buồng tim cản quang 5,916,000 5,916,000
Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị 6,816,000 6,816,000
Chụp động mạch vành 5,916,000 5,916,000
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim 3,035,000 3,035,000
Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR) 1,998,000 1,998,000
Hút huyết khối trong động mạch vành 6,816,000 6,816,000
Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip) 6,816,000 6,816,000
Nong và đặt stent động mạch thận 9,066,000 9,066,000
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường 805,000 805,000
Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường 257,000 257,000
Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu 222,000 222,000
Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản 805,000 805,000
Siêu âm Doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp 222,000 222,000
Siêu âm Doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp 805,000 805,000
Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder) 198,000 198,000
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng 1,625,000 1,625,000
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng 1,625,000 1,625,000
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng 1,625,000 1,625,000
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng 1,625,000 1,625,000
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng 1,625,000 1,625,000
Siêu âm Doppler màu tim gắng sức với Dobutamine 587,000 587,000
Siêu âm Dopple màu tim gắng sức với xe đạp lực kế 587,000 587,000
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường 1,625,000 1,625,000
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang 1,625,000 1,625,000
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường 2,025,000 2,025,000
Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần 3,035,000 3,035,000
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần 3,035,000 3,035,000
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim 1,625,000 1,625,000
Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da 6,816,000 6,816,000
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da 6,816,000 6,816,000
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da 6,816,000 6,816,000
Đặt stent Graft điều trị bệnh lý động mạch chủ 9,066,000 9,066,000
Chọc dò dịch não tuỷ 107,000 107,000
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) 1,157,000 1,157,000
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) 1,157,000 1,157,000
Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) 1,157,000 1,157,000
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ 128,000 128,000
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ 128,000 128,000
Ghi điện cơ cấp cứu 128,000 128,000
Ghi điện não thường quy 64,300 64,300
Ghi điện não giấc ngủ 64,300 64,300
Ghi điện cơ bằng điện cực kim 128,000 128,000
Hút đờm hầu họng 11,100 11,100
Siêu âm Doppler xuyên sọ 222,000 222,000
Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường 222,000 222,000
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 52,500 52,500
Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ 64,300 64,300
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 134,000 134,000
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 50,700 50,700
Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A 1,157,000 1,157,000
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A 1,157,000 1,157,000
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A 1,157,000 1,157,000
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A 1,157,000 1,157,000
Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác 128,000 128,000
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể 128,000 128,000
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên 128,000 128,000
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới 128,000 128,000
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên 128,000 128,000
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não 128,000 128,000
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm 373,000 373,000
Chọc hút nước tiểu trên xương mu 110,000 110,000
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm 653,000 653,000
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu 1,126,000 1,126,000
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu 6,811,000 6,811,000
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu 1,126,000 1,126,000
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu 1,126,000 1,126,000
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu 1,126,000 1,126,000
Đặt sonde bàng quang 90,100 90,100
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) 917,000 917,000
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu 1,126,000 1,126,000
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước [Đo áp lực đồ bàng quang thủ công] 514,000 514,000
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học 1,991,000 1,991,000
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole) 1,151,000 1,151,000
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 944,000 944,000
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) 562,000 562,000
Lọc huyết tương (Plasmapheresis) 1,636,000 1,636,000
Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy 964,000 964,000
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus 1,636,000 1,636,000
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép) 1,636,000 1,636,000
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online)) 1,504,000 1,504,000
Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR 645,000 645,000
Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục 893,000 893,000
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser). 1,279,000 1,279,000
Nội soi bàng quang 525,000 525,000
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130 3,430,000 3,430,000
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da 178,000 178,000
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận 178,000 178,000
Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang 893,000 893,000
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang 893,000 893,000
Rút catheter đường hầm 178,000 178,000
Rửa bàng quang lấy máu cục 198,000 198,000
Rửa bàng quang 198,000 198,000
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 1,002,000 1,002,000
Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm 1,002,000 1,002,000
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm 2,388,000 2,388,000
Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú 502,000 502,000
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130 3,430,000 3,430,000
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole) 1,151,000 1,151,000
Đặt stent động mạch cảnh 6,816,000 6,816,000
Nong động mạch cảnh 9,066,000 9,066,000
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 137,000 137,000
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 176,000 176,000
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới hướng dẫn của siêu âm] 176,000 176,000
Đặt ống thông dạ dày 90,100 90,100
Đặt ống thông hậu môn 82,100 82,100
Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM 1,885,000 1,885,000
Mở thông dạ dày bằng nội soi 2,697,000 2,697,000
Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu 244,000 244,000
Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng có dùng thuốc tiền mê 580,000 580,000
Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng qua đường mũi 580,000 580,000
Nội soi trực tràng ống mềm 189,000 189,000
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 189,000 189,000
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 305,000 305,000
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mê 580,000 580,000
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê 580,000 580,000
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết 408,000 408,000
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp – Đặt stent đường mật – tụy 2,678,000 2,678,000
Nội soi can thiệp – tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản 728,000 728,000
Nội soi can thiệp – thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su 728,000 728,000
Nội soi can thiệp – Nong thực quản bằng bóng 2,277,000 2,277,000
Nội soi can thiệp – cắt gắp bã thức ăn dạ dày 728,000 728,000
Nội soi can thiệp – đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày 823,000 823,000
Nội soi can thiệp – tiêm cầm máu 728,000 728,000
Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 294,000 294,000
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – tiêm xơ búi trĩ 243,000 243,000
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp – nong đường mật bằng bóng 2,678,000 2,678,000
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp – lấy sỏi, giun đường mật 2,678,000 2,678,000
Nội soi can thiệp – cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon 728,000 728,000
Nội soi can thiệp – mở thông dạ dày 2,697,000 2,697,000
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) 823,000 823,000
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) 823,000 823,000
Nội soi siêu âm can thiệp – chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ 2,897,000 2,897,000
Nội soi can thiệp – đặt stent ống tiêu hóa 823,000 823,000
Nội soi mật tụy ngược dòng – (ERCP) 2,678,000 2,678,000
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp – cắt cơ oddi 2,678,000 2,678,000
Nội soi can thiệp – kẹp Clip cầm màu 728,000 728,000
Nội soi can thiệp – cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm 3,928,000 3,928,000
Nội soi ổ bụng 825,000 825,000
Nội soi ổ bụng có sinh thiết 982,000 982,000
Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa 1,696,000 1,696,000
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên 1,164,000 1,164,000
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – thắt trĩ bằng vòng cao su 243,000 243,000
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết 291,000 291,000
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu 305,000 305,000
Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm 1,038,000 1,038,000
Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp 1,696,000 1,696,000
Nội soi hậu môn ống cứng 137,000 137,000
Nội soi can thiệp – tiêm Histoacryl búi giãn tĩnh mạch phình vị 728,000 728,000
Nội soi siêu âm trực tràng 1,164,000 1,164,000
Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết 433,000 433,000
Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết 244,000 244,000
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 305,000 305,000
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết 408,000 408,000
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 189,000 189,000
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết 291,000 291,000
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết 137,000 137,000
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết 189,000 189,000
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy 2,897,000 2,897,000
Rửa dạ dày cấp cứu 119,000 119,000
Siêu âm ổ bụng 43,900 43,900
Siêu âm DOPPLER mạch máu khối u gan 222,000 222,000
Siêu âm DOPPLER mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 222,000 222,000
Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 597,000 597,000
Siêu âm can thiệp – chọc hút nang gan 558,000 558,000
Siêu âm can thiệp – Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ 558,000 558,000
Siêu âm can thiệp – Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan 558,000 558,000
Siêu âm can thiệp – Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da 1,885,000 1,885,000
Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm 176,000 176,000
Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM 580,000 580,000
Siêu âm can thiệp – tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan 558,000 558,000
Siêu âm can thiệp – chọc hút mủ ổ áp xe gan 558,000 558,000
Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan 597,000 597,000
Siêu âm can thiệp – chọc hút nang giả tụy 558,000 558,000
Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy 558,000 558,000
Siêu âm can thiệp – điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim chùm Leveen 1,235,000 1,235,000
Siêu âm can thiệp – điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực 1,235,000 1,235,000
Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục 176,000 176,000
Siêu âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng 558,000 558,000
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân 65,600 65,600
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 82,100 82,100
Thụt tháo phân 82,100 82,100
Nội soi can thiệp – cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm 728,000 728,000
Nội soi mật tụy ngược dòng – cắt papilla điều trị u bóng Vater 2,678,000 2,678,000
Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM 1,885,000 1,885,000
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ 110,000 110,000
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ 110,000 110,000
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ 110,000 110,000
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 152,000 152,000
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm 152,000 152,000
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm 152,000 152,000
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm 152,000 152,000
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm 152,000 152,000
Hút dịch khớp gối 114,000 114,000
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 125,000 125,000
Hút dịch khớp háng 114,000 114,000
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm 125,000 125,000
Hút dịch khớp khuỷu 114,000 114,000
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm 125,000 125,000
Hút dịch khớp cổ chân 114,000 114,000
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 125,000 125,000
Hút dịch khớp cổ tay 114,000 114,000
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 125,000 125,000
Hút dịch khớp vai 114,000 114,000
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 125,000 125,000
Hút nang bao hoạt dịch 114,000 114,000
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 125,000 125,000
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 110,000 110,000
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 152,000 152,000
Siêu âm khớp (một vị trí) 43,900 43,900
Siêu âm phần mềm (một vị trí) 43,900 43,900
Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âm 126,000 126,000
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm 828,000 828,000
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 1,104,000 1,104,000
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm 828,000 828,000
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) 126,000 126,000
Tiêm khớp gối 91,500 91,500
Tiêm khớp háng 91,500 91,500
Tiêm khớp cổ chân 91,500 91,500
Tiêm khớp bàn ngón chân 91,500 91,500
Tiêm khớp cổ tay 91,500 91,500
Tiêm khớp bàn ngón tay 91,500 91,500
Tiêm khớp đốt ngón tay 91,500 91,500
Tiêm khớp khuỷu tay 91,500 91,500
Tiêm khớp vai 91,500 91,500
Tiêm khớp ức đòn 91,500 91,500
Tiêm khớp ức – sườn 91,500 91,500
Tiêm khớp đòn- cùng vai 91,500 91,500
Tiêm khớp thái dương hàm 91,500 91,500
Tiêm khớp cùng chậu 91,500 91,500
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) 91,500 91,500
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay 91,500 91,500
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối 91,500 91,500
Tiêm hội chứng DeQuervain 91,500 91,500
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay 91,500 91,500
Tiêm gân gấp ngón tay 91,500 91,500
Tiêm gân nhị đầu khớp vai 91,500 91,500
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) 91,500 91,500
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai 91,500 91,500
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) 91,500 91,500
Tiêm gân gót 91,500 91,500
Tiêm cân gan chân 91,500 91,500
Tiêm cạnh cột sống cổ 91,500 91,500
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng 91,500 91,500
Tiêm cạnh cột sống ngực 91,500 91,500
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 132,000
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 132,000
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 132,000
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 132,000
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 132,000
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 132,000
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 132,000
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 132,000
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 132,000
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 132,000
Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 132,000
Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 132,000
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 132,000
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 132,000
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 132,000
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 132,000
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 132,000
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 132,000
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000 132,000
Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic 91,500 91,500
Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu 3,790,000 3,790,000
Điều trị thoái hóa khớp bằng tế bào gốc mô mỡ tự thân 3,790,000 3,790,000
Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp 3,790,000 3,790,000
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp 114,000 114,000
Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat 114,000 114,000
Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM 581,000 581,000
Định lượng kháng thể Cardiolipin [IgG] 581,000 581,000
Định lượng kháng thể Cardiolipin [IgM] 581,000 581,000
Định lượng kháng thể Beta2-Glycoprotein [IgG] 581,000 581,000
Định lượng kháng thể Beta2-Glycoprotein [IgM] 581,000 581,000
Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) 484,000 484,000
Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) 484,000 484,000
Định lượng kháng thể kháng Insulin 387,000 387,000
Định lượng kháng thể kháng Centromere 451,000 451,000
Định lượng Histamine 989,000 989,000
Định lượng Interleukin – 2 human 768,000 768,000
Định lượng Interleukin – 4 human 768,000 768,000
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc 389,000 389,000
Test nội bì nhanh đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh 389,000 389,000
Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ 1,392,000 1,392,000
Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch 885,000 885,000
Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống 885,000 885,000
Khí máu – điện giải trên máy I-STAT-1 – ABBOTT 215,000 215,000
Tuần hoàn ngoài cơ thể 1,293,000 1,293,000
Tim phổi nhân tạo (ECMO) 5,202,000 5,202,000
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở 500,000 500,000
Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu 247,000 247,000
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ 198,000 198,000
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 459,000 459,000
Ép tim ngoài lồng ngực[Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản] 479,000 479,000
Tạo nhịp tim qua da 989,000 989,000
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy 11,100 11,100
Đặt ống nội khí quản 568,000 568,000
Mở khí quản 719,000 719,000
Mở khí quản qua da cấp cứu 719,000 719,000
Đặt nội khí quản 2 nòng 568,000 568,000
Thay canuyn mở khí quản 247,000 247,000
Chăm sóc lỗ mở khí quản 57,600 57,600
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 216,000 216,000
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 479,000 479,000
Thông tiểu 90,100 90,100
Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu 728,000 728,000
Nội soi trực tràng cấp cứu 189,000 189,000
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt 74,300 74,300
Điều trị bằng điện vi dòng 28,800 28,800
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) 205,000 205,000
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) 275,000 275,000
Nội soi cầm máu mũi 275,000 275,000
Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ 290,000 290,000
Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây mê] 1,559,000 1,559,000
Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây tê] 513,000 513,000
Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết 213,000 213,000
Nội soi mũi xoang 104,000 104,000
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây tê] 447,000 447,000
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây mê] 673,000 673,000
Nội soi tai 104,000 104,000
Nội soi mũi 104,000 104,000
Nội soi họng 104,000 104,000
Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần 2,844,000 2,844,000
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần 7,148,000 7,148,000
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây mê] 1,133,000 1,133,000
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê] 1,133,000 1,133,000
Nội soi đặt Stent khí – Phế quản 7,148,000 7,148,000
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán 1,133,000 1,133,000
Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng 2,428,000 2,428,000
Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật 694,000 694,000
SPECT não với 99mTc Pertechnetate 439,000 439,000
SPECT não với 99mTc – ECD 439,000 439,000
SPECT não với 99mTc – DTPA 439,000 439,000
SPECT não với 99mTc – HMPAO 439,000 439,000
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI 576,000 576,000
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI 576,000 576,000
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với Tl-201 576,000 576,000
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tl-201 576,000 576,000
SPECT chẩn đoán khối u 576,000 576,000
SPECT chẩn đoán khối u với 201Tl 576,000 576,000
SPECT chẩn đoán u phổi 576,000 576,000
SPECT chẩn đoán u vú 576,000 576,000
SPECT tuyến thượng thận với 131I – MIBG 576,000 576,000
SPECT tuyến thượng thận với 123I – MIBG 576,000 576,000
SPECT phóng xạ miễn dịch 584,000 584,000
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép 639,000 639,000
SPECT gan 439,000 439,000
SPECT thận 439,000 439,000
SPECT xương, khớp 576,000 576,000
SPECT hạch Lympho 439,000 439,000
SPECT/CT 909,000 909,000
PET/CT 19,770,000 19,770,000
Xạ hình phóng xạ miễn dịch 584,000 584,000
Xạ hình não với 99mTc Pertechnetate 359,000 359,000
Xạ hình não với 99mTc – ECD 359,000 359,000
Xạ hình não với 99mTc – DTPA 359,000 359,000
Xạ hình não với 99mTc – HMPAO 359,000 359,000
Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với 99mTc – DTPA 439,000 439,000
Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với 111In – DTPA 439,000 439,000
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI 439,000 439,000
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI 439,000 439,000
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 201Tl 439,000 439,000
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 201Tl 439,000 439,000
Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với 99mTc – Pyrophosphate 409,000 409,000
Xạ hình chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI 439,000 439,000
Xạ hình chẩn đoán khối u với 201Tl 439,000 439,000
Xạ hình chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide 439,000 439,000
Xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid 439,000 439,000
Xạ hình gan – mật với 99mTc – HIDA 409,000 409,000
Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc 409,000 409,000
Xạ hình chức năng gan – mật sau ghép gan với 99mTc – IDA 439,000 439,000
Xạ hình thận với 99mTc – DMSA 389,000 389,000
Xạ hình chức năng thận với 99mTc -DTPA 389,000 389,000
Xạ hình chức năng thận với 99mTc – MAG3 389,000 389,000
Xạ hình chức năng thận – tiết niệu sau ghép thận bằng 99mTc – MAG3 389,000 389,000
Xạ hình xương với 99mTc – MDP 409,000 409,000
Xạ hình xương 3 pha 439,000 439,000
Xạ hình tuỷ xương với 99mTc – Sulfur Colloid hoặc BMHP 459,000 459,000
Xạ hình toàn thân với 131I 439,000 439,000
Độ tập trung 131I tuyến giáp 206,000 206,000
Xạ hình tuyến giáp với 131I 289,000 289,000
Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I 289,000 289,000
Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc – V – DMSA 548,000 548,000
Xạ hình tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate 289,000 289,000
Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép 548,000 548,000
Xạ hình tuyến nước bọt với 99mTc Pertechnetate 339,000 339,000
Xạ hình tuyến vú 409,000 409,000
Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr 409,000 409,000
Xạ hình lách với 99mTc Sulfur Colloid 409,000 409,000
Xạ hình tưới máu phổi 409,000 409,000
Xạ hình thông khí phổi 439,000 439,000
Xạ hình tuyến thượng thận với 131I – MIBG 439,000 439,000
Xạ hình tuyến thượng thận với 123I – MIBG 439,000 439,000
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I – MIBG 439,000 439,000
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I – MIBG 439,000 439,000
Xạ hình tinh hoàn với 99mTc Pertechnetate 309,000 309,000
Xạ hình bạch mạch với 99m Tc–HMPAO hoặc99m Tc–Sulfur Colloid 339,000 339,000
Xạ hình hạch Lympho 439,000 439,000
Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – MAA 439,000 439,000
Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – DTPA 439,000 439,000
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr 309,000 309,000
Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr 409,000 409,000
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày – thực quản với 99mTc – Sulfur Colloid 469,000 469,000
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với 99mTc – Sulfur Colloid 359,000 359,000
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m 409,000 409,000
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate 339,000 339,000
Định lượng CA 19 – 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 284,000 284,000
Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 284,000 284,000
Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 284,000 284,000
Định lượng CA 15 – 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 284,000 284,000
Định lượng CA 72 – 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 284,000 284,000
Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ. 374,000 374,000
Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 189,000 189,000
Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 284,000 284,000
Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 374,000 374,000
Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 189,000 189,000
Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 189,000 189,000
Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 189,000 189,000
Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 189,000 189,000
Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 189,000 189,000
Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 189,000 189,000
Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 374,000 374,000
Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 189,000 189,000
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 284,000 284,000
Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 374,000 374,000
Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I 920,000 920,000
Điều trị Basedow bằng 131I 767,000 767,000
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I 767,000 767,000
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I 767,000 767,000
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo 90Y 1,798,000 1,798,000
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 1,798,000 1,798,000
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo 90Y 1,798,000 1,798,000
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ 1,798,000 1,798,000
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 188Re 664,000 664,000
Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon – 32P 814,000 814,000
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131I – Lipiodol 678,000 678,000
Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ 125I 15,346,000 15,346,000
Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ 500,000 500,000
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I 15,346,000 15,346,000
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I 15,346,000 15,346,000
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ 470,000 470,000
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo 90Y 470,000 470,000
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P 566,000 566,000
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm 782,000 782,000
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P 566,000 566,000
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ 566,000 566,000
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-131-MIBG 587,000 587,000
Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-131-MIBG 587,000 587,000
Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 784,000 784,000
Thay băng điều trị vết thương mãn tính 246,000 246,000
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1,304,000 1,304,000
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1,304,000 1,304,000
Điện di điều trị 20,400 20,400
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ 4,068,000 4,068,000
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII 4,128,000 4,128,000
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức 2,598,000 2,598,000
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít 2,644,000 2,644,000
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép 2,644,000 2,644,000
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu 2,644,000 2,644,000
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép 2,944,000 2,944,000
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 2,944,000 2,944,000
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu 2,944,000 2,944,000
Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê) 2,944,000 2,944,000
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm 2,777,000 2,777,000
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê 1,662,000 1,662,000
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1,662,000 1,662,000
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt 4,140,000 4,140,000
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2,461,000 2,461,000
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 1,014,000 1,014,000
Nắn sai khớp thái dương hàm 103,000 103,000
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 363,000 363,000
Cấy điện cực ốc tai 5,209,000 5,209,000
Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm 5,937,000 5,937,000
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII 7,788,000 7,788,000
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII 7,011,000 7,011,000
Thay thế xương bàn đạp 5,209,000 5,209,000
Khoét mê nhĩ 6,065,000 6,065,000
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai 7,170,000 7,170,000
Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh 5,209,000 5,209,000
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình 6,065,000 6,065,000
Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII 6,065,000 6,065,000
Phẫu thuật đỉnh xương đá 4,390,000 4,390,000
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên – chỉnh hình tai giữa 5,215,000 5,215,000
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não 5,215,000 5,215,000
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên 5,215,000 5,215,000
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 5,215,000 5,215,000
Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ 3,720,000 3,720,000
Vá nhĩ đơn thuần 3,720,000 3,720,000
Thủ thuật nong vòi nhĩ 37,900 37,900
Thủ thuật nong vòi nhĩ [qua nội soi] 37,900 37,900
Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm 5,937,000 5,937,000
Chỉnh hình tai giữa 5,209,000 5,209,000
Phẫu thuật áp xe não do tai 5,937,000 5,937,000
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 954,000 954,000
Thông vòi nhĩ 86,600 86,600
Lấy dị vật tai [Lấy dị vật tai ngoài đơn giản] 62,900 62,900
Lấy dị vật tai [Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi [gây mê]] 514,000 514,000
Lấy dị vật tai [Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi [gây tê]] 155,000 155,000
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai 52,600 52,600
Chích nhọt ống tai ngoài 186,000 186,000
Làm thuốc tai 20,500 20,500
Chích rạch màng nhĩ 61,200 61,200
Đo điện thính giác thân não 178,000 178,000
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm 3,424,000 3,424,000
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 5,628,000 5,628,000
Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II 4,948,000 4,948,000
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 3,243,000 3,243,000
Nắn sống mũi sau chấn thương 2,672,000 2,672,000
Nhét bấc mũi sau 116,000 116,000
Nhét bấc mũi trước 116,000 116,000
Bẻ cuốn dưới 133,000 133,000
Chọc rửa xoang hàm 278,000 278,000
Làm Proetz 57,600 57,600
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 275,000 275,000
Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản 7,944,000 7,944,000
Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm 6,819,000 6,819,000
Phẫu thuật treo sụn phễu 2,012,000 2,012,000
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần 5,030,000 5,030,000
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần 5,030,000 5,030,000
Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản 4,615,000 4,615,000
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản 3,053,000 3,053,000
Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản 7,283,000 7,283,000
Chích áp xe thành sau họng [gây tê] 263,000 263,000
Chích áp xe thành sau họng [gây mê] 729,000 729,000
áp lạnh Amidan 193,000 193,000
Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi 3,002,000 3,002,000
Lấy dị vật hạ họng 40,800 40,800
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [Cắt Amiđan (gây mê)] 1,085,000 1,085,000
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)] 2,355,000 2,355,000
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [cắt Amidan bằng dao plasma/laser/điện] 1,648,000 1,648,000
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 3,040,000 3,040,000
Chích áp xe quanh Amidan [gây tê] 263,000 263,000
Chích áp xe quanh Amidan [gây mê] 729,000 729,000
Đốt nhiệt họng hạt 79,100 79,100
Đốt lạnh họng hạt 130,000 130,000
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 20,500 20,500
Bơm thuốc thanh quản 20,500 20,500
Lấy dị vật họng miệng 40,800 40,800
Khí dung mũi họng 20,400 20,400
Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng 8,559,000 8,559,000
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương 5,937,000 5,937,000
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 7,788,000 7,788,000
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi 9,424,000 9,424,000
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản 3,002,000 3,002,000
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong 2,012,000 2,012,000
Phẫu thuật chấn thương xoang trán 5,336,000 5,336,000
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài 2,012,000 2,012,000
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi 2,672,000 2,672,000
Ghép thanh khí quản đặt stent 5,952,000 5,952,000
Cắt thanh quản có tái tạo phát âm 6,819,000 6,819,000
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản 4,615,000 4,615,000
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh 4,615,000 4,615,000
FESS giải quyết các u lành tính 4,159,000 4,159,000
Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng 8,042,000 8,042,000
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII 4,623,000 4,623,000
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII 4,623,000 4,623,000
Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang IV) 4,615,000 4,615,000
Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ 3,424,000 3,424,000
Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu 2,493,000 2,493,000
Đốt họng bằng khí nitơ lỏng 148,000 148,000
Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh) 130,000 130,000
Phẫu thuật nạo VA gây mê 790,000 790,000
Cắt Amidan bằng coblator 2,355,000 2,355,000
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ 3,002,000 3,002,000
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm] 178,000 178,000
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] 237,000 237,000
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] 257,000 257,000
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm] 305,000 305,000
Chọc dò túi cùng Douglas 280,000 280,000
Đặt stent tĩnh mạch phổi 6,816,000 6,816,000
Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim 1,765,000 1,765,000
Nong động mạch cảnh 9,066,000 9,066,000
Đặt stent động mạch cảnh 6,816,000 6,816,000
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176,000 176,000
Sinh thiết gan bằng kim/ dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm 1,002,000 1,002,000
Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da 3,616,000 3,616,000
Chọc áp xe gan qua siêu âm 152,000 152,000
Chọc dịch màng bụng 137,000 137,000
Dẫn lưu dịch màng bụng 137,000 137,000
Chọc hút áp xe thành bụng 186,000 186,000
Thụt tháo phân 82,100 82,100
Chọc dịch khớp 114,000 114,000
Tiêm chất nhờn vào khớp 91,500 91,500
Tiêm chất nhờn vào khớp [dưới hướng dẫn siêu âm] 132,000 132,000
Tiêm trong da 11,400 11,400
Tiêm dưới da 11,400 11,400
Tiêm bắp thịt 11,400 11,400
Tiêm tĩnh mạch 11,400 11,400
Truyền tĩnh mạch 21,400 21,400
Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó 3,093,000 3,093,000
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm 1,126,000 1,126,000
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm 1,126,000 1,126,000
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm 1,126,000 1,126,000
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5cm 3,789,000 3,789,000
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5cm 7,629,000 7,629,000
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm 7,629,000 7,629,000
Cắt u da vùng mặt, tạo hình. 1,234,000 1,234,000
Cắt u vùng tuyến mang tai 4,623,000 4,623,000
Cắt u phần mềm vùng cổ 2,627,000 2,627,000
Cắt nang giáp móng 2,133,000 2,133,000
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên 1,126,000 1,126,000
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 705,000 705,000
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm 705,000 705,000
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm 705,000 705,000
Phẫu thuật vi phẫu u tủy 7,245,000 7,245,000
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp 2,993,000 2,993,000
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên 2,993,000 2,993,000
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ 2,993,000 2,993,000
Cắt u nang men răng, ghép xương 1,049,000 1,049,000
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm 1,234,000 1,234,000
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên 455,000 455,000
Cắt u dây thần kinh số VIII 6,065,000 6,065,000
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII 4,623,000 4,623,000
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ 3,243,000 3,243,000
Cắt bỏ u xương thái dương 3,746,000 3,746,000
Cắt bỏ u xương thái dương – tạo hình vạt cơ da 3,243,000 3,243,000
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má 3,243,000 3,243,000
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ 8,529,000 8,529,000
Vét hạch cổ bảo tồn 3,817,000 3,817,000
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình 7,629,000 7,629,000
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm 1,234,000 1,234,000
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản 2,627,000 2,627,000
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 1,234,000 1,234,000
Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt 3,093,000 3,093,000
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt 3,093,000 3,093,000
Cắt u cơ vùng hàm mặt 2,627,000 2,627,000
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm 415,000 415,000
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm 455,000 455,000
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm 2,927,000 2,927,000
Cắt nang xương hàm khó 2,927,000 2,927,000
Cắt u môi lành tính có tạo hình 1,234,000 1,234,000
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 3,144,000 3,144,000
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi 4,623,000 4,623,000
Cắt u tuyến nước bọt phụ 4,623,000 4,623,000
Cắt u tuyến nước bọt mang tai 4,623,000 4,623,000
Cắt nang vùng sàn miệng 2,777,000 2,777,000
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm 4,623,000 4,623,000
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ 7,629,000 7,629,000
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ 2,754,000 2,754,000
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc 2,754,000 2,754,000
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ 7,629,000 7,629,000
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa 7,629,000 7,629,000
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ 7,629,000 7,629,000
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm 3,144,000 3,144,000
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 2,627,000 2,627,000
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm 2,627,000 2,627,000
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm 2,927,000 2,927,000
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 2,627,000 2,627,000
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 2,627,000 2,627,000
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 2,927,000 2,927,000
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm 3,144,000 3,144,000
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa 6,788,000 6,788,000
Cắt ung thư lưỡi – sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa 8,529,000 8,529,000
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ 4,623,000 4,623,000
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ 6,788,000 6,788,000
Cắt thanh quản bán phần 5,030,000 5,030,000
Cắt hạ họng bán phần 5,030,000 5,030,000
Cắt toàn bộ hạ họng-thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày-ruột 7,548,000 7,548,000
Cắt u họng – thanh quản bằng laser 6,721,000 6,721,000
Cắt u dây thần kinh VIII 6,065,000 6,065,000
Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch cổ 5,659,000 5,659,000
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser 6,721,000 6,721,000
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII 4,623,000 4,623,000
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ 6,788,000 6,788,000
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn 3,817,000 3,817,000
Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên 3,817,000 3,817,000
Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên 3,817,000 3,817,000
Cắt u amidan qua đường miệng [gây mê] 2,355,000 2,355,000
Cắt u amidan qua đường miệng [dùng Coblator (gây mê)] 2,355,000 2,355,000
Cắt u amidan qua đường miệng [cắt Amidan bằng dao plasma/laser/điện] 1,648,000 1,648,000
Cắt tuyến nước bọt dưới hàm 4,623,000 4,623,000
Cắt ung thư amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ 5,659,000 5,659,000
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser 7,159,000 7,159,000
Cắt u cuộn cảnh 7,539,000 7,539,000
Cắt bỏ khối u màn hầu 2,754,000 2,754,000
Cắt khối u khẩu cái 2,754,000 2,754,000
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 3,243,000 3,243,000
Cắt polyp ống tai [gây mê] 1,990,000 1,990,000
Cắt polyp ống tai [gây tê] 602,000 602,000
Cắt polyp mũi 663,000 663,000
Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5cm trở lên 7,629,000 7,629,000
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó 3,093,000 3,093,000
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, Phẫu thuật Mohs 3,337,000 3,337,000
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm 3,093,000 3,093,000
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 1,784,000 1,784,000
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1,784,000 1,784,000
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 1,784,000 1,784,000
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.] 530,000 530,000
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng] 128,000 128,000
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [sử dụng máy khoan cầm tay] 2,360,000 2,360,000
Đặt kim, ống radium, cesium, iridium vào cơ thể người bệnh 472,000 472,000
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương 4,557,000 4,557,000
Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt 3,527,000 3,527,000
Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má – cung tiếp 3,527,000 3,527,000
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ 2,593,000 2,593,000
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần 2,493,000 2,493,000
Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh 4,770,000 4,770,000
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương 546,000 546,000
Nạo vét lỗ đáo có viêm xương 628,000 628,000
Tạo hình hộp sọ 5,589,000 5,589,000
Phẫu thuật thoát vị não và màng não 5,414,000 5,414,000
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não 5,081,000 5,081,000
Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy 4,498,000 4,498,000
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên 2,973,000 2,973,000
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2,598,000 2,598,000
Phẫu thuật thất 1 buồng 16,447,000 16,447,000
Phẫu thuật tim loại Blalock 14,352,000 14,352,000
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt 91,025,000 91,025,000
Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot 14,352,000 14,352,000
Phẫu thuật nong van động mạch chủ 7,852,000 7,852,000
Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi 14,645,000 14,645,000
Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ 18,615,000 18,615,000
Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh 14,352,000 14,352,000
Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn 12,821,000 12,821,000
Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch) 18,615,000 18,615,000
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực – đùi 14,645,000 14,645,000
Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh 14,645,000 14,645,000
Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận. 14,645,000 14,645,000
Cắt đoạn nối động mạch phổi 14,645,000 14,645,000
Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 14,352,000 14,352,000
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy 14,352,000 14,352,000
Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding 16,447,000 16,447,000
Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi 8,641,000 8,641,000
Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát 6,686,000 6,686,000
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực 6,686,000 6,686,000
Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ 16,447,000 16,447,000
Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thuỳ phổi 8,641,000 8,641,000
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi 596,000 596,000
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi 8,641,000 8,641,000
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực 6,799,000 6,799,000
Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng 7,548,000 7,548,000
Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản 7,548,000 7,548,000
Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản 7,548,000 7,548,000
Phẫu thuật điều trị rò thực quản 7,548,000 7,548,000
Cắt túi thừa thực quản cổ 7,283,000 7,283,000
Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành 2,851,000 2,851,000
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 2,832,000 2,832,000
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn 2,832,000 2,832,000
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày 2,514,000 2,514,000
Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 2,944,000 2,944,000
Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng 4,661,000 4,661,000
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột 4,293,000 4,293,000
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng 2,832,000 2,832,000
Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt 3,258,000 3,258,000
Lấy máu tụ tầng sinh môn 2,248,000 2,248,000
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 3,258,000 3,258,000
Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới 8,133,000 8,133,000
Nối ống mật chủ – tá tràng 4,399,000 4,399,000
Dẫn lưu túi mật 2,664,000 2,664,000
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi 4,728,000 4,728,000
Nối niệu quản – niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng 5,390,000 5,390,000
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 4,151,000 4,151,000
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau 8,871,000 8,871,000
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau 8,871,000 8,871,000
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp 8,871,000 8,871,000
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương 8,871,000 8,871,000
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai 3,750,000 3,750,000
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu 3,570,000 3,570,000
Phẫu thuật dính khớp khuỷu 2,758,000 2,758,000
Cắt đoạn khớp khuỷu 3,741,000 3,741,000
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2,887,000 2,887,000
Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 2,925,000 2,925,000
Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ 2,829,000 2,829,000
Tháo một nửa bàn chân trước 3,741,000 3,741,000
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2 4,228,000 4,228,000
Rút chỉ thép xương ức 1,731,000 1,731,000
Chích hạch viêm mủ 186,000 186,000
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [thăm dò ngoài màng tim/ thăm dò lồng ngực] 3,285,000 3,285,000
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo] 2,514,000 2,514,000
Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới 3,873,000 3,873,000
Phẫu thuật nội soi mở sàng-hàm, cắt polyp mũi 663,000 663,000
Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên 4,170,000 4,170,000
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận 4,170,000 4,170,000
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây mê] 663,000 663,000
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây tê] 457,000 457,000
Phẫu thuật giải ép tuỷ trong lao cột sống cổ 4,498,000 4,498,000
Phẫu thuật giải ép tuỷ trong lao cột sống ngực 4,498,000 4,498,000
Phẫu thuật giải ép tuỷ trong lao cột sống lưng-thắt lưng 4,498,000 4,498,000
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn 2,758,000 2,758,000
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao 2,832,000 2,832,000
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao 2,832,000 2,832,000
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ 3,817,000 3,817,000
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách 3,817,000 3,817,000
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ 2,887,000 2,887,000
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách 2,887,000 2,887,000
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn 2,887,000 2,887,000
Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao 5,328,000 5,328,000
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực, thắt lưng 5,613,000 5,613,000
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức 2,887,000 2,887,000
Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng 158,000 158,000
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm 61,400 61,400
Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 682,000 682,000
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 333,000 333,000
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp 752,000 752,000
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 231,000 231,000
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân 4,166,000 4,166,000
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 2,772,000 2,772,000
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 3,345,000 3,345,000
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân 3,345,000 3,345,000
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân 4,166,000 4,166,000
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 4,166,000 4,166,000
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 4,166,000 4,166,000
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc 3,345,000 3,345,000
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc 4,166,000 4,166,000
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow 4,166,000 4,166,000
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow 4,166,000 4,166,000
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow 4,166,000 4,166,000
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp 3,345,000 3,345,000
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp 4,166,000 4,166,000
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp 4,166,000 4,166,000
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp 5,485,000 5,485,000
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp 5,485,000 5,485,000
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật 3,817,000 3,817,000
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng 4,166,000 4,166,000
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng 4,166,000 4,166,000
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng 5,485,000 5,485,000
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ 4,166,000 4,166,000
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ 4,166,000 4,166,000
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ 5,485,000 5,485,000
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp 3,345,000 3,345,000
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên 4,166,000 4,166,000
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên 5,485,000 5,485,000
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm 4,468,000 4,468,000
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm 6,560,000 6,560,000
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm 6,560,000 6,560,000
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm 7,761,000 7,761,000
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm 6,560,000 6,560,000
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm 7,761,000 7,761,000
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm 6,560,000 6,560,000
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường 57,600 57,600
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 246,000 246,000
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 392,000 392,000
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 616,000 616,000
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 616,000 616,000
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường 246,000 246,000
Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường 186,000 186,000
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường 392,000 392,000
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 258,000 258,000
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 166,000 166,000
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm 221,000 221,000
Chọc hút tế bào tuyến giáp 110,000 110,000
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm 151,000 151,000
Hào châm 65,300 65,300
Điện châm 67,300 67,300
Thủy châm 66,100 66,100
Laser châm 47,400 47,400
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay 65,500 65,500
Đặt catheter động mạch phổi 4,547,000 4,547,000
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 653,000 653,000
Ghi điện tim cấp cứu tại giường 32,800 32,800
Hạ thân nhiệt chỉ huy 2,212,000 2,212,000
Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 20,400 20,400
Lọc màng bụng cấp cứu 964,000 964,000
Lọc máu liên tục 2,212,000 2,212,000
Lọc máu thay huyết tương 1,636,000 1,636,000
Mở khí quản 719,000 719,000
Siêu âm tim cấp cứu tại giường 222,000 222,000
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất 3,718,000 3,718,000
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch 3,718,000 3,718,000
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng 3,718,000 3,718,000
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 4,616,000 4,616,000
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở 5,383,000 5,383,000
Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) 5,383,000 5,383,000
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương 5,383,000 5,383,000
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính 5,081,000 5,081,000
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên 5,081,000 5,081,000
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên 5,081,000 5,081,000
Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất 5,081,000 5,081,000
Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất 5,081,000 5,081,000
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ 5,383,000 5,383,000
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) 5,081,000 5,081,000
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN) 4,122,000 4,122,000
Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy nền sọ sau CTSN 5,713,000 5,713,000
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não 6,843,000 6,843,000
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não 6,843,000 6,843,000
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ 6,843,000 6,843,000
Phẫu thuật viêm xương sọ 5,389,000 5,389,000
Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng 6,843,000 6,843,000
Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng 6,843,000 6,843,000
Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tuỷ (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau 4,948,000 4,948,000
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) 107,000 107,000
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong giãn não thất 4,122,000 4,122,000
Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong giãn não thất 4,122,000 4,122,000
Phẫu thuật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng 4,122,000 4,122,000
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng 4,122,000 4,122,000
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ 4,498,000 4,498,000
Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ 5,589,000 5,589,000
Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm 5,713,000 5,713,000
Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ 5,414,000 5,414,000
Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ 5,414,000 5,414,000
Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy 5,414,000 5,414,000
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis 6,741,000 6,741,000
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis 6,741,000 6,741,000
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não 6,741,000 6,741,000
Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ 7,121,000 7,121,000
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ 7,145,000 7,145,000
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm 5,455,000 5,455,000
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ 7,145,000 7,145,000
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm 5,455,000 5,455,000
Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ 6,653,000 6,653,000
Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson 7,447,000 7,447,000
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ 4,498,000 4,498,000
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ 4,498,000 4,498,000
Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật đặt điện cực tuỷ sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật đặt điện cực tuỷ sống, bằng đường mở cung sau 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên 2,318,000 2,318,000
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên 2,318,000 2,318,000
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 1,756,000 1,756,000
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu 6,799,000 6,799,000
Phẫu thuật điều trị vết thương tim 13,836,000 13,836,000
Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương 13,836,000 13,836,000
Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ 12,173,000 12,173,000
Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực 12,173,000 12,173,000
Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi 6,686,000 6,686,000
Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi 6,686,000 6,686,000
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động 6,686,000 6,686,000
Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 49,900 49,900
Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ 14,645,000 14,645,000
Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo 14,645,000 14,645,000
Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch cảnh 14,645,000 14,645,000
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) 4,728,000 4,728,000
Phẫu thuật ghép van tim đồng loài 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ 12,821,000 12,821,000
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn 12,821,000 12,821,000
Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng 4,728,000 4,728,000
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ – động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải 14,352,000 14,352,000
Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ – động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp 14,645,000 14,645,000
Phẫu thuật Fontan 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật vá thông liên thất 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất bán phần 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất toàn bộ 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …) 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần 14,645,000 14,645,000
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim 14,645,000 14,645,000
Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật điều trị rò động – tĩnh mạch phổi 8,641,000 8,641,000
Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ 14,645,000 14,645,000
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ 14,352,000 14,352,000
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn 14,352,000 14,352,000
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo 16,447,000 16,447,000
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em [Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)] 5,202,000 5,202,000
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em [Thay dây, thay tim phổi (ECMO)] 1,496,000 1,496,000
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em [Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ] 1,293,000 1,293,000
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em [Kết thúc và rút hệ thống ECMO] 2,444,000 2,444,000
Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời 7,852,000 7,852,000
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ – động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo 18,144,000 18,144,000
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ – động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo 12,821,000 12,821,000
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ – động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …) 18,144,000 18,144,000
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu 13,836,000 13,836,000
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai 13,836,000 13,836,000
Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật thay van hai lá 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật thay van động mạch chủ 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác) 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật thay lại 1 van tim 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật thay lại 2 van tim 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A 18,615,000 18,615,000
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên 18,615,000 18,615,000
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ 18,615,000 18,615,000
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống 18,615,000 18,615,000
Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ 16,447,000 16,447,000
Phẫu thuật cắt u cơ tim 16,447,000 16,447,000
Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt 14,352,000 14,352,000
Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim 14,352,000 14,352,000
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim 3,285,000 3,285,000
Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở 4,728,000 4,728,000
Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo 16,447,000 16,447,000
Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ 1,965,000 1,965,000
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn [Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)] 5,202,000 5,202,000
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn [Thay dây, thay tim phổi (ECMO)] 1,496,000 1,496,000
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn [Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ] 1,293,000 1,293,000
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn [Kết thúc và rút hệ thống ECMO] 2,444,000 2,444,000
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực 18,615,000 18,615,000
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận 18,615,000 18,615,000
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu 12,653,000 12,653,000
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận 18,615,000 18,615,000
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên – động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ 14,645,000 14,645,000
Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng – động mạch tạng 3,732,000 3,732,000
Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng 4,728,000 4,728,000
Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa 14,645,000 14,645,000
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh 14,645,000 14,645,000
Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh 14,645,000 14,645,000
Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ – nền cổ (cảnh – dưới đòn, cảnh – cảnh) 14,645,000 14,645,000
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách – động mạch đùi 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo [áp dụng cho lần đầu] 3,732,000 3,732,000
Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo [áp dụng cho bệnh nhân đã từng làm AVF trước đó] 3,732,000 3,732,000
Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) 3,014,000 3,014,000
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) 3,014,000 3,014,000
Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa – tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa 4,728,000 4,728,000
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi 4,728,000 4,728,000
Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo 16,447,000 16,447,000
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) 4,728,000 4,728,000
Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý 6,686,000 6,686,000
Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý 8,641,000 8,641,000
Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý 8,641,000 8,641,000
Phẫu thuật cắt u trung thất 10,311,000 10,311,000
Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên 12,653,000 12,653,000
Phẫu thuật cắt u nang phế quản 8,641,000 8,641,000
Phẫu thuật cắt u thành ngực 1,965,000 1,965,000
Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà) 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi 6,686,000 6,686,000
Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ – ngực cao 12,173,000 12,173,000
Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản 6,686,000 6,686,000
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn 6,686,000 6,686,000
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương 6,686,000 6,686,000
Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi 6,686,000 6,686,000
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực 1,965,000 1,965,000
Mở ngực thăm dò, sinh thiết 3,285,000 3,285,000
Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi 6,686,000 6,686,000
Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi 6,686,000 6,686,000
Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi 6,686,000 6,686,000
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi 6,686,000 6,686,000
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm 4,728,000 4,728,000
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/ Laser 4,728,000 4,728,000
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 4,098,000 4,098,000
Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp 2,498,000 2,498,000
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ 4,232,000 4,232,000
Cắt toàn bộ thận và niệu quản 4,232,000 4,232,000
Cắt thận đơn thuần 4,232,000 4,232,000
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) 4,232,000 4,232,000
Phẫu thuật treo thận 2,859,000 2,859,000
Lấy sỏi san hô thận 4,098,000 4,098,000
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 4,098,000 4,098,000
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 4,098,000 4,098,000
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt 4,098,000 4,098,000
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 4,098,000 4,098,000
Tán sỏi ngoài cơ thể 2,388,000 2,388,000
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn của siêu âm] 152,000 152,000
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính] 732,000 732,000
Dẫn lưu đài bể thận qua da 2,664,000 2,664,000
Cắt eo thận móng ngựa 4,232,000 4,232,000
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi 4,728,000 4,728,000
Dẫn lưu bể thận tối thiểu 1,751,000 1,751,000
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm 917,000 917,000
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 2,664,000 2,664,000
Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes 3,044,000 3,044,000
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) 6,117,000 6,117,000
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch 4,232,000 4,232,000
Nối niệu quản – đài thận 5,390,000 5,390,000
Cắt nối niệu quản 5,390,000 5,390,000
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 4,098,000 4,098,000
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 4,098,000 4,098,000
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 4,098,000 4,098,000
Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột 5,390,000 5,390,000
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong 2,664,000 2,664,000
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản 917,000 917,000
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ 1,965,000 1,965,000
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) 1,965,000 1,965,000
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca 979,000 979,000
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 4,415,000 4,415,000
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 5,305,000 5,305,000
Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức 1,965,000 1,965,000
Bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất 198,000 198,000
Lấy sỏi bàng quang 4,098,000 4,098,000
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1,751,000 1,751,000
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1,751,000 1,751,000
Cắt bàng quang toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột 5,305,000 5,305,000
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 1,242,000 1,242,000
Phẫu thuật rò niệu đạo-trực tràng bẩm sinh 3,044,000 3,044,000
Phẫu thuật rò niệu đạo-âm đạo bẩm sinh 3,044,000 3,044,000
Phẫu thuật rò niệu đạo – âm đạo-trực tràng bẩm sinh 3,044,000 3,044,000
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ 4,151,000 4,151,000
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt 4,728,000 4,728,000
Cắt nối niệu đạo trước 4,151,000 4,151,000
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da 1,751,000 1,751,000
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 1,751,000 1,751,000
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1,751,000 1,751,000
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì 4,151,000 4,151,000
Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2 2,321,000 2,321,000
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới 2,321,000 2,321,000
Tạo hình dương vật do lệch lạc giới tính do gien 4,235,000 4,235,000
Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh 4,728,000 4,728,000
Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng 4,728,000 4,728,000
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật 2,321,000 2,321,000
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2,321,000 2,321,000
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1,242,000 1,242,000
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật 1,965,000 1,965,000
Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật 1,242,000 1,242,000
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật 1,751,000 1,751,000
Nong niệu đạo 241,000 241,000
Cắt bỏ tinh hoàn 2,321,000 2,321,000
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2,321,000 2,321,000
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 1,242,000 1,242,000
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) 3,044,000 3,044,000
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 1,242,000 1,242,000
Cắt hẹp bao quy đầu 1,242,000 1,242,000
Mở rộng lỗ sáo 1,242,000 1,242,000
Mở thông dạ dày 2,514,000 2,514,000
Đưa thực quản ra ngoài 2,514,000 2,514,000
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất 2,832,000 2,832,000
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản 3,579,000 3,579,000
Lấy dị vật thực quản đường cổ 3,579,000 3,579,000
Lấy dị vật thực quản đường ngực 3,579,000 3,579,000
Đóng rò thực quản 3,579,000 3,579,000
Đóng lỗ rò thực quản – khí quản 3,579,000 3,579,000
Cắt túi thừa thực quản cổ 7,283,000 7,283,000
Cắt túi thừa thực quản ngực 7,283,000 7,283,000
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực 5,441,000 5,441,000
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng 5,441,000 5,441,000
Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài 7,283,000 7,283,000
Cắt nối thực quản 7,283,000 7,283,000
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực 7,283,000 7,283,000
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ 7,283,000 7,283,000
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực 7,283,000 7,283,000
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực 7,283,000 7,283,000
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ 7,283,000 7,283,000
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực 7,283,000 7,283,000
Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non 7,283,000 7,283,000
Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản 7,283,000 7,283,000
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu) 7,283,000 7,283,000
Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản 7,548,000 7,548,000
Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản 7,548,000 7,548,000
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi 7,283,000 7,283,000
Phẫu thuật điều trị teo thực quản 7,283,000 7,283,000
Nạo vét hạch trung thất 3,817,000 3,817,000
Nạo vét hạch cổ 3,817,000 3,817,000
Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa 3,241,000 3,241,000
Phẫu thuật Heller 2,851,000 2,851,000
Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ 7,548,000 7,548,000
Mở bụng thăm dò 2,514,000 2,514,000
Mở bụng thăm dò, sinh thiết 2,514,000 2,514,000
Nối vị tràng 2,664,000 2,664,000
Cắt dạ dày hình chêm 3,579,000 3,579,000
Cắt đoạn dạ dày 7,266,000 7,266,000
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn 7,266,000 7,266,000
Cắt toàn bộ dạ dày 7,266,000 7,266,000
Cắt lại dạ dày 7,266,000 7,266,000
Nạo vét hạch D1 3,817,000 3,817,000
Nạo vét hạch D2 3,817,000 3,817,000
Nạo vét hạch D3 3,817,000 3,817,000
Nạo vét hạch D4 3,817,000 3,817,000
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 3,579,000 3,579,000
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày 3,579,000 3,579,000
Mở dạ dày xử lý tổn thương 3,579,000 3,579,000
Cắt u tá tràng 2,561,000 2,561,000
Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy 4,629,000 4,629,000
Khâu vùi túi thừa tá tràng 2,561,000 2,561,000
Cắt túi thừa tá tràng 4,293,000 4,293,000
Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng 10,817,000 10,817,000
Cắt màng ngăn tá tràng 2,498,000 2,498,000
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng 2,514,000 2,514,000
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 3,579,000 3,579,000
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 2,498,000 2,498,000
Tháo xoắn ruột non 2,498,000 2,498,000
Tháo lồng ruột non 2,498,000 2,498,000
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 3,579,000 3,579,000
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 3,579,000 3,579,000
Cắt ruột non hình chêm 3,579,000 3,579,000
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông 4,629,000 4,629,000
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 4,629,000 4,629,000
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) 4,629,000 4,629,000
Cắt nhiều đoạn ruột non 4,629,000 4,629,000
Gỡ dính sau mổ lại 2,498,000 2,498,000
Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 2,832,000 2,832,000
Đóng mở thông ruột non 3,579,000 3,579,000
Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng 4,293,000 4,293,000
Nối tắt ruột non – ruột non 4,293,000 4,293,000
Cắt mạc nối lớn 4,670,000 4,670,000
Cắt bỏ u mạc nối lớn 4,670,000 4,670,000
Cắt u mạc treo ruột 4,670,000 4,670,000
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên 3,579,000 3,579,000
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên 3,579,000 3,579,000
Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo 3,579,000 3,579,000
Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp 3,579,000 3,579,000
Cắt toàn bộ ruột non 4,629,000 4,629,000
Cắt ruột thừa đơn thuần 2,561,000 2,561,000
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2,561,000 2,561,000
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 2,561,000 2,561,000
Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2,832,000 2,832,000
Các phẫu thuật ruột thừa khác 2,561,000 2,561,000
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 2,514,000 2,514,000
Khâu lỗ thủng đại tràng 3,579,000 3,579,000
Cắt túi thừa đại tràng 3,579,000 3,579,000
Cắt đoạn đại tràng nối ngay 4,470,000 4,470,000
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài 4,470,000 4,470,000
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann 4,470,000 4,470,000
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng 4,470,000 4,470,000
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay 4,470,000 4,470,000
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài 4,470,000 4,470,000
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann 4,470,000 4,470,000
Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng 4,470,000 4,470,000
Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non – ống hậu môn 4,470,000 4,470,000
Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo 4,470,000 4,470,000
Làm hậu môn nhân tạo 2,514,000 2,514,000
Làm hậu môn nhân tạo 2,514,000 2,514,000
Lấy dị vật trực tràng 3,579,000 3,579,000
Cắt đoạn trực tràng nối ngay 4,470,000 4,470,000
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann 4,470,000 4,470,000
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp 4,470,000 4,470,000
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng – ống hậu môn 4,470,000 4,470,000
Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn 4,470,000 4,470,000
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn 6,933,000 6,933,000
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn 2,562,000 2,562,000
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 3,579,000 3,579,000
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng 2,498,000 2,498,000
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn 3,579,000 3,579,000
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng 2,498,000 2,498,000
Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng 4,670,000 4,670,000
Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn 2,562,000 2,562,000
Đóng rò trực tràng – âm đạo 3,579,000 3,579,000
Đóng rò trực tràng – bàng quang 3,579,000 3,579,000
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản 3,579,000 3,579,000
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo 3,579,000 3,579,000
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn 3,579,000 3,579,000
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung 3,579,000 3,579,000
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 2,562,000 2,562,000
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch 2,562,000 2,562,000
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) 2,562,000 2,562,000
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 2,562,000 2,562,000
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng 2,562,000 2,562,000
Phẫu thuật Longo 2,254,000 2,254,000
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ 2,254,000 2,254,000
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) 2,562,000 2,562,000
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2,562,000 2,562,000
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 2,562,000 2,562,000
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2,562,000 2,562,000
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 2,562,000 2,562,000
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil 1,965,000 1,965,000
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) 2,562,000 2,562,000
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn 2,562,000 2,562,000
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn 2,562,000 2,562,000
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle 2,514,000 2,514,000
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) 1,242,000 1,242,000
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 1,242,000 1,242,000
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 1,898,000 1,898,000
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 2,248,000 2,248,000
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 4,616,000 4,616,000
Thăm dò, sinh thiết gan 2,514,000 2,514,000
Cắt gan toàn bộ 8,133,000 8,133,000
Cắt gan phải 8,133,000 8,133,000
Cắt gan trái 8,133,000 8,133,000
Cắt gan phân thuỳ sau 8,133,000 8,133,000
Cắt gan phân thuỳ trước 8,133,000 8,133,000
Cắt thuỳ gan trái 8,133,000 8,133,000
Cắt hạ phân thuỳ 1 8,133,000 8,133,000
Cắt hạ phân thuỳ 2 8,133,000 8,133,000
Cắt hạ phân thuỳ 3 8,133,000 8,133,000
Cắt hạ phân thuỳ 4 8,133,000 8,133,000
Cắt hạ phân thuỳ 5 8,133,000 8,133,000
Cắt hạ phân thuỳ 6 8,133,000 8,133,000
Cắt hạ phân thuỳ 7 8,133,000 8,133,000
Cắt hạ phân thuỳ 8 8,133,000 8,133,000
Cắt hạ phân thuỳ 9 8,133,000 8,133,000
Cắt gan phải mở rộng 8,133,000 8,133,000
Cắt gan trái mở rộng 8,133,000 8,133,000
Cắt gan trung tâm 8,133,000 8,133,000
Cắt gan nhỏ 8,133,000 8,133,000
Cắt gan lớn 8,133,000 8,133,000
Cắt nhiều hạ phân thuỳ 8,133,000 8,133,000
Cắt gan hình chêm, nối gan ruột 8,133,000 8,133,000
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…) 6,728,000 6,728,000
Các phẫu thuật cắt gan khác 8,133,000 8,133,000
Tạo hình tĩnh mạch gan – chủ dưới 14,645,000 14,645,000
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa 3,579,000 3,579,000
Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ 3,579,000 3,579,000
Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) 2,851,000 2,851,000
Lấy bỏ u gan 8,133,000 8,133,000
Cắt lọc nhu mô gan 8,133,000 8,133,000
Cầm máu nhu mô gan 5,273,000 5,273,000
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu 5,273,000 5,273,000
Lấy máu tụ bao gan 5,273,000 5,273,000
Cắt chỏm nang gan 2,851,000 2,851,000
Lấy hạch cuống gan 3,817,000 3,817,000
Dẫn lưu áp xe gan 2,832,000 2,832,000
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 2,832,000 2,832,000
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh 2,514,000 2,514,000
Mở thông túi mật 1,965,000 1,965,000
Cắt túi mật 4,523,000 4,523,000
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật 4,499,000 4,499,000
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật 4,499,000 4,499,000
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật 4,499,000 4,499,000
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da 4,151,000 4,151,000
Mở nhu mô gan lấy sỏi 4,728,000 4,728,000
Nối mật ruột bên – bên 4,399,000 4,399,000
Nối mật ruột tận – bên 4,399,000 4,399,000
Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng 4,399,000 4,399,000
Cắt đường mật ngoài gan 4,399,000 4,399,000
Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái 4,399,000 4,399,000
Các phẫu thuật đường mật khác 4,699,000 4,699,000
Nối nang tụy với dạ dày 2,664,000 2,664,000
Nối nang tụy với hỗng tràng 2,664,000 2,664,000
Cắt bỏ nang tụy 4,485,000 4,485,000
Cắt khối tá tụy 10,817,000 10,817,000
Cắt tụy trung tâm 4,485,000 4,485,000
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách 4,485,000 4,485,000
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách 4,485,000 4,485,000
Cắt một phần tuỵ 4,485,000 4,485,000
Các phẫu thuật cắt tuỵ khác 4,485,000 4,485,000
Nối tụy ruột 4,399,000 4,399,000
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn 2,664,000 2,664,000
Phẫu thuật Patington – Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn 4,399,000 4,399,000
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn 4,399,000 4,399,000
Phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn 4,485,000 4,485,000
Phẫu thuật Puestow – Gillesby 4,485,000 4,485,000
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu 2,664,000 2,664,000
Cắt lách do chấn thương 4,472,000 4,472,000
Cắt lách bệnh lý 4,472,000 4,472,000
Cắt lách bán phần 4,472,000 4,472,000
Khâu vết thương lách 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 3,258,000 3,258,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 3,258,000 3,258,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 3,258,000 3,258,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 3,258,000 3,258,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 3,258,000 3,258,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 3,258,000 3,258,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 3,258,000 3,258,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 3,258,000 3,258,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 3,258,000 3,258,000
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn 1,965,000 1,965,000
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật cắt u cơ hoành [Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị đùi/ thoát vị thành bụng] 3,258,000 3,258,000
Phẫu thuật cắt u cơ hoành 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật cắt u thành bụng 1,965,000 1,965,000
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2,612,000 2,612,000
Khâu vết thương thành bụng 1,965,000 1,965,000
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 2,514,000 2,514,000
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác 4,670,000 4,670,000
Lấy u phúc mạc 4,670,000 4,670,000
Lấy u sau phúc mạc 5,712,000 5,712,000
Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo 6,985,000 6,985,000
Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật tháo khớp vai 2,758,000 2,758,000
Phẫu thuật KHX gãy xương bả vai 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay 4,634,000 4,634,000
Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 3,985,000 3,985,000
Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp 3,985,000 3,985,000
Phẫu thuật KHX gãy Monteggia 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương 2,106,000 2,106,000
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay 2,963,000 2,963,000
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 2,963,000 2,963,000
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay 2,963,000 2,963,000
Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX toác khớp mu ( trật khớp) 3,985,000 3,985,000
Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 3,985,000 3,985,000
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè 2,963,000 2,963,000
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy xương gót 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay 3,750,000 3,750,000
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên 2,829,000 2,829,000
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới 2,829,000 2,829,000
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 4,616,000 4,616,000
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 4,616,000 4,616,000
Phẫu thuật vết thương bàn tay 1,965,000 1,965,000
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 2,963,000 2,963,000
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền 2,963,000 2,963,000
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 2,318,000 2,318,000
Phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ 2,318,000 2,318,000
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa 2,925,000 2,925,000
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUERVAIN và ngón tay cò súng 3,570,000 3,570,000
Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo 4,728,000 4,728,000
Tạo hình thay thế khớp cổ tay 4,728,000 4,728,000
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 2,887,000 2,887,000
Phẫu thuật chuyển ngón tay 6,153,000 6,153,000
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren 2,925,000 2,925,000
Thương tích bàn tay phức tạp 4,616,000 4,616,000
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2,887,000 2,887,000
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 3,741,000 3,741,000
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 1,965,000 1,965,000
Phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa 3,985,000 3,985,000
Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay 2,973,000 2,973,000
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay 2,963,000 2,963,000
Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONSETI 2,829,000 2,829,000
Chuyển vạt da cân – cơ cuống mạch liền 3,325,000 3,325,000
Ghép xương có cuống mạch nuôi 4,957,000 4,957,000
Trật khớp háng bẩm sinh 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh 2,829,000 2,829,000
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi 3,570,000 3,570,000
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm 3,570,000 3,570,000
Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần 4,622,000 4,622,000
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 5,122,000 5,122,000
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần – tạo hình khớp háng 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng 5,122,000 5,122,000
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1,731,000 1,731,000
Phẫu thuật kéo dài chi 4,672,000 4,672,000
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 2,829,000 2,829,000
Phẫu thuật làm vận động khớp gối 3,151,000 3,151,000
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân 2,106,000 2,106,000
Phẫu thuật sửa trục chi (KHX bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) 3,750,000 3,750,000
Phẫu thuật cắt cụt chi 3,741,000 3,741,000
Phẫu thuật tháo khớp chi 3,741,000 3,741,000
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản 3,570,000 3,570,000
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay 3,985,000 3,985,000
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) 3,985,000 3,985,000
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 2,887,000 2,887,000
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4,616,000 4,616,000
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 2,758,000 2,758,000
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác 3,649,000 3,649,000
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật vá da diện tích >10cm2 4,228,000 4,228,000
Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân (1 gân) 2,963,000 2,963,000
Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) 2,963,000 2,963,000
Phẫu thuật giải ép thần kinh ( ống cổ tay, Khuỷu…) 2,318,000 2,318,000
Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3,746,000 3,746,000
Phẫu thuật ghép xương tự thân 4,634,000 4,634,000
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo 4,634,000 4,634,000
Phẫu thuật U máu 3,014,000 3,014,000
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp 2,758,000 2,758,000
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh 2,758,000 2,758,000
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ 2,318,000 2,318,000
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết 2,887,000 2,887,000
Phẫu thuật viêm tấy bao hoạt dịch bàn tay 2,758,000 2,758,000
Phẫu thuật vết thương khớp 2,758,000 2,758,000
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ KHX 1,731,000 1,731,000
Thay toàn bộ khớp gối 5,122,000 5,122,000
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền] 234,000 234,000
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán] 162,000 162,000
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền] 624,000 624,000
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán] 344,000 344,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền] 624,000 624,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán] 344,000 344,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền] 624,000 624,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán] 344,000 344,000
Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền] 624,000 624,000
Bột Corset Minerve,Cravate [bột tự cán] 344,000 344,000
Nắn, bó bột cột sống [bột liền] 624,000 624,000
Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán] 344,000 344,000
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] 319,000 319,000
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] 164,000 164,000
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền] 399,000 399,000
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán] 221,000 221,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] 254,000 254,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] 254,000 254,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] 254,000 254,000
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] 399,000 399,000
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] 221,000 221,000
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] 399,000 399,000
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] 221,000 221,000
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán] 254,000 254,000
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền] 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán] 254,000 254,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cánh tay [bột liền] 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cánh tay [bột tự cán] 254,000 254,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cánh tay [bột liền] 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cánh tay [bột tự cán] 254,000 254,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cánh tay [bột liền] 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cánh tay [bột tự cán] 254,000 254,000
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán] 212,000 212,000
Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles [bột liền] 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles [bột tự cán] 212,000 212,000
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] 234,000 234,000
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán] 162,000 162,000
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền] 714,000 714,000
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán] 324,000 324,000
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] 259,000 259,000
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán] 159,000 159,000
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán] 254,000 254,000
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền] 624,000 624,000
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán] 344,000 344,000
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột liền] 624,000 624,000
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán] 344,000 344,000
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền] 644,000 644,000
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] 274,000 274,000
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền] 624,000 624,000
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán] 344,000 344,000
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 144,000 144,000
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] 259,000 259,000
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] 159,000 159,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán] 254,000 254,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân bằng kỹ thuật Sarmiento [bột liền] 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán] 254,000 254,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân bằng kỹ thuật Sarmiento [bột liền] 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán] 254,000 254,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân bằng kỹ thuật Sarmiento [bột liền] 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] 234,000 234,000
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán] 162,000 162,000
Nắn, bó bột gãy xương gót 144,000 144,000
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] 234,000 234,000
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] 162,000 162,000
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền] 319,000 319,000
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán] 164,000 164,000
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền] 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán] 254,000 254,000
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán] 212,000 212,000
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] 234,000 234,000
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] 162,000 162,000
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] 399,000 399,000
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] 221,000 221,000
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] 259,000 259,000
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] 159,000 159,000
Nẹp bột các loại, không nắn 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 335,000 335,000
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 335,000 335,000
Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2 5,197,000 5,197,000
Phẫu thuật cố định chẩm cổ , ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …) 5,197,000 5,197,000
Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha 5,197,000 5,197,000
Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu 4,728,000 4,728,000
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ 4,498,000 4,498,000
Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước 4,728,000 4,728,000
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ 4,728,000 4,728,000
Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định CS cổ (ACCF) 5,613,000 5,613,000
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước 4,498,000 4,498,000
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước 4,498,000 4,498,000
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc 5,328,000 5,328,000
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực 4,498,000 4,498,000
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) 8,871,000 8,871,000
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau 8,871,000 8,871,000
Phẫu thuật chỉnh vẹo CS đường trước và hàn khớp 8,871,000 8,871,000
Phẫu thuật chỉnh gù CS đường trước và hàn khớp 8,871,000 8,871,000
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước 4,498,000 4,498,000
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương 5,613,000 5,613,000
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium 5,328,000 5,328,000
Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z) 5,328,000 5,328,000
Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) 2,851,000 2,851,000
Cố định cột sống và cánh chậu 5,328,000 5,328,000
Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống 5,328,000 5,328,000
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation) 5,328,000 5,328,000
Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt 4,728,000 4,728,000
Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF) 5,328,000 5,328,000
Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau (PLIF) 5,328,000 5,328,000
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) 5,328,000 5,328,000
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung 4,498,000 4,498,000
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu 5,025,000 5,025,000
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng – cùng 5,328,000 5,328,000
Phẫu thuật vết thương tủy sống 4,948,000 4,948,000
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tuỷ sống 5,081,000 5,081,000
Phẫu thuật dị vật tủy sống, ống sống 5,081,000 5,081,000
Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng 4,498,000 4,498,000
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới 4,498,000 4,498,000
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ 4,498,000 4,498,000
Phẫu thuật tạo hình xương ức 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên 4,498,000 4,498,000
Phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri 4,498,000 4,498,000
Tạo hình thân ĐS bằng bơm cement sinh học qua cuống 5,413,000 5,413,000
Tạo hình thân ĐS bằng bơm cement sinh học có bóng 5,413,000 5,413,000
Tạo hình thân ĐS bằng bơm cement sinh học có lồng titan 5,413,000 5,413,000
Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong 4,728,000 4,728,000
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm CS cổ bằng sóng cao tần 1,735,000 1,735,000
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm CS thắt lưng bằng sóng cao tần 1,735,000 1,735,000
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ 7,275,000 7,275,000
Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương dưới 15 cm lóc da, hở da diện tích hơn 6cm2 có thấm máu dịch] 57,600 57,600
Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương dưới 15 cm nhiễm trùng] 57,600 57,600
Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương dưới 15 cm vết thương chân ống dẫn lưu chảy dịch nhiều] 57,600 57,600
Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương dưới 15 cm vết thương đã chèn gạc] 57,600 57,600
Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương dưới 30 cm nhiễm trùng] 82,400 82,400
Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương hơn 50 cm nhiễm trùng] 240,000 240,000
Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương từ 15 cm đến 30 cm] 82,400 82,400
Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương từ 30 cm đến 50 cm] 112,000 112,000
Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 179,000 179,000
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn 1,388,000 1,388,000
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% – 60% diện tích cơ thể ở người lớn 870,000 870,000
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% – 39% diện tích cơ thể ở người lớn 547,000 547,000
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn 410,000 410,000
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 242,000 242,000
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em 1,388,000 1,388,000
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % – 60% diện tích cơ thể ở trẻ em 870,000 870,000
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% – 39% diện tích cơ thể ở trẻ em 547,000 547,000
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 410,000 410,000
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 242,000 242,000
Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng >60% DTCT hoặc có bỏng hô hấp 1,075,000 1,075,000
Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 40 – 60% diện tích cơ thể 764,000 764,000
Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 – 39% diện tích cơ thể 570,000 570,000
Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể 387,000 387,000
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép 558,000 558,000
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu 182,000 182,000
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3,818,000 3,818,000
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3,268,000 3,268,000
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2,269,000 2,269,000
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,268,000 3,268,000
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,886,000 2,886,000
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,269,000 2,269,000
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3,755,000 3,755,000
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3,285,000 3,285,000
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 2,298,000 2,298,000
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% DTCT ở trẻ em 3,285,000 3,285,000
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% – 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,920,000 2,920,000
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% DTCT ở trẻ em 2,298,000 2,298,000
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4,267,000 4,267,000
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3,982,000 3,982,000
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2,818,000 2,818,000
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,982,000 3,982,000
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,506,000 3,506,000
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,818,000 2,818,000
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4,907,000 4,907,000
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (từ 5% – < 10% DTCT) 4,907,000 4,907,000
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 4,907,000 4,907,000
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em (từ 3% – < 5% DTCT) 4,907,000 4,907,000
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4,321,000 4,321,000
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (từ 5% – < 10% DTCT) 3,907,000 3,907,000
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,907,000 3,907,000
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em (từ 3% – < 5% DTCT) 3,344,000 3,344,000
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 6,385,000 6,385,000
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3,700,000 3,700,000
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 6,385,000 6,385,000
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,700,000 3,700,000
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 6,481,000 6,481,000
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (từ 5% – < 10% DTCT) 6,481,000 6,481,000
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 6,481,000 6,481,000
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em (từ 3% – < 5% DTCT) 6,481,000 6,481,000
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 7,062,000 7,062,000
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (từ 5% – < 10% DTCT) 5,463,000 5,463,000
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 5,463,000 5,463,000
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em (từ 3% – < 5% DTCT) 5,463,000 5,463,000
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể 2,647,000 2,647,000
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể 1,824,000 1,824,000
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng 333,000 333,000
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng 517,000 517,000
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu 4,288,000 4,288,000
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu 4,288,000 4,288,000
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu 4,288,000 4,288,000
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu 4,288,000 4,288,000
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn 4,010,000 4,010,000
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 3,274,000 3,274,000
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 4,010,000 4,010,000
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,274,000 3,274,000
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu 3,601,000 3,601,000
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ýđiều trị bỏng sâu 3,601,000 3,601,000
Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu 17,842,000 17,842,000
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai 2,708,000 2,708,000
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3,741,000 3,741,000
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3,741,000 3,741,000
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3,741,000 3,741,000
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu 3,661,000 3,661,000
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ 3,661,000 3,661,000
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng 333,000 333,000
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler 293,000 293,000
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng 719,000 719,000
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng 653,000 653,000
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng 21,400 21,400
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng 178,000 178,000
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bệnh nhân bỏng nặng/24h 278,000 278,000
Tắm điều trị bệnh nhân bỏng 220,000 220,000
Tắm điều trị bệnh nhân bỏng [Không gây mê] 220,000 220,000
Tắm điều trị bệnh nhân bỏng [có gây mê] 886,000 886,000
Sử dụng oxy cao áp điều trị bệnh nhân bỏng 233,000 233,000
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ 35,200 35,200
Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng 185,000 185,000
Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng 333,000 333,000
Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng 886,000 886,000
Phẫu thuật cắt cuống da Ý 2,295,000 2,295,000
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng 2,212,000 2,212,000
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng 2,212,000 2,212,000
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng 2,212,000 2,212,000
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng 2,212,000 2,212,000
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng (30 phút) 61,400 61,400
Cắt sẹo khâu kín 3,288,000 3,288,000
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 3,609,000 3,609,000
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause 4,288,000 4,288,000
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng 3,895,000 3,895,000
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết 3,895,000 3,895,000
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng 17,842,000 17,842,000
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng 4,770,000 4,770,000
Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt 17,842,000 17,842,000
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng 3,601,000 3,601,000
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng 3,601,000 3,601,000
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng 3,601,000 3,601,000
Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng 17,842,000 17,842,000
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng 3,601,000 3,601,000
Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch – tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch 13,644,000 13,644,000
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo 17,842,000 17,842,000
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết 4,770,000 4,770,000
Thay băng điều trị vết thương mạn tính 246,000 246,000
Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính 185,000 185,000
Hút áp lực âm (V.A.C) trong 48h điều trị vết thương mạn tính 333,000 333,000
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính 517,000 517,000
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne 34,000 34,000
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính 233,000 233,000
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính 61,400 61,400
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực 3,750,000 3,750,000
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2,477,000 2,477,000
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính 3,601,000 3,601,000
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín 2,477,000 2,477,000
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính 2,818,000 2,818,000
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính 17,842,000 17,842,000
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính 4,770,000 4,770,000
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt 4,770,000 4,770,000
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính 4,770,000 4,770,000
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính 3,980,000 3,980,000
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính 3,790,000 3,790,000
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính 558,000 558,000
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại 35,200 35,200
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma 34,000 34,000
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc 45,600 45,600
Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt 505,000 505,000
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 705,000 705,000
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 1,126,000 1,126,000
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm 1,234,000 1,234,000
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 705,000 705,000
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 1,126,000 1,126,000
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm 1,234,000 1,234,000
Cắt các u lành vùng cổ 2,627,000 2,627,000
Cắt các u lành tuyến giáp 1,784,000 1,784,000
Cắt các u nang giáp móng 2,133,000 2,133,000
Cắt các u nang mang 1,234,000 1,234,000
Cắt các u ác tuyến mang tai 4,623,000 4,623,000
Cắt các u ác tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] 6,560,000 6,560,000
Cắt các u ác tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] 4,166,000 4,166,000
Cắt các u ác tuyến dưới hàm 4,623,000 4,623,000
Cắt u cơ vùng hàm mặt 2,627,000 2,627,000
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản 2,627,000 2,627,000
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp 2,993,000 2,993,000
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ 7,629,000 7,629,000
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ 7,629,000 7,629,000
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa 7,629,000 7,629,000
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má 3,243,000 3,243,000
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ 3,243,000 3,243,000
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ 2,754,000 2,754,000
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc 2,754,000 2,754,000
Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt 3,093,000 3,093,000
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên 2,993,000 2,993,000
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ 2,993,000 2,993,000
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt 844,000 844,000
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt 844,000 844,000
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm 844,000 844,000
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ… 844,000 844,000
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 1,234,000 1,234,000
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ 7,629,000 7,629,000
Cắt nang vùng sàn miệng 2,777,000 2,777,000
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm 4,623,000 4,623,000
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ 8,529,000 8,529,000
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình 7,629,000 7,629,000
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 2,627,000 2,627,000
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm 2,627,000 2,627,000
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 2,927,000 2,927,000
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm 820,000 820,000
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm 2,927,000 2,927,000
Cắt nang xương hàm khó 2,927,000 2,927,000
Cắt u nang men răng, ghép xương 1,049,000 1,049,000
Cắt bỏ u xương thái dương 3,746,000 3,746,000
Cắt bỏ u xương thái dương – tạo hình vạt da cơ 3,746,000 3,746,000
Cắt u môi lành tính có tạo hình 1,234,000 1,234,000
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm 1,234,000 1,234,000
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm 1,234,000 1,234,000
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt 3,093,000 3,093,000
Cắt u dây thần kinh số VIII 6,065,000 6,065,000
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII 4,623,000 4,623,000
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm 415,000 415,000
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên 455,000 455,000
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm 455,000 455,000
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm] 4,623,000 4,623,000
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm] 3,144,000 3,144,000
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm] 4,623,000 4,623,000
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm] 3,144,000 3,144,000
Cắt u tuyến nước bọt phụ [Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm] 4,623,000 4,623,000
Cắt u tuyến nước bọt phụ [Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm] 3,144,000 3,144,000
Cắt u tuyến nước bọt mang tai 4,623,000 4,623,000
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm 3,144,000 3,144,000
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] 1,334,000 1,334,000
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê] 834,000 834,000
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] 1,334,000 1,334,000
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] 834,000 834,000
Vét hạch cổ bảo tồn 3,817,000 3,817,000
Vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh 5,659,000 5,659,000
Cắt u mi cả bề dày không vá 724,000 724,000
Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt 1,234,000 1,234,000
Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ 5,529,000 5,529,000
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da 1,234,000 1,234,000
Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt 1,234,000 1,234,000
Cắt u họng – thanh quản bằng laser 6,721,000 6,721,000
Cắt hạ họng bán phần 5,030,000 5,030,000
Cắt toàn bộ hạ họng-thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày-ruột 7,548,000 7,548,000
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser 7,159,000 7,159,000
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser 6,721,000 6,721,000
Cắt thanh quản bán phần 5,030,000 5,030,000
Cắt u lưỡi lành tính 2,754,000 2,754,000
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ 6,788,000 6,788,000
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ 4,623,000 4,623,000
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ 6,788,000 6,788,000
Cắt ung thư lưỡi – sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa 8,529,000 8,529,000
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa 6,788,000 6,788,000
Cắt khối u khẩu cái 2,754,000 2,754,000
Cắt bỏ khối u màn hầu 2,754,000 2,754,000
Cắt ung thư sàng hàm 3,243,000 3,243,000
Cắt u amidan 3,771,000 3,771,000
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ 5,659,000 5,659,000
Cắt u cuộn cảnh 7,539,000 7,539,000
Cắt u dây thần kinh VIII 6,065,000 6,065,000
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII 4,623,000 4,623,000
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn 3,817,000 3,817,000
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên 4,615,000 4,615,000
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 2 bên 4,615,000 4,615,000
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 3,243,000 3,243,000
Cắt polyp ống tai [gây mê] 1,990,000 1,990,000
Cắt polyp ống tai [gây tê] 602,000 602,000
Cắt polyp mũi 663,000 663,000
Cắt u xương sườn 1 xương 3,746,000 3,746,000
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi 3,285,000 3,285,000
Phẫu thuật cắt u thành ngực đơn giản 1,965,000 1,965,000
Cắt u xương sườn nhiều xương 3,746,000 3,746,000
Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản 6,686,000 6,686,000
Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại 8,641,000 8,641,000
Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật 8,641,000 8,641,000
Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất 8,641,000 8,641,000
Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực 8,641,000 8,641,000
Cắt phổi và màng phổi 8,641,000 8,641,000
Cắt u trung thất đơn giản 10,311,000 10,311,000
Cắt u trung thất phức tạp 10,311,000 10,311,000
Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn 3,093,000 3,093,000
Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10cm 8,329,000 8,329,000
Phẫu thuật vét hạch nách 2,754,000 2,754,000
Cắt u lành thực quản 5,441,000 5,441,000
Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính) 7,548,000 7,548,000
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay 7,548,000 7,548,000
Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) 7,548,000 7,548,000
Cắt dạ dày do ung thư 7,266,000 7,266,000
Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống D1 hoặc D2 4,913,000 4,913,000
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống 7,266,000 7,266,000
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non 7,266,000 7,266,000
Mở thông dạ dày ra da do ung thư (mở thông dạ dày hoặc mở thông hỗng tràng) 2,514,000 2,514,000
Cắt lại đại tràng do ung thư 4,470,000 4,470,000
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 6,933,000 6,933,000
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá 9,029,000 9,029,000
Làm hậu môn nhân tạo 2,514,000 2,514,000
Cắt u sau phúc mạc 5,712,000 5,712,000
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan 1,735,000 1,735,000
Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi 1,235,000 1,235,000
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm 152,000 152,000
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 5,273,000 5,273,000
Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư 2,664,000 2,664,000
Cắt u thận lành 2,851,000 2,851,000
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu 4,232,000 4,232,000
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc 5,712,000 5,712,000
Cắt u sùi đầu miệng sáo 1,206,000 1,206,000
Cắt nang thừng tinh một bên 1,784,000 1,784,000
Cắt nang thừng tinh hai bên 2,754,000 2,754,000
Cắt u lành dương vật 1,965,000 1,965,000
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch 4,151,000 4,151,000
Cắt u vú lành tính 2,862,000 2,862,000
Mổ bóc nhân xơ vú 984,000 984,000
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 2,862,000 2,862,000
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 4,803,000 4,803,000
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên 4,803,000 4,803,000
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú 4,803,000 4,803,000
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú 4,803,000 4,803,000
Cắt ung thư vú tiết kiệm da – tạo hình ngay 4,803,000 4,803,000
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú 3,325,000 3,325,000
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú 2,944,000 2,944,000
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú 2,207,000 2,207,000
Cắt polyp cổ tử cung 1,935,000 1,935,000
Cắt u nang buồng trứng xoắn 2,944,000 2,944,000
Cắt u nang buồng trứng 2,944,000 2,944,000
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2,944,000 2,944,000
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2,944,000 2,944,000
Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 3,668,000 3,668,000
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) 5,550,000 5,550,000
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3,876,000 3,876,000
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên 6,145,000 6,145,000
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6,111,000 6,111,000
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng 6,130,000 6,130,000
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên 9,029,000 9,029,000
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 2,944,000 2,944,000
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng 6,130,000 6,130,000
Cắt u thành âm đạo 2,048,000 2,048,000
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân 3,325,000 3,325,000
Bóc nang tuyến Bartholin 1,274,000 1,274,000
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 1,784,000 1,784,000
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm 2,754,000 2,754,000
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó 3,093,000 3,093,000
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm 1,784,000 1,784,000
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm 2,754,000 2,754,000
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 1,784,000 1,784,000
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1,784,000 1,784,000
Cắt u bao gân 1,784,000 1,784,000
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1,206,000 1,206,000
Cắt u xương sụn lành tính 3,746,000 3,746,000
Cắt u xương, sụn 3,746,000 3,746,000
Cắt chi và vét hạch do ung thư 3,741,000 3,741,000
Tháo khớp háng do ung thư 3,741,000 3,741,000
Cắt cụt cẳng chân do ung thư 3,741,000 3,741,000
Cắt cụt đùi do ung thư 3,741,000 3,741,000
Bơm xi măng vào xương điều trị u xương (lấy u xương và bơm xi măng) 3,746,000 3,746,000
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương 3,746,000 3,746,000
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương 3,746,000 3,746,000
Xạ phẫu bằng dao Gamma 28,790,000 28,790,000
Xạ trị bằng X Knife 28,689,000 28,689,000
Xạ trị bằng Cyber Knife 20,689,000 20,689,000
Xạ trị bằng máy gia tốc 506,000 506,000
Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều 1,592,000 1,592,000
Xạ trị bằng máy Rx 105,000 105,000
Xạ trị áp sát suất liều thấp 1,392,000 1,392,000
Xạ trị áp sát suất liều cao [tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản [01 lần điều trị]] 5,196,000 5,196,000
Xạ trị áp sát suất liều cao tại các vị trí khác [01 lần điều trị] 3,321,000 3,321,000
Xạ trị bằng nguồn áp sát [liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)] 5,196,000 5,196,000
Xạ trị bằng nguồn áp sát [liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)] 3,321,000 3,321,000
Xạ trị bằng nguồn áp sát [liều thấp (01 lần điều trị)] 1,392,000 1,392,000
Xạ trị bằng các đồng vị phóng xạ 874,000 874,000
Xạ trị bằng máy Cobalt 105,000 105,000
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng I 131 767,000 767,000
Điều trị bệnh Basedow bằng I 131 767,000 767,000
Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng I131 767,000 767,000
Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng I131 920,000 920,000
Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy 405,000 405,000
Truyền hoá chất động mạch 350,000 350,000
Truyền hoá chất tĩnh mạch 155,000 155,000
Truyền hoá chất khoang màng bụng 207,000 207,000
Truyền hoá chất khoang màng phổi 207,000 207,000
Truyền hóa chất nội tủy 395,000 395,000
Gây dính màng phổi bằng bơm hoá chất màng phổi 196,000 196,000
Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư 207,000 207,000
Tiêm hoá chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi 250,000 250,000
Điều trị u máu bằng hoá chất 192,000 192,000
Điều trị đích trong ung thư 874,000 874,000
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 15,065,000 15,065,000
Điều trị u lympho ác tính bằng kháng thể đơn dòng đánh dấu phóng xạ 784,000 784,000
Điều trị ung thư di căn xương bằng đồng vị phóng xạ 566,000 566,000
Điều trị ung thư di căn xương bằng dược chất phóng xạ 566,000 566,000
Xạ trị sử dụng CT mô phỏng 632,000 632,000
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ 125I 15,346,000 15,346,000
Điều trị ung thư vú bằng cấy hạt phóng xạ 125I 15,346,000 15,346,000
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y. 15,065,000 15,065,000
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ 131I-Rituximab 784,000 784,000
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ 131I-Nimotuzumab 784,000 784,000
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ 90Y-Ibritumomab 784,000 784,000
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 90Y 1,798,000 1,798,000
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ 90Y 1,798,000 1,798,000
Xạ phẫu bằng dao gamma quay 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu u máu thể hang bằng dao gamma quay 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu di căn não bằng dao gamma quay 28,790,000 28,790,000
Xạ trị gia tốc toàn não 506,000 506,000
Xạ trị gia tốc toàn não – tủy 506,000 506,000
Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang 385,000 385,000
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát 385,000 385,000
Điều trị các u sọ não bằng dao gamma 28,790,000 28,790,000
Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma 28,790,000 28,790,000
Điều trị đau dây thần kinh số V nguyên phát bằng dao gamma quay 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu bằng dao gamma quay [Điều trị động kinh nguyên phát bằng xạ phẫu gamma knife] 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu bằng dao gamma quay [Điều trị Parkinson bằng xạ phẫu gamma knife] 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu bằng dao gamma quay [Điều trị run vô căn bằng xạ phẫu gamma knife] 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu bằng dao gamma quay [Xạ phẫu bằng gamma knife] 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu dị dạng mạch máu não bằng dao gamma quay 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu u dây thần kinh sọ não bằng dao gamma quay 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu u máu thể hang bằng dao gamma quay [xạ phẫu hệ thần kinh trung ương] 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu u não bằng dao gamma quay [Xạ phẫu hệ thần kinh trung ương điều trị u não ác tính bằng gamma knife] 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu u não bằng dao gamma quay [Xạ phẫu hệ thần kinh trung ương điều trị u não lành tính bằng gamma knife] 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu u dây thần kinh sọ não bằng dao gamma quay 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu di căn não bằng dao gamma quay [Xạ phẫu u di căn não bằng gamma knife ] 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu u hậu nhãn cầu bằng dao gamma quay 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu u màng não bằng dao gamma quay 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu u màng não thất bằng dao gamma quay 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu u máu thể hang bằng dao gamma quay 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu u não bằng dao gamma quay [Xạ phẫu hệ thần kinh trung ương điều trị u não ác tính bằng gamma knife] 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu u nguyên bào mạch máu nội sọ bằng dao gamma quay 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu bằng dao gamma quay [Xạ phẫu u sao bào bằng gamma knife] 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu u sọ hầu bằng dao gamma quay 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu u thần kinh khứu giác bằng dao gamma quay 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu u thân não bằng dao gamma quay 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu u tiểu não bằng dao gamma quay 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu u tuyến tùng bằng dao gamma quay 28,790,000 28,790,000
Xạ phẫu u tuyến yên bằng dao gamma quay 28,790,000 28,790,000
Đổ khuôn chì trong xạ trị 1,079,000 1,079,000
Nong cổ tử cung trước xạ trong 281,000 281,000
Làm mặt nạ cố định đầu 1,079,000 1,079,000
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài 385,000 385,000
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị trong 385,000 385,000
Xạ phẫu u tuyến yên bằng dao gamma quay 28,790,000 28,790,000
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 55,000 55,000
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn 5,914,000 5,914,000
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6,575,000 6,575,000
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ 5,071,000 5,071,000
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 5,071,000 5,071,000
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục 4,121,000 4,121,000
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 9,153,000 9,153,000
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu 6,045,000 6,045,000
Phẫu thuật treo tử cung 2,859,000 2,859,000
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 5,976,000 5,976,000
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2,844,000 2,844,000
Cắt cụt cổ tử cung 2,747,000 2,747,000
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 2,844,000 2,844,000
Bóc nhân xơ vú 984,000 984,000
Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù 2,943,000 2,943,000
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…) 1,234,000 1,234,000
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn) 3,152,000 3,152,000
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL 2,654,000 2,654,000
Phẫu thuật bong võng mạc tái phát 2,943,000 2,943,000
Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên 3,324,000 3,324,000
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù 2,943,000 2,943,000
Tháo dầu Silicon nội nhãn 793,000 793,000
Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc 2,943,000 2,943,000
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn 1,234,000 1,234,000
Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính 1,234,000 1,234,000
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn 2,943,000 2,943,000
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính 2,943,000 2,943,000
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn 2,943,000 2,943,000
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển 2,240,000 2,240,000
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên 312,000 312,000
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty) 312,000 312,000
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) 312,000 312,000
Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi 291,000 291,000
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…) 406,000 406,000
Mở bao sau đục bằng laser 257,000 257,000
Điều trị laser hồng ngoại 31,700 31,700
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik 770,000 770,000
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL 1,212,000 1,212,000
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL 1,212,000 1,212,000
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL 1,634,000 1,634,000
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL 4,866,000 4,866,000
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) 1,970,000 1,970,000
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK 1,213,000 1,213,000
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính 1,234,000 1,234,000
Mở bao sau bằng phẫu thuật 590,000 590,000
Ghép giác mạc xuyên 3,324,000 3,324,000
Ghép giác mạc lớp 3,324,000 3,324,000
Ghép giác mạc có vành củng mạc 3,324,000 3,324,000
Ghép giác mạc tự thân 3,324,000 3,324,000
Ghép nội mô giác mạc 3,324,000 3,324,000
Ghép củng mạc 2,223,000 2,223,000
Ghép giác mạc nhân tạo 3,324,000 3,324,000
Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 1,040,000 1,040,000
Nối thông lệ mũi nội soi 1,040,000 1,040,000
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ 598,000 598,000
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá [gây mê] 1,477,000 1,477,000
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá [gây tê] 963,000 963,000
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá [ghép kết mạc tự thân] 840,000 840,000
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê] 1,477,000 1,477,000
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê] 963,000 963,000
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [ghép kết mạc tự thân] 840,000 840,000
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu 1,040,000 1,040,000
Gọt giác mạc đơn thuần 770,000 770,000
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc 1,249,000 1,249,000
Lấy dị vật hốc mắt 893,000 893,000
Lấy dị vật trong củng mạc 893,000 893,000
Lấy dị vật tiền phòng 1,112,000 1,112,000
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm 1,234,000 1,234,000
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp 934,000 934,000
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu 1,112,000 1,112,000
Cố định màng xương tạo cùng đồ 1,112,000 1,112,000
Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới 1,112,000 1,112,000
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1,512,000 1,512,000
Sinh thiết tổ chức mi 150,000 150,000
Sinh thiết tổ chức hốc mắt 150,000 150,000
Sinh thiết tổ chức kết mạc 150,000 150,000
Cắt u da mi không ghép 724,000 724,000
Cắt u mi cả bề dày không ghép 724,000 724,000
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 1,234,000 1,234,000
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da 1,234,000 1,234,000
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da 2,110,000 2,110,000
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép 1,154,000 1,154,000
Cắt u tiền phòng 1,234,000 1,234,000
Cắt u hậu phòng 2,110,000 2,110,000
Tiêm coctison điều trị u máu 192,000 192,000
Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt 1,234,000 1,234,000
Nạo vét tổ chức hốc mắt 1,234,000 1,234,000
Chích mủ hốc mắt 452,000 452,000
Ghép mỡ điều trị lõm mắt 858,000 858,000
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt 2,756,000 2,756,000
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt 2,756,000 2,756,000
Nâng sàn hốc mắt 2,756,000 2,756,000
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả 1,112,000 1,112,000
Tái tạo cùng đồ 1,112,000 1,112,000
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính 693,000 693,000
Đóng lỗ dò đường lệ 1,440,000 1,440,000
Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ 1,512,000 1,512,000
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) 793,000 793,000
Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt] 740,000 740,000
Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt] 1,170,000 1,170,000
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 740,000 740,000
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 32,900 32,900
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 32,900 32,900
Chỉnh chỉ sau mổ lác 598,000 598,000
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt 793,000 793,000
Sửa sẹo sau mổ lác 598,000 598,000
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 32,900 32,900
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1,304,000 1,304,000
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1,304,000 1,304,000
Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi 1,304,000 1,304,000
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) 1,213,000 1,213,000
Cắt cơ Muller 1,304,000 1,304,000
Lùi cơ nâng mi 858,000 858,000
Vá da tạo hình mi 1,062,000 1,062,000
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt] 840,000 840,000
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt] 1,093,000 1,093,000
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [1 mắt] 840,000 840,000
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [2 mắt] 1,093,000 1,093,000
Kéo dài cân cơ nâng mi 1,304,000 1,304,000
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo 2,790,000 2,790,000
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII 643,000 643,000
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi 1,304,000 1,304,000
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép 1,062,000 1,062,000
Di thực hàng lông mi 858,000 858,000
Phẫu thuật Epicanthus 840,000 840,000
Phẫu thuật mở rộng khe mi 643,000 643,000
Phẫu thuật hẹp khe mi 643,000 643,000
Điều trị di lệch góc mắt 840,000 840,000
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 1,112,000 1,112,000
Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 1,724,000 1,724,000
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 520,000 520,000
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt…) 1,213,000 1,213,000
Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hoá hoặc chất antiVEGF 1,212,000 1,212,000
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 1,104,000 1,104,000
Mở góc tiền phòng 1,112,000 1,112,000
Mở bè có hoặc không cắt bè 1,104,000 1,104,000
Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm 1,512,000 1,512,000
Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express) 1,512,000 1,512,000
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm 1,512,000 1,512,000
Rút van dẫn lưu,ống Silicon tiền phòng 793,000 793,000
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc 1,040,000 1,040,000
Sửa sẹo bọng bằng kim (Phâu thuật needling) 82,100 82,100
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm 523,000 523,000
Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…) 220,000 220,000
Tiêm nhu mô giác mạc 47,500 47,500
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) 740,000 740,000
Rửa chất nhân tiền phòng 740,000 740,000
Cắt bỏ túi lệ 840,000 840,000
Phẫu thuật mộng đơn thuần 870,000 870,000
Lấy dị vật giác mạc sâu (một mắt, gây tê) 665,000 665,000
Cắt bỏ chắp có bọc 78,400 78,400
Khâu cò mi, tháo cò 400,000 400,000
Chích dẫn lưu túi lệ 78,400 78,400
Phẫu thuật lác thông thường [Phẫu thuật lác người lớn] 740,000 740,000
Khâu da mi đơn giản 809,000 809,000
Khâu phục hồi bờ mi 693,000 693,000
Ghép da dị loại 2,790,000 2,790,000
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 926,000 926,000
Khâu phủ kết mạc 638,000 638,000
Khâu giác mạc [đơn thuần] 764,000 764,000
Khâu giác mạc [phức tạp] 1,112,000 1,112,000
Khâu củng mạc [đơn thuần] 814,000 814,000
Khâu củng mạc [phức tạp] 1,112,000 1,112,000
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1,112,000 1,112,000
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 764,000 764,000
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1,104,000 1,104,000
Bơm hơi / khí tiền phòng 740,000 740,000
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 740,000 740,000
Múc nội nhãn 539,000 539,000
Cắt thị thần kinh 740,000 740,000
Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 1 mi – gây mê] 1,235,000 1,235,000
Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 1 mi – gây tê] 638,000 638,000
Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 2 mi – gây mê] 1,417,000 1,417,000
Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 2 mi – gây tê] 845,000 845,000
Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 3 mi – gây tê] 1,068,000 1,068,000
Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 3 mi – gây mê] 1,640,000 1,640,000
Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 4 mi – gây mê] 1,837,000 1,837,000
Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 4 mi – gây tê] 1,236,000 1,236,000
Phẫu thuật quặm tái phát 1,235,000 1,235,000
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) 1,837,000 1,837,000
Mổ quặm bẩm sinh 1,235,000 1,235,000
Cắt chỉ khâu giác mạc 32,900 32,900
Tiêm dưới kết mạc 47,500 47,500
Tiêm cạnh nhãn cầu 47,500 47,500
Tiêm hậu nhãn cầu 47,500 47,500
Bơm thông lệ đạo [2 mắt] 94,400 94,400
Bơm thông lệ đạo [1 lần] 59,400 59,400
Lấy máu làm huyết thanh 54,800 54,800
Lấy dị vật kết mạc 64,400 64,400
Khâu kết mạc 1,440,000 1,440,000
Lấy calci kết mạc 35,200 35,200
Cắt chỉ khâu kết mạc 32,900 32,900
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 47,900 47,900
Bơm rửa lệ đạo 36,700 36,700
Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 78,400 78,400
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 35,200 35,200
Rửa cùng đồ 41,600 41,600
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 339,000 339,000
Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) 82,100 82,100
Bóc giả mạc 82,100 82,100
Rạch áp xe mi 186,000 186,000
Rạch áp xe túi lệ 186,000 186,000
Soi đáy mắt trực tiếp 52,500 52,500
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 52,500 52,500
Soi đáy mắt bằng Schepens 52,500 52,500
Soi góc tiền phòng 52,500 52,500
Theo dõi nhãn áp 3 ngày 107,000 107,000
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt 11,400 11,400
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± 1OL [có hoặc không đặt kính nội nhãn phối hợp cắt bè củng mạc] 1,812,000 1,812,000
Lấy dị vật giác mạc nông (một lần, gây mê) 327,000 327,000
Lấy dị vật giác mạc nông (một lần, gây tê) 82,100 82,100
Cắt ung th­ư da vùng mi mắt trên và tạo hình 1,234,000 1,234,000
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới 1,062,000 1,062,000
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) 2,192,000 2,192,000
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả 1,112,000 1,112,000
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [Phẫu thuật tạo mí 2 mắt (xẻ đôi mí)] 1,093,000 1,093,000
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim] 65,400 65,400
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim] 97,200 97,200
Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim] 65,400 65,400
Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim] 97,200 97,200
Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) 59,500 59,500
Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu 214,000 214,000
Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu 214,000 214,000
Chụp đáy mắt không huỳnh quang 214,000 214,000
Chụp đĩa thị 3D 339,000 339,000
Test thử cảm giác giác mạc 39,600 39,600
Test phát hiện khô mắt 39,600 39,600
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 107,000 107,000
Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm 28,800 28,800
Đo thị trường chu biên 28,800 28,800
Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 25,900 25,900
Đo sắc giác 65,900 65,900
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 29,900 29,900
Đo khúc xạ máy 9,900 9,900
Đo khúc xạ giác mạc Javal 36,200 36,200
Đo độ lác 63,800 63,800
Xác định sơ đồ song thị 63,800 63,800
Đo biên độ điều tiết 63,800 63,800
Đo thị giác 2 mắt 63,800 63,800
Đo độ sâu tiền phòng 192,000 192,000
Đo độ dày giác mạc 133,000 133,000
Đo đường kính giác mạc 54,800 54,800
Đếm tế bào nội mô giác mạc 133,000 133,000
Chụp bản đồ giác mạc 133,000 133,000
Điện chẩm kích thích 395,000 395,000
Điện võng mạc 94,000 94,000
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm 59,100 59,100
Đo độ lồi 54,800 54,800
Test thử nhược cơ 192,000 192,000
Cấy điện cực ốc tai (Cấy ốc tai điện tử) 5,209,000 5,209,000
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương (BAHA) 2,012,000 2,012,000
Phẫu thuật khoét mê nhĩ 6,065,000 6,065,000
Phẫu thuật mở túi nội dịch 5,209,000 5,209,000
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ 6,065,000 6,065,000
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai 7,170,000 7,170,000
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá 4,390,000 4,390,000
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII 6,065,000 6,065,000
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII 7,788,000 7,788,000
Phẫu thuật giảm áp dây VII 7,011,000 7,011,000
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII 6,065,000 6,065,000
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình 6,065,000 6,065,000
Phẫu thuật dẫn lưu não thất 4,122,000 4,122,000
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai 5,937,000 5,937,000
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não 5,215,000 5,215,000
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên 5,215,000 5,215,000
Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp 5,209,000 5,209,000
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần 3,720,000 3,720,000
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 5,215,000 5,215,000
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm 4,948,000 4,948,000
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên 5,215,000 5,215,000
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên 4,948,000 4,948,000
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên – chỉnh hình tai giữa 5,215,000 5,215,000
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm 3,720,000 3,720,000
Mở sào bào 3,720,000 3,720,000
Mở sào bào – thượng nhĩ 3,720,000 3,720,000
Mở sào bào thượng nhĩ – vá nhĩ 3,720,000 3,720,000
Phẫu thuật tạo hình tai giữa 5,209,000 5,209,000
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con 5,916,000 5,916,000
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con 3,720,000 3,720,000
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật 1,415,000 1,415,000
Vá nhĩ đơn thuần 3,720,000 3,720,000
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 3,040,000 3,040,000
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ 3,040,000 3,040,000
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV 5,209,000 5,209,000
Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ 6,065,000 6,065,000
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh 7,539,000 7,539,000
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản 3,720,000 3,720,000
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài 3,720,000 3,720,000
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê] 1,990,000 1,990,000
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê] 602,000 602,000
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bã đậu dái tai [u nang/ u bã đậu sau tai] – gây mê 1,334,000 1,334,000
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bã đậu dái tai [u nang/ u bã đậu sau tai] -gây tê 834,000 834,000
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê] 486,000 486,000
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên] 3,040,000 3,040,000
Đặt ống thông khí màng nhĩ 3,040,000 3,040,000
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 3,040,000 3,040,000
Chích rạch màng nhĩ 61,200 61,200
Khâu vết rách vành tai 178,000 178,000
Bơm hơi vòi nhĩ 115,000 115,000
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 954,000 954,000
Lấy dị vật tai [gây mê] 514,000 514,000
Lấy dị vật tai [gây tê] 155,000 155,000
Nội soi lấy dị vật tai [gây mê] 514,000 514,000
Nội soi lấy dị vật tai [gây tê] 155,000 155,000
Chọc hút dịch vành tai 52,600 52,600
Chích nhọt ống tai ngoài 186,000 186,000
Làm thuốc tai 20,500 20,500
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 62,900 62,900
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne 7,768,000 7,768,000
Phẫu thuật nội soi thắt/ đốt động mạch bướm khẩu cái 2,750,000 2,750,000
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong 3,424,000 3,424,000
Phẫu thuật thắt động mạch sàng 1,415,000 1,415,000
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng 2,750,000 2,750,000
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt 1,415,000 1,415,000
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 5,628,000 5,628,000
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác 5,628,000 5,628,000
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi 5,336,000 5,336,000
Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi 7,170,000 7,170,000
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) 2,777,000 2,777,000
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán 3,873,000 3,873,000
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 2,955,000 2,955,000
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 2,955,000 2,955,000
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm 3,873,000 3,873,000
Cắt Polyp mũi 663,000 663,000
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê] 663,000 663,000
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê] 457,000 457,000
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng Laser 3,053,000 3,053,000
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm 8,042,000 8,042,000
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang 4,922,000 4,922,000
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi 1,415,000 1,415,000
Phẫu thuật ung thư sàng hàm 6,068,000 6,068,000
Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm 6,788,000 6,788,000
Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi 6,068,000 6,068,000
Phẫu thuật mở cạnh mũi 4,922,000 4,922,000
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang 9,019,000 9,019,000
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài 6,788,000 6,788,000
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng 8,559,000 8,559,000
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng 2,814,000 2,814,000
Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi 5,455,000 5,455,000
Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác 7,170,000 7,170,000
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 2,750,000 2,750,000
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang 1,574,000 1,574,000
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi 1,415,000 1,415,000
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng Laser 1,415,000 1,415,000
Phẫu thuật tịt xương lỗ mũi sau bẩm sinh 3,873,000 3,873,000
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang 3,188,000 3,188,000
Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 3,873,000 3,873,000
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa 3,873,000 3,873,000
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới 3,873,000 3,873,000
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 3,873,000 3,873,000
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator) 3,873,000 3,873,000
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng Laser 3,873,000 3,873,000
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới 3,873,000 3,873,000
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi 3,188,000 3,188,000
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi 3,188,000 3,188,000
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn 3,188,000 3,188,000
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 3,188,000 3,188,000
Phẫu thuật chấn thương xoang trán 5,336,000 5,336,000
Phẫu thuật vỡ xoang hàm 5,336,000 5,336,000
Phẫu thuật mở xoang hàm 1,415,000 1,415,000
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm 5,336,000 5,336,000
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng 8,042,000 8,042,000
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương 2,672,000 2,672,000
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt 5,336,000 5,336,000
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc 1,415,000 1,415,000
Phẫu thuật nội soi nong- dẫn lưu túi lệ 1,415,000 1,415,000
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới 954,000 954,000
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới 954,000 954,000
A- Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê) 278,000 278,000
B- Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây mê) 278,000 278,000
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] 447,000 447,000
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] 673,000 673,000
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] 447,000 447,000
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] 673,000 673,000
Bẻ cuốn mũi 133,000 133,000
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 133,000 133,000
A- Nâng xương chính mũi sau chấn thương (gây mê) 2,672,000 2,672,000
B- Nâng xương chính mũi sau chấn thương (gây tê) 2,672,000 2,672,000
Sinh thiết hốc mũi 126,000 126,000
Nội soi sinh thiết u hốc mũi 290,000 290,000
Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê] 1,559,000 1,559,000
Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê] 513,000 513,000
Chọc rửa xoang hàm 278,000 278,000
Phương pháp Proetz 57,600 57,600
Nhét bấc mũi sau 116,000 116,000
Nhét bấc mũi trước 116,000 116,000
Cầm máu mũi bằng Merocel [1 bên] 205,000 205,000
Cầm máu mũi bằng Merocel [2 bên] 275,000 275,000
A- Lấy dị vật mũi gây tê 194,000 194,000
B- Lấy dị vật mũi gây mê 673,000 673,000
A- Nội soi lấy dị vật mũi gây tê 194,000 194,000
B- Nội soi lấy dị vật mũi gây mê 673,000 673,000
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) 954,000 954,000
Hút rửa mũi, xoang sau mổ 140,000 140,000
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị Navigation 9,019,000 9,019,000
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP ) 4,159,000 4,159,000
Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 1,648,000 1,648,000
Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator 2,355,000 2,355,000
Phẫu thuật cắt u Amydal (ác tính) 1,648,000 1,648,000
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 2,814,000 2,814,000
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 790,000 790,000
Phẫu thuật nạo V.A nội soi 2,814,000 2,814,000
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê) 1,574,000 1,574,000
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê) 1,574,000 1,574,000
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) 954,000 954,000
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt 3,002,000 3,002,000
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh 2,012,000 2,012,000
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh 2,955,000 2,955,000
Phẫu thuật nội soi bơm dây thanh (mỡ/Teflon…) 2,955,000 2,955,000
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh 2,012,000 2,012,000
Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên 2,012,000 2,012,000
Phẫu thuật treo sụn phễu 2,012,000 2,012,000
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) 2,955,000 2,955,000
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê 2,955,000 2,955,000
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) 4,159,000 4,159,000
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider (Hummer) 4,159,000 4,159,000
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Laser 4,159,000 4,159,000
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng Laser 6,721,000 6,721,000
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 5,321,000 5,321,000
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser 4,615,000 4,615,000
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) 719,000 719,000
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…) 2,012,000 2,012,000
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê 3,002,000 3,002,000
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê 3,002,000 3,002,000
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê 3,002,000 3,002,000
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê 3,002,000 3,002,000
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent 3,002,000 3,002,000
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent 3,002,000 3,002,000
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent 4,159,000 4,159,000
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent 4,159,000 4,159,000
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong 4,615,000 4,615,000
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn 7,148,000 7,148,000
Nối khí quản tận – tận 7,944,000 7,944,000
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản 3,053,000 3,053,000
Kỹ thuật đặt van phát âm 703,000 703,000
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản 4,615,000 4,615,000
Nội soi nong hẹp thực quản 2,277,000 2,277,000
Phẫu thuật cắt u sàn miệng 1,415,000 1,415,000
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má 954,000 954,000
Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) 2,133,000 2,133,000
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi 3,771,000 3,771,000
Nội soi nong hẹp thực quản có stent 1,144,000 1,144,000
Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amygdale 7,159,000 7,159,000
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản 2,814,000 2,814,000
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng 1,014,000 1,014,000
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng 1,014,000 1,014,000
Chích áp xe sàn miệng [gây tê] 263,000 263,000
Chích áp xe sàn miệng [gây mê] 729,000 729,000
Chích áp xe quanh Amidan [gây tê] 263,000 263,000
Chích áp xe quanh Amidan [gây mê] 729,000 729,000
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA 116,000 116,000
Cắt phanh lưỡi [gây mê] 729,000 729,000
Cắt phanh lưỡi [không gây mê] 295,000 295,000
Sinh thiết u hạ họng 126,000 126,000
Sinh thiết u họng miệng 126,000 126,000
Lấy dị vật họng miệng 40,800 40,800
Lấy dị vật hạ họng 40,800 40,800
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 954,000 954,000
Đốt họng hạt bằng nhiệt 79,100 79,100
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh] 130,000 130,000
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng] 148,000 148,000
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) 193,000 193,000
Bơm thuốc thanh quản 20,500 20,500
Đặt nội khí quản 568,000 568,000
Thay canuyn 247,000 247,000
Khí dung mũi họng 20,400 20,400
A- Chích áp xe thành sau họng gây tê 263,000 263,000
B- Chích áp xe thành sau họng gây mê 729,000 729,000
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản 954,000 954,000
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 104,000 104,000
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê 290,000 290,000
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê 290,000 290,000
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê 513,000 513,000
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 513,000 513,000
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê 513,000 513,000
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê 244,000 244,000
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê 244,000 244,000
A- Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê 223,000 223,000
B- Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây mê 703,000 703,000
A- Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê 318,000 318,000
B- Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây mê 723,000 723,000
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u [gây mê] 703,000 703,000
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u [gây tê] 223,000 223,000
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u [gây mê] 723,000 723,000
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u [gây tê] 318,000 318,000
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê 508,000 508,000
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê 508,000 508,000
A- Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê 362,000 362,000
B- Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây mê 703,000 703,000
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê 865,000 865,000
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê 865,000 865,000
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê 865,000 865,000
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê 865,000 865,000
Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 865,000 865,000
Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê 865,000 865,000
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê 753,000 753,000
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê 753,000 753,000
A- Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê 617,000 617,000
B- Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây mê 3,261,000 3,261,000
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê 2,584,000 2,584,000
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê 1,133,000 1,133,000
Phẫu thuật cắt Amidan bằng Plasma 3,771,000 3,771,000
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê) 3,771,000 3,771,000
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng 3,771,000 3,771,000
Phẫu thuật cắt ung thư Amydal sử dụng dao siêu âm/ dao Ligasure / Laser CO2 5,659,000 5,659,000
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng – thanh quản bằng dao siêu âm 8,083,000 8,083,000
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ 2,973,000 2,973,000
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài 2,012,000 2,012,000
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong 2,012,000 2,012,000
Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ 3,424,000 3,424,000
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII [đoạn ngoài sọ] 7,788,000 7,788,000
Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm 7,788,000 7,788,000
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm 3,424,000 3,424,000
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo 6,788,000 6,788,000
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo 5,659,000 5,659,000
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng 5,659,000 5,659,000
Phẫu thuật tạo hình họng – màn hầu bằng vạt cơ – niêm mạc thành sau họng 5,937,000 5,937,000
Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ 5,937,000 5,937,000
Phẫu thuật tạo hình họng – màn hầu sau cắt u ác tính 5,937,000 5,937,000
Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính 5,937,000 5,937,000
Phẫu thuật tạo hình họng-thực quản sau cắt u ác tính 5,937,000 5,937,000
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần 5,030,000 5,030,000
Phẫu thuật cắt hạ họng – thanh quản bán phần có tạo hình 5,030,000 5,030,000
Phẫu thuật cắt hạ họng – thanh quản toàn phần 6,819,000 6,819,000
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần 5,030,000 5,030,000
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng 5,030,000 5,030,000
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn 5,030,000 5,030,000
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP 5,030,000 5,030,000
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh 4,615,000 4,615,000
Nạo vét hạch cổ tiệt căn 3,817,000 3,817,000
Nạo vét hạch cổ chọn lọc [Phẫu thuật nạo vét hạch] 3,817,000 3,817,000
Nạo vét hạch cổ chọn lọc 3,817,000 3,817,000
Nạo vét hạch cổ chức năng 3,817,000 3,817,000
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII 4,623,000 4,623,000
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII 4,623,000 4,623,000
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm 4,623,000 4,623,000
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật cắt thuỳ giáp 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng 3,771,000 3,771,000
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng 5,659,000 5,659,000
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 3,002,000 3,002,000
Phẫu thuật rò sống mũi 7,175,000 7,175,000
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi 4,615,000 4,615,000
Phẫu thuật rò khe mang I 4,623,000 4,623,000
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII 4,623,000 4,623,000
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II 4,623,000 4,623,000
Phẫu thuật rò xoang lê 4,615,000 4,615,000
Phẫu thuật túi thừa Zenker 4,159,000 4,159,000
Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản 4,159,000 4,159,000
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ 2,814,000 2,814,000
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ 3,002,000 3,002,000
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 178,000 178,000
Cắt chỉ sau phẫu thuật 32,900 32,900
Thay băng vết mổ 112,000 112,000
Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 186,000 186,000
Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/ Ligasure 3,817,000 3,817,000
Nạo vét hạch cổ chọn lọc sử dụng dao siêu âm/ Ligasure 3,817,000 3,817,000
Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/ Ligasure 3,817,000 3,817,000
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân 7,175,000 7,175,000
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương 2,672,000 2,672,000
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước 7,175,000 7,175,000
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương 5,937,000 5,937,000
Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương 5,937,000 5,937,000
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII 7,788,000 7,788,000
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân 3,188,000 3,188,000
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân 3,188,000 3,188,000
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân 3,188,000 3,188,000
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da 3,188,000 3,188,000
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân 3,424,000 3,424,000
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn 3,424,000 3,424,000
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp (không tính tiền vật liệu) 2,012,000 2,012,000
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/ vật liệu ghép tổng hợp (không tính tiền vật liệu) 2,012,000 2,012,000
Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên 2,191,000 2,191,000
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng Laser CO2 6,721,000 6,721,000
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai- bảo tồn dây VII sử dụng NIM dò tìm dây VII 4,623,000 4,623,000
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm / Ligasure 4,623,000 4,623,000
Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/ Ligasure 6,560,000 6,560,000
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm 5,772,000 5,772,000
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/ Ligasure 9,424,000 9,424,000
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sử dụng định vị Navigation 9,019,000 9,019,000
Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụng định vị Navigation 5,937,000 5,937,000
Phẫu thuật cắt ung thư hốc mắt xâm lấn các xoang mặt 9,019,000 9,019,000
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…) 3,002,000 3,002,000
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt 3,053,000 3,053,000
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học 1,049,000 1,049,000
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học 1,049,000 1,049,000
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng 820,000 820,000
Phẫu thuật nạo túi lợi 74,000 74,000
Lấy cao răng 134,000 134,000
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [Điều trị tuỷ răng số 4, 5] 565,000 565,000
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới] 795,000 795,000
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3] 422,000 422,000
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên] 925,000 925,000
Điều trị tủy lại 954,000 954,000
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 247,000 247,000
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 247,000 247,000
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 247,000 247,000
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 337,000 337,000
Phục hồi cổ răng bằng Composite 337,000 337,000
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 337,000 337,000
Phẫu thuật nhổ răng ngầm 207,000 207,000
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên 342,000 342,000
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới 342,000 342,000
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân 342,000 342,000
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng 342,000 342,000
Nhổ răng vĩnh viễn 207,000 207,000
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 102,000 102,000
Nhổ chân răng vĩnh viễn 190,000 190,000
Nhổ răng thừa 207,000 207,000
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 158,000 158,000
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 295,000 295,000
Phẫu thuật cắt phanh môi 295,000 295,000
Phẫu thuật cắt phanh má 295,000 295,000
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 535,000 535,000
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 212,000 212,000
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit 460,000 460,000
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA 460,000 460,000
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 97,000 97,000
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 97,000 97,000
Nhổ răng sữa 37,300 37,300
Nhổ chân răng sữa 37,300 37,300
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép 2,644,000 2,644,000
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 2,644,000 2,644,000
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép 2,241,000 2,241,000
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim 2,241,000 2,241,000
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép 2,241,000 2,241,000
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 2,241,000 2,241,000
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép 2,944,000 2,944,000
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 2,944,000 2,944,000
Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê) 2,944,000 2,944,000
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm 2,644,000 2,644,000
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2,461,000 2,461,000
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức 2,598,000 2,598,000
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 363,000 363,000
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 1,014,000 1,014,000
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên 5,166,000 5,166,000
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm 2,777,000 2,777,000
Nắn sai khớp thái dương hàm 103,000 103,000
Điều trị bằng sóng ngắn 34,900 34,900
Điều trị bằng từ trường 38,400 38,400
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 45,400 45,400
Điều trị bằng các dòng điện xung 41,400 41,400
Điều trị bằng siêu âm 45,600 45,600
Điều trị bằng sóng xung kích 61,700 61,700
Điều trị bằng dòng giao thoa 28,800 28,800
Điều trị bằng tia hồng ngoại 35,200 35,200
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 34,200 34,200
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân 34,200 34,200
Điều trị bằng Parafin 42,400 42,400
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 45,800 45,800
Điều trị bằng điện trường cao áp 38,400 38,400
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 46,900 46,900
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 46,900 46,900
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 46,900 46,900
Tập đi với thanh song song 29,000 29,000
Tập đi với khung tập đi 29,000 29,000
Tập lên, xuống cầu thang 29,000 29,000
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề…) 29,000 29,000
Tập đi với chân giả trên gối 29,000 29,000
Tập đi với chân giả dưới gối 29,000 29,000
Tập vận động thụ động 46,900 46,900
Tập vận động có trợ giúp 46,900 46,900
Tập vận động có kháng trở 46,900 46,900
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng 46,900 46,900
Tập với ròng rọc 11,200 11,200
Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 11,200 11,200
Tập với xe đạp tập 11,200 11,200
Tập các kiểu thở 30,100 30,100
Tập ho có trợ giúp 30,100 30,100
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu 45,300 45,300
Kỹ thuật xoa bóp vùng 41,800 41,800
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 50,700 50,700
Tập điều hợp vận động 46,900 46,900
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy 28,500 28,500
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng 29,000 29,000
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 29,000 29,000
Tập tri giác và nhận thức 41,800 41,800
Tập nuốt [có sử dụng máy] 158,000 158,000
Tập nuốt [không sử dụng máy] 128,000 128,000
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 59,500 59,500
Tập cho người thất ngôn 106,000 106,000
Tập sửa lỗi phát âm 106,000 106,000
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ 1,157,000 1,157,000
Chẩn đoán điện thần kinh cơ 58,500 58,500
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO 48,600 48,600
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO 48,600 48,600
Siêu âm tuyến giáp 43,900 43,900
Siêu âm các tuyến nước bọt 43,900 43,900
Siêu âm hạch vùng cổ 43,900 43,900
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp 82,300 82,300
Siêu âm Doppler hốc mắt 82,300 82,300
Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 82,300 82,300
Siêu âm màng phổi 43,900 43,900
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 43,900 43,900
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 43,900 43,900
Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 43,900 43,900
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 43,900 43,900
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng 181,000 181,000
Siêu âm Doppler gan lách 82,300 82,300
Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 222,000 222,000
Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng [vùng chậu] 222,000 222,000
Siêu âm Doppler động mạch thận 222,000 222,000
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 43,900 43,900
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 181,000 181,000
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 43,900 43,900
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 43,900 43,900
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 43,900 43,900
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 43,900 43,900
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 43,900 43,900
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 222,000 222,000
Siêu âm Doppler động mạch chi dưới 222,000 222,000
Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới 222,000 222,000
Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 222,000 222,000
Doppler động mạch cảnh 222,000 222,000
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực 222,000 222,000
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm 257,000 257,000
Siêu âm Doppler tim, van tim 222,000 222,000
Siêu âm 3D/4D tim 457,000 457,000
Siêu âm tuyến vú hai bên 43,900 43,900
Siêu âm Doppler tuyến vú 82,300 82,300
Siêu âm đàn hồi mô vú 82,300 82,300
Siêu tinh hoàn hai bên 43,900 43,900
Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 82,300 82,300
Siêu âm Doppler dương vật 82,300 82,300
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) 82,300 82,300
Siêu âm tại giường 43,900 43,900
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang sọ thẳng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang sọ nghiêng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang mặt thẳng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang mặt nghiêng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang mặt thấp [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang mặt cao [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang sọ tiếp tuyến [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang hốc mắt thẳng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang hốc mắt nghiêng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang Blondeau [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang Hirtz [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang hàm chếch một bên [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang xương chính mũi tiếp tuyến [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang hố yên thẳng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang hố yên nghiêng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang hố yên thẳng nghiêng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang Chausse III [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang Schuller [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang Stenvers [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang khớp thái dương hàm [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) [kỹ thuật số] 13,100 13,100
Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang răng toàn cảnh [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang mỏm trâm [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang cột sống cổ nghiêng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [kỹ thuật số] 122,000 122,000
Chụp Xquang cột sống cổ cúi, ngửa tối đa [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng, nghiêng [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang cột sống ngực chếch hai bên [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang cột sống ngực nghiêng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang cột sống thắt lưng nghiêng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 chếch hai bên [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang cột sống thắt lưng cúi, ngửa tối đa [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang cột sống cùng cụt nghiêng [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [kỹ thuật số] 122,000 122,000
Chụp Xquang khung chậu thẳng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang khung chậu nghiêng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang khung chậu chếch [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang khung chậu inlet [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang khung chậu outlet [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang khung chậu chéo chậu [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang khung chậu chéo bịt [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang xương đòn thẳng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang xương đòn chếch [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang khớp vai thẳng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang khớp vai nghiêng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang khớp vai chếch [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang xương bả vai thẳng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang xương bả vai nghiêng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, chếch [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [kỹ thuật số] 69,200 69,200
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng [kỹ thuật số] 69,200 69,200
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, chếch [kỹ thuật số] 69,200 69,200
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [kỹ thuật số] 69,200 69,200
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng [kỹ thuật số] 69,200 69,200
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, chếch [kỹ thuật số] 69,200 69,200
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng hai bên [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang xương bàn ngón tay nghiêng hai bên [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang khớp háng nghiêng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [kỹ thuật số] 69,200 69,200
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang khớp gối thẳng, chếch [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang khớp gối thẳng hai bên [kỹ thuật số] 69,200 69,200
Chụp Xquang khớp gối nghiêng hai bên [kỹ thuật số] 69,200 69,200
Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang khớp gối tiếp tuyến [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang khớp gối tiếp tuyến hai bên [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [kỹ thuật số] 69,200 69,200
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [kỹ thuật số] 69,200 69,200
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng [kỹ thuật số] 69,200 69,200
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, chếch [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng hai bên [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang xương cổ chân nghiêng hai bên [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, chếch [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang xương gót thẳng hai bên [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang xương gót nghiêng hai bên [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng [kỹ thuật số] 122,000 122,000
Chụp Xquang ngực thẳng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang ngực nghiêng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang ngực chếch [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang xương ức thẳng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang xương ức nghiêng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [kỹ thuật số] 69,200 69,200
Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng [kỹ thuật số] có uống thuốc cản quang 224,000 224,000
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị nghiêng [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang bụng đứng không chuẩn bị [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang bụng K.U.B [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang tuyến vú ( 1 bên )[kỹ thuật số] 94,200 94,200
Chụp Xquang tại giường [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang ngực thẳng tại giường [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang bụng tại giường [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang tại phòng mổ [kỹ thuật số] 65,400 65,400
Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [kỹ thuật số] 97,200 97,200
Chụp Xquang thực quản dạ dày (có uống thuốc cản quang số hóa) 224,000 224,000
Chụp Xquang ruột non (có uống thuốc cản quang số hóa) 224,000 224,000
Chụp Xquang đại tràng (có uống thuốc cản quang số hóa) 264,000 264,000
Chụp Xquang đường mật qua Kehr 240,000 240,000
Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi 240,000 240,000
Chụp Xquang đường dò 406,000 406,000
Chụp Xquang tuyến nước bọt 386,000 386,000
Chụp Xquang tử cung vòi trứng 371,000 371,000
Chụp Xquang ống tuyến sữa 386,000 386,000
Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) số hóa 609,000 609,000
Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng số hóa 609,000 609,000
Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng số hóa 564,000 564,000
Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng số hóa 564,000 564,000
Chụp Xquang bàng quang trên xương mu 206,000 206,000
Chụp Xquang bao rễ thần kinh 401,000 401,000
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 522,000 522,000
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang [từ 1-32 dãy] 632,000 632,000
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 632,000 632,000
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) 632,000 632,000
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 522,000 522,000
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 632,000 632,000
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,446,000 1,446,000
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D [từ 64-128 dãy] 1,701,000 1,701,000
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,446,000 1,446,000
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) 1,446,000 1,446,000
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp CLVT hốc mắt [(từ 64-128 dãy) có thuốc cản quang] 1,701,000 1,701,000
Chụp CLVT hốc mắt [(từ 64-128 dãy) không thuốc cản quang] 1,446,000 1,446,000
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) 1,446,000 1,446,000
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) 2,731,000 2,731,000
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp CLVT mạch máu não (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (≥ 256 dãy) 2,731,000 2,731,000
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) 2,731,000 2,731,000
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (≥ 256 dãy) 2,731,000 2,731,000
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp CLVT hốc mắt (≥ 256 dãy) 2,731,000 2,731,000
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (≥ 256 dãy) 2,731,000 2,731,000
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 522,000 522,000
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1-32 dãy) 522,000 522,000
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1-32 dãy) 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1-32 dãy) 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1-32 dãy) 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1-32 dãy) 522,000 522,000
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,446,000 1,446,000
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) 1,446,000 1,446,000
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) 1,446,000 1,446,000
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) 1,446,000 1,446,000
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) 2,731,000 2,731,000
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (≥ 256 dãy) 2,731,000 2,731,000
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (≥ 256 dãy) 2,731,000 2,731,000
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (≥ 256 dãy) 2,731,000 2,731,000
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (≥ 256 dãy) 2,731,000 2,731,000
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) [không có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)] 522,000 522,000
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) [có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)] 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [không có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)] 522,000 522,000
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)] 522,000 522,000
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)] 522,000 522,000
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [nếu có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)] 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (không có tiêm thuốc cản quang) [từ 1-32 dãy] 522,000 522,000
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (có tiêm thuốc cản quang) [từ 1-32 dãy] 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) 522,000 522,000
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu [từ 1-32 dãy] 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) [có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) [không có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,446,000 1,446,000
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)] 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [không có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)] 1,446,000 1,446,000
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)] 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)] 1,446,000 1,446,000
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy [có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)] 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy [không có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)] 1,446,000 1,446,000
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (nếu có tiêm thuốc) (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) 1,446,000 1,446,000
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde [từ 64-128 dãy] 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) [có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy)] 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) [không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy)] 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy)] 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [không tiêm thuốc cản quang) (≥ 256 dãy)] 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)] 522,000 522,000
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.), [có tiêm thuốc cản quang (từ 1 – 32 dãy)] 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có tiêm thuốc cản quang (từ 64 – 128 dãy)] 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không tiêm thuốc cản quang (từ 64 – 128 dãy)] 1,446,000 1,446,000
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy)] 522,000 522,000
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy)] 522,000 522,000
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy [có tiêm thuốc (≥ 256 dãy] 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy [không có tiêm thuốc (≥ 256 dãy] 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (≥ 256 dãy) 2,731,000 2,731,000
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 522,000 522,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 522,000 522,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 522,000 522,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 522,000 522,000
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 522,000 522,000
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1-32 dãy) 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1-32 dãy) 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,446,000 1,446,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang [từ 64-128 dãy] 1,446,000 1,446,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,446,000 1,446,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,446,000 1,446,000
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,446,000 1,446,000
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân(từ 64-128 dãy, có tiêm thuốc cản quang] 3,451,000 3,451,000
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy, không tiêm thuốc cản quang] 3,128,000 3,128,000
Chụp cắt lớp vi tính ≥ 2 vị trí(từ 64-128 dãy, có tiêm thuốc cản quang] 3,451,000 3,451,000
Chụp cắt lớp vi tính ≥ 2 vị trí (từ 64-128 dãy, không tiêm thuốc cản quang] 3,128,000 3,128,000
Chụp cắt lớp vi tính không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không thuộc hệ tim mạch, ung thư, đa thương] 522,000 522,000
Chụp cắt lớp vi tính có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [không thuộc hệ tim mạch, ung thư, đa thương] 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên [từ 64-128 dãy] 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) 1,701,000 1,701,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) 2,731,000 2,731,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) 2,731,000 2,731,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) 2,731,000 2,731,000
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) 2,731,000 2,731,000
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) 2,731,000 2,731,000
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân [có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy)] 6,673,000 6,673,000
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân [không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy)] 6,673,000 6,673,000
Chụp cắt lớp vi tính ≥ 2 vị trí[có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy)][hệ tim, mạch,đa thương] 6,673,000 6,673,000
Chụp cắt lớp vi tính ≥ 2 vị trí [không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy)][ hệ tim, mạch, đa thương] 6,673,000 6,673,000
Chụp cắt lớp vi tính không tiêm thuốc cản quang (≥256 dãy) [không thuộc hệ tim mạch, ung thư, đa thương] 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính có tiêm thuốc cản quang (≥256 dãy) [không thuộc hệ tim mạch, ung thư, đa thương] 632,000 632,000
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (≥ 256 dãy) 2,985,000 2,985,000
Chụp cộng hưởng từ sọ não (từ 0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (từ 0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (từ 0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (từ 0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (từ 0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (từ 0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (từ 0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectroscopy) (từ 0.2-1.5T) 3,165,000 3,165,000
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI – Diffusion-weighted Imaging) (nếu có tiêm thuốc) (từ 0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ [từ 0.2-1.5T] 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (từ 0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (từ 0.2-1.5T) 3,165,000 3,165,000
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (nếu có tiêm thuốc) (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) 3,165,000 3,165,000
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) 3,165,000 3,165,000
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) 8,665,000 8,665,000
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ khớp [0.2-1.5T] 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu (nếu có tiêm thuốc) (1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (nếu có tiêm thuốc) (1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ tim [nếu có tiêm thuốc] [1.5T] 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu [1.5T] 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) 3,165,000 3,165,000
Chụp cộng hưởng từ sọ não (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (≥ 3T) 3,165,000 3,165,000
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectroscopy) (≥ 3T) 3,165,000 3,165,000
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI – Diffusion Tensor Imaging) (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI – Diffusion-weighted Imaging) (nếu có tiêm thuốc) (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (nếu có tiêm thuốc) (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (≥ 3T) 3,165,000 3,165,000
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (nếu có tiêm thuốc) (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (≥ 3T) 3,165,000 3,165,000
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt [≥ 3T] 3,165,000 3,165,000
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T) 8,665,000 8,665,000
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ khớp [≥ 3T] 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu (nếu có tiêm thuốc) (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (nếu có tiêm thuốc) (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (nếu có tiêm thuốc) (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ tim (nếu có tiêm thuốc) (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (nếu có tiêm thuốc) (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu [≥ 3T] 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (≥ 3T) 8,665,000 8,665,000
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản (≥ 3T) 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T) 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (≥ 3T) 3,165,000 3,165,000
Chụp động mạch não số hóa xóa nền 5,598,000 5,598,000
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền 5,598,000 5,598,000
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền 5,598,000 5,598,000
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền 5,598,000 5,598,000
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 5,598,000 5,598,000
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền 5,598,000 5,598,000
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền 5,598,000 5,598,000
Chụp các động mạch tủy 5,598,000 5,598,000
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền 5,598,000 5,598,000
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền 5,598,000 5,598,000
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền 5,598,000 5,598,000
Chụp tĩnh mạch lách – cửa số hóa xóa nền 5,598,000 5,598,000
Chụp tĩnh mạch lách – cửa đo áp lực số hóa xóa nền 5,598,000 5,598,000
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền 5,598,000 5,598,000
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền 5,598,000 5,598,000
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền 9,066,000 9,066,000
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền 9,066,000 9,066,000
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 9,066,000 9,066,000
Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 9,066,000 9,066,000
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 9,066,000 9,066,000
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 5,598,000 5,598,000
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền 9,066,000 9,066,000
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền 5,598,000 5,598,000
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền 9,066,000 9,066,000
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền 9,066,000 9,066,000
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) 9,116,000 9,116,000
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền (hoặc bằng các hạt khác như Lipiodol, Hepasphere, Tandem,..) 9,116,000 9,116,000
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền 2,103,000 2,103,000
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền 9,666,000 9,666,000
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền 9,666,000 9,666,000
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền 9,666,000 9,666,000
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền 9,666,000 9,666,000
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền 9,666,000 9,666,000
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền 9,666,000 9,666,000
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền 9,666,000 9,666,000
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền 9,666,000 9,666,000
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền 9,116,000 9,116,000
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền 9,666,000 9,666,000
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền 9,666,000 9,666,000
Chụp, nong và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền 9,666,000 9,666,000
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền 9,666,000 9,666,000
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền 9,666,000 9,666,000
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền 9,666,000 9,666,000
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền 9,666,000 9,666,000
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền 9,666,000 9,666,000
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền 9,666,000 9,666,000
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền 3,116,000 3,116,000
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) 3,116,000 3,116,000
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền 3,116,000 3,116,000
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền 3,116,000 3,116,000
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền 3,116,000 3,116,000
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy…) số hóa xóa nền 3,116,000 3,116,000
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền 3,116,000 3,116,000
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền 2,103,000 2,103,000
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền 2,103,000 2,103,000
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền 2,103,000 2,103,000
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền 2,103,000 2,103,000
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền 2,103,000 2,103,000
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền 3,116,000 3,116,000
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền 3,616,000 3,616,000
Nong đặt Stent đường mật số hóa xóa nền 3,616,000 3,616,000
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền 2,103,000 2,103,000
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền 2,103,000 2,103,000
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền 2,103,000 2,103,000
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền 2,103,000 2,103,000
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền 2,103,000 2,103,000
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền 3,616,000 3,616,000
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền 3,616,000 3,616,000
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền 3,116,000 3,116,000
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm 1,235,000 1,235,000
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm 1,235,000 1,235,000
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm 1,002,000 1,002,000
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm 1,002,000 1,002,000
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 828,000 828,000
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm [sử dụng kèm máy hút áp lực âm] 828,000 828,000
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm 1,002,000 1,002,000
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm 1,002,000 1,002,000
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm 1,002,000 1,002,000
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 828,000 828,000
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 151,000 151,000
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm 828,000 828,000
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm 609,000 609,000
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm 1,235,000 1,235,000
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm 828,000 828,000
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 151,000 151,000
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 152,000 152,000
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 151,000 151,000
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 221,000 221,000
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm 177,000 177,000
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm 431,000 431,000
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm 152,000 152,000
Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm 722,000 722,000
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản 2,897,000 2,897,000
Chọc hút dịch màng tin dưới hướng dẫn siêu âm 247,000 247,000
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm 558,000 558,000
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm 152,000 152,000
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm 597,000 597,000
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 597,000 597,000
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 1,735,000 1,735,000
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 1,735,000 1,735,000
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính 1,900,000 1,900,000
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính 1,900,000 1,900,000
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính 1,900,000 1,900,000
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính 1,700,000 1,700,000
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính 1,900,000 1,900,000
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính 1,900,000 1,900,000
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính 1,900,000 1,900,000
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính 1,700,000 1,700,000
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính 1,900,000 1,900,000
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính 1,900,000 1,900,000
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính 1,700,000 1,700,000
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 732,000 732,000
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 732,000 732,000
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 1,183,000 1,183,000
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính 1,183,000 1,183,000
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ 1,900,000 1,900,000
Chụp động mạch vành 5,916,000 5,916,000
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng 6,816,000 6,816,000
Chụp, nong và đặt stent động mạch vành 6,816,000 6,816,000
Sinh thiết cơ tim 1,765,000 1,765,000
Bít thông liên nhĩ 6,816,000 6,816,000
Đặt máy tạo nhịp 1,625,000 1,625,000
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim 1,950,000 1,950,000
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng 9,066,000 9,066,000
Đặt stent động mạch chủ 9,066,000 9,066,000
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt 9,116,000 9,116,000
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt 9,116,000 9,116,000
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …) 9,116,000 9,116,000
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ qua da 15,346,000 15,346,000
Điều trị các khối u bằng cầy hạt phóng xạ qua da 15,346,000 15,346,000
Chụp và nút mạch điều trị u phổi 9,116,000 9,116,000
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất 9,116,000 9,116,000
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống 3,116,000 3,116,000
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave) 1,235,000 1,235,000
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản 3,165,000 3,165,000
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh 2,214,000 2,214,000
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt 1,311,000 1,311,000
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI – Diffusion Tensor Imaging) 2,214,000 2,214,000
Cộng hưởng từ phổ tim 3,165,000 3,165,000
SPECT não với 99mTc Pertechnetate 439,000 439,000
SPECT não với 99mTc – ECD 439,000 439,000
SPECT não với 99mTc – DTPA 439,000 439,000
SPECT não với 99mTc – HMPAO 439,000 439,000
SPECT não với 111In – octreotide 439,000 439,000
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép 639,000 639,000
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI 576,000 576,000
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 201Tl 576,000 576,000
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc –Tetrofosmin 576,000 576,000
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – Sestamibi 576,000 576,000
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI 576,000 576,000
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc –Tetrofosmin 576,000 576,000
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – Sestamibi 576,000 576,000
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 201Tl 576,000 576,000
SPECT chức năng tim pha sớm 576,000 576,000
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc – Pertechnetate 576,000 576,000
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc – Sestamibi 576,000 576,000
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc – Tetrofosmin 576,000 576,000
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc 576,000 576,000
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc; pha nghỉ 576,000 576,000
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc; pha gắng sức 576,000 576,000
SPECT gan 439,000 439,000
SPECT thận 439,000 439,000
SPECT tuyến thượng thận với 131I – MIBG 576,000 576,000
SPECT tuyến thượng thận với 123I – MIBG 576,000 576,000
SPECT xương, khớp 576,000 576,000
SPECT chẩn đoán khối u 576,000 576,000
SPECT chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI 576,000 576,000
SPECT chẩn đoán khối u với 201Tl 576,000 576,000
SPECT chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide 576,000 576,000
SPECT chẩn đoán u phổi 576,000 576,000
SPECT chẩn đoán u vú 576,000 576,000
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I – MIBG 576,000 576,000
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I – MIBG 576,000 576,000
SPECT phóng xạ miễn dịch 584,000 584,000
SPECT hạch Lympho 439,000 439,000
SPECT bạch cầu đánh dấu 99mTc–HMPAO 576,000 576,000
SPECT/CT 909,000 909,000
SPECT/CT não với 99mTc Pertechnetate 909,000 909,000
SPECT/CT não với 99mTc – ECD 909,000 909,000
SPECT/CT não với 99mTc – DTPA 909,000 909,000
SPECT/CT não với 99mTc – HMPAO 909,000 909,000
SPECT/CT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép 909,000 909,000
SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI 909,000 909,000
SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin 909,000 909,000
SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI 909,000 909,000
SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin 909,000 909,000
SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với 201Tl 909,000 909,000
SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với 201Tl 909,000 909,000
SPECT/CT chức năng tim pha sớm 909,000 909,000
SPECT/CT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc 909,000 909,000
SPECT/CT gan 909,000 909,000
SPECT/CT thận 909,000 909,000
SPECT/CT tuyến tiền liệt 909,000 909,000
SPECT/CT tuyến thượng thận với 131I – MIBG 909,000 909,000
SPECT/CT tuyến thượng thận với 123I – MIBG 909,000 909,000
SPECT/CT xương, khớp 909,000 909,000
SPECT/CT chẩn đoán khối u 909,000 909,000
SPECT/CT T chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI 909,000 909,000
SPECT/CT chẩn đoán khối u với 201Tl 909,000 909,000
SPECT/CT chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide 909,000 909,000
SPECT/CT chẩn đoán u phổi 909,000 909,000
SPECT/CT chẩn đoán u vú 909,000 909,000
SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I – MIBG 909,000 909,000
SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I – MIBG 909,000 909,000
SPECT/CT phóng xạ miễn dịch 909,000 909,000
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ 909,000 909,000
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATOC 909,000 909,000
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DOTATOC 909,000 909,000
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DTPA-octreotide 909,000 909,000
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATATE 909,000 909,000
SPECT/CT hạch Lympho 909,000 909,000
SPECT/CT bạch cầu đánh dấu 99m Tc–HMPAO 909,000 909,000
SPECT/CT bạch cầu đánh dấu 111In 909,000 909,000
SPECT/CT mô phỏng xạ trị 3D 909,000 909,000
SPECT/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT) 909,000 909,000
Xạ hình phóng xạ miễn dịch 584,000 584,000
Xạ hình não với 99mTc Pertechnetate 359,000 359,000
Xạ hình não với 99mTc – ECD 359,000 359,000
Xạ hình não với 99mTc – DTPA 359,000 359,000
Xạ hình não với 99mTc – HMPAO 359,000 359,000
Xạ hình u màng não với 99mTc – chelate 359,000 359,000
Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với 99mTc – DTPA 439,000 439,000
Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với 111In – DTPA 439,000 439,000
Độ tập trung 131I tuyến giáp 206,000 206,000
Xạ hình toàn thân với 131I 439,000 439,000
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị giảm đau di căn ung thư xương 439,000 439,000
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị miễn dịch phóng xạ 439,000 439,000
Xạ hình tuyến giáp với 131I 289,000 289,000
Xạ hình tuyến giáp với 123I 289,000 289,000
Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I 289,000 289,000
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 131I 439,000 439,000
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate 439,000 439,000
Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc – V – DMSA 548,000 548,000
Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc- MIBI 548,000 548,000
Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép 548,000 548,000
Xạ hình tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate 289,000 289,000
Xạ hình tuyến lệ với 99mTc Pertechnetate 339,000 339,000
Xạ hình tuyến nước bọt với 99mTc Pertechnetate 339,000 339,000
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI 439,000 439,000
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI 439,000 439,000
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin 439,000 439,000
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 201Tl 439,000 439,000
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin 439,000 439,000
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 201Tl 439,000 439,000
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin 439,000 439,000
Xạ hình chức năng tim với 99mTc đánh dấu 439,000 439,000
Xạ hình chức năng tim pha sớm 439,000 439,000
Xạ hình chức năng tâm thất với 99mTc – Pertechnetate 439,000 439,000
Xạ hình tuyến vú 409,000 409,000
Xạ hình tưới máu phổi 409,000 409,000
Xạ hình tưới máu phổi với 99mTc – macroaggregated 409,000 409,000
Xạ hình thông khí phổi 439,000 439,000
Xạ hình thông khí phổi với 133Xe 439,000 439,000
Xạ hình thông khí phổi với 99mTc-DTPA 439,000 439,000
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày – thực quản với 99mTc – Sulfur Colloid 469,000 469,000
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với 99mTc – Sulfur Colloid 359,000 359,000
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu 99mTc 409,000 409,000
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate 339,000 339,000
Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr 409,000 409,000
Xạ hình lách với 99mTc Sulfur Colloid 409,000 409,000
Xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid 439,000 439,000
Xạ hình gan – mật với 99mTc – HIDA 409,000 409,000
Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc 409,000 409,000
Xạ hình chức năng gan – mật sau ghép gan với 99mTc – IDA 409,000 409,000
Xạ hình thận với 99mTc – DMSA 389,000 389,000
Xạ hình chức năng thận với 99mTc –DTPA 389,000 389,000
Xạ hình chức năng thận với 99mTc – MAG3 389,000 389,000
Xạ hình chức năng thận – tiết niệu sau ghép thận bằng 99mTc – MAG3 449,000 449,000
Xạ hình tuyến thượng thận với 131I – MIBG 439,000 439,000
Xạ hình tuyến thượng thận với 123I – MIBG 439,000 439,000
Xạ hình tinh hoàn với 99mTc Pertechnetate 309,000 309,000
Xạ hình xương với 99mTc – MDP 409,000 409,000
Xạ hình xương 3 pha 439,000 439,000
Xạ hình tuỷ xương với 99mTc – Sulfur Colloid hoặc BMHP 459,000 459,000
Xạ hình chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI 439,000 439,000
Xạ hình chẩn đoán khối u với 201Tl 439,000 439,000
Xạ hình chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide 439,000 439,000
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I – MIBG 439,000 439,000
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I – MIBG 439,000 439,000
Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – MAA 439,000 439,000
Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – DTPA 439,000 439,000
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr 309,000 309,000
Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr 409,000 409,000
Xạ hình bạch mạch với 99mTc–HMPAO hoặc 99mTc–Sulfur Colloid 339,000 339,000
Xạ hình hạch Lympho 439,000 439,000
Xạ hình bạch cầu đánh dấu 99m Tc–HMPAO 439,000 439,000
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí] 82,300 82,300
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [2 vị trí] 141,000 141,000
Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò Gamma 439,000 439,000
PET/CT 19,770,000 19,770,000
PET/CT chẩn đoán khối u 19,770,000 19,770,000
PET/CT chẩn đoán khối u với 18FDG 19,770,000 19,770,000
PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh 19,770,000 19,770,000
PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với 18FDG 19,770,000 19,770,000
PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ với 18FDG 19,770,000 19,770,000
PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với 18FDG 19,770,000 19,770,000
PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với 18FDG 19,770,000 19,770,000
PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với 18FDG 19,770,000 19,770,000
PET/CT chẩn đoán suy giảm trí nhớ 19,770,000 19,770,000
PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch 19,770,000 19,770,000
PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG 19,770,000 19,770,000
PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với 18FDG 19,770,000 19,770,000
PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơ tim với 18FDG 19,770,000 19,770,000
PET/CT đánh giá sự sống còn của cơ tim với 18FDG 19,770,000 19,770,000
PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng 19,770,000 19,770,000
PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG 19,770,000 19,770,000
PET/CT mô phỏng xạ trị 20,539,000 20,539,000
PET/CT mô phỏng xạ trị 3D 632,000 632,000
PET/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT) 632,000 632,000
Định lượng CA 19 – 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 284,000 284,000
Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 284,000 284,000
Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 284,000 284,000
Định lượng CA 15 – 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 284,000 284,000
Định lượng CA 72 – 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 284,000 284,000
Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 374,000 374,000
Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 189,000 189,000
Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 284,000 284,000
Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 374,000 374,000
Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 189,000 189,000
Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 189,000 189,000
Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 189,000 189,000
Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 189,000 189,000
Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 189,000 189,000
Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 189,000 189,000
Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 374,000 374,000
Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 189,000 189,000
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 284,000 284,000
Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 374,000 374,000
Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 209,000 209,000
SPECT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 584,000 584,000
SPECT/CT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 909,000 909,000
Xạ hình xương bằng NaF 409,000 409,000
Xạ hình gan bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 439,000 439,000
SPECT gan bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 439,000 439,000
PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 3,865,000 3,865,000
Xạ hình đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi 439,000 439,000
SPECT đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi 439,000 439,000
Xạ hình tụy 548,000 548,000
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I 920,000 920,000
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I [Điều trị K giáp [30mCi] 920,000 920,000
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I [Điều trị K giáp [50mCi] 920,000 920,000
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I [Điều trị K giáp [80mCi] 920,000 920,000
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I [Điều trị K giáp [100mCi] 920,000 920,000
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I [Điều trị K giáp [120mCi] 920,000 920,000
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I [Điều trị K giáp [150mCi] 920,000 920,000
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I [Điều trị K giáp [200mCi] 920,000 920,000
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I [Điều trị K giáp [20mCi] 920,000 920,000
Điều trị Basedow bằng 131I 767,000 767,000
Điều trị Basedow bằng 131I [Điều trị cường giáp >10mCi] 767,000 767,000
Điều trị Basedow bằng 131I [Điều trị cường giáp <=10mCi] 767,000 767,000
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I 767,000 767,000
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I 767,000 767,000
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo 90Y 1,798,000 1,798,000
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 1,798,000 1,798,000
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo 90Y 1,798,000 1,798,000
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ 1,798,000 1,798,000
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 15,065,000 15,065,000
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹⁸⁸Re 664,000 664,000
Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon – 32P 814,000 814,000
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131I – Lipiodol 678,000 678,000
Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I 15,346,000 15,346,000
Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ 500,000 500,000
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I 15,346,000 15,346,000
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I 15,346,000 15,346,000
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ 470,000 470,000
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P 566,000 566,000
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ 566,000 566,000
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm 782,000 782,000
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P 566,000 566,000
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 131I-MIBG 587,000 587,000
Điều trị u tuyến thượng thận bằng 131I -MIBG 587,000 587,000
Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 784,000 784,000
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ 784,000 784,000
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 131I-Rituximab 784,000 784,000
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 131I-Nimotuzumab 784,000 784,000
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 111In-DTPA-octreotide 784,000 784,000
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 111In-DOTATOC 784,000 784,000
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTATOC 784,000 784,000
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTA-Lanreotide 784,000 784,000
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTATATE 784,000 784,000
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 177Lu -DOTATATE 784,000 784,000
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 177Lu-DOTATOC 784,000 784,000
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ alpha 213Bi-DOTATOC 784,000 784,000
Điều trị bằng nano – thụ thể peptid phóng xạ 177Lu-DOTATATE-PLGA-PEG NPs 784,000 784,000
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 15,065,000 15,065,000
Điều trị ung thư đường mật trong gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 15,065,000 15,065,000
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ 90Y-Ibritumomab 784,000 784,000
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 90Y- Rituximab 784,000 784,000
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 90Y- Nimotuzumab 784,000 784,000
Điều trị ung thư bằng hạt vi cầu phóng xạ 15,065,000 15,065,000
Xạ trị áp sát bằng tấm áp phóng xạ 1,392,000 1,392,000
Xạ trị áp sát bằng Stent phóng xạ 1,392,000 1,392,000
Nội soi mở thông não thất 4,948,000 4,948,000
Nội soi hạ họng – thanh quản ống cứng chẩn đoán 290,000 290,000
Nội soi hạ họng – thanh quản ống mềm chẩn đoán 290,000 290,000
Nội soi cầm máu mũi 275,000 275,000
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết 513,000 513,000
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 213,000 213,000
Nội soi tai mũi họng 104,000 104,000
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang 104,000 104,000
Nội soi khí – phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách 1,133,000 1,133,000
Nội soi khí – phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần 2,844,000 2,844,000
Nội soi khí – phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê] 1,761,000 1,761,000
Nội soi khí – phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê] 1,133,000 1,133,000
Nội soi khí – phế quản ống mềm chẩn đoán 865,000 865,000
Nội soi khí – phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc 753,000 753,000
Nội soi khí – phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê] 3,261,000 3,261,000
Nội soi khí – phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê] 2,584,000 2,584,000
Nong đường mật, Oddi qua nội soi 2,238,000 2,238,000
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) 823,000 823,000
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) 823,000 823,000
Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng 1,144,000 1,144,000
Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ 2,428,000 2,428,000
Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ 2,678,000 2,678,000
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi 2,277,000 2,277,000
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa 728,000 728,000
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày 3,928,000 3,928,000
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán 825,000 825,000
Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật 1,696,000 1,696,000
Nội soi đại tràng-lấy dị vật 1,696,000 1,696,000
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 576,000 576,000
Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ 243,000 243,000
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 408,000 408,000
Nội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) 1,038,000 1,038,000
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị 728,000 728,000
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết 433,000 433,000
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 244,000 244,000
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) 917,000 917,000
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) 1,279,000 1,279,000
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 893,000 893,000
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản 467,000 467,000
Nội soi niệu quản chẩn đoán 925,000 925,000
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) 73,000 73,000
Đo áp lực thẩm thấu máu 94,100 94,100
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ 201,000 201,000
Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol) 28,800 28,800
Điện tim thường 32,800 32,800
Test giãn phế quản (broncho modilator test) 172,000 172,000
Điện cơ vùng đáy chậu (EMG) 141,000 141,000
Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG) 128,000 128,000
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác 128,000 128,000
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động 128,000 128,000
Đo điện thế kích thích cảm giác 128,000 128,000
Đo niệu dòng đồ 59,800 59,800
Đo áp lực thẩm thấu niệu 29,900 29,900
Đo thính lực đơn âm 42,400 42,400
Đo nhĩ lượng 27,400 27,400
Đo phản xạ cơ bàn đạp 27,400 27,400
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo 130,000 130,000
Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh 416,000 416,000
Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm 416,000 416,000
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm 262,000 262,000
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày 262,000 262,000
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm 422,000 422,000
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày 422,000 422,000
Nghiệm pháp nhịn uống 612,000 612,000
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén 160,000 160,000
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin 130,000 130,000
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 63,500 63,500
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 40,400 40,400
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động 40,400 40,400
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động 56,500 56,500
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 102,000 102,000
Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,600 12,600
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 48,400 48,400
Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14,900 14,900
Định lượng D-Dimer 253,000 253,000
Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII) 138,000 138,000
Phát hiện kháng đông ngoại sinh 80,800 80,800
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI 231,000 231,000
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc 231,000 231,000
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh IX 231,000 231,000
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh XI 231,000 231,000
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X 458,000 458,000
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II 458,000 458,000
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh V 458,000 458,000
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh VII 318,000 318,000
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh X 318,000 318,000
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen) 458,000 458,000
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co) 458,000 458,000
Định lượng yếu tố XII 458,000 458,000
Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết). 1,054,000 1,054,000
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen 109,000 109,000
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Acid Arachidonic/ Thrombin /Epinephrin 207,000 207,000
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin 207,000 207,000
Định lượng FDP 138,000 138,000
Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) 231,000 231,000
Định lượng Protein S toàn phần 231,000 231,000
Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity) 231,000 231,000
Định lượng Protein S toàn phần [Protein S tự do] 231,000 231,000
Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) 244,000 244,000
Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) 244,000 244,000
Định lượng Anti Xa 253,000 253,000
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy) 415,000 415,000
Định lượng Heparin 207,000 207,000
Định lượng Plasminogen 207,000 207,000
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) . 866,000 866,000
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) 866,000 866,000
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) – Ab 1,775,000 1,775,000
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG 1,775,000 1,775,000
Định lượng C1- inhibitor 207,000 207,000
Định lượng t-pA (tissue – Plasminogen Activator) 207,000 207,000
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1) 207,000 207,000
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2) 207,000 207,000
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh 358,000 358,000
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh 288,000 288,000
Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity) 231,000 231,000
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen) 231,000 231,000
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) 415,000 415,000
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) 415,000 415,000
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) 541,000 541,000
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) 541,000 541,000
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) 541,000 541,000
Định lượng EPO (Erythropoietin) 409,000 409,000
Định lượng Free kappa huyết thanh 521,000 521,000
Định lượng Free lambda huyết thanh 521,000 521,000
Định lượng Free kappa niệu 521,000 521,000
Định lượng Free lambda niệu 521,000 521,000
PK (Pyruvatkinase) 173,000 173,000
Định lượng IgG 64,600 64,600
Định lượng IgA 64,600 64,600
Định lượng IgM 64,600 64,600
Định lượng IgE 64,600 64,600
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 46,200 46,200
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 106,000 106,000
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 69,300 69,300
Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 69,300 69,300
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) 128,000 128,000
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) 530,000 530,000
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 147,000 147,000
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần) 242,000 242,000
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần) 1,372,000 1,372,000
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay) 2,677,000 2,677,000
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) 338,000 338,000
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) 40,400 40,400
Tìm mảnh vỡ hồng cầu 17,300 17,300
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 36,900 36,900
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) 36,900 36,900
Tìm giun chỉ trong máu 34,600 34,600
Máu lắng (bằng máy tự động) 34,600 34,600
Nhuộm hoá mô miễn dịch tuỷ xương 184,000 184,000
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 43,100 43,100
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 43,100 43,100
Cặn Addis 43,100 43,100
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 56,000 56,000
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động 91,600 91,600
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi 20,400 20,400
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 34,600 34,600
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) 48,400 48,400
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) 34,600 34,600
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase) 77,300 77,300
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen 77,300 77,300
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) 92,400 92,400
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu 92,400 92,400
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid 75,100 75,100
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu 69,300 69,300
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm) 105,000 105,000
Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) 155,000 155,000
Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm) 1,164,000 1,164,000
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm) 92,400 92,400
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard 464,000 464,000
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 451,000 451,000
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm) 40,400 40,400
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 39,100 39,100
Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) 207,000 207,000
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 23,100 23,100
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20,700 20,700
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 46,200 46,200
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28,800 28,800
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 31,100 31,100
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 80,800 80,800
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 80,800 80,800
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 80,800 80,800
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 80,800 80,800
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 80,800 80,800
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 80,800 80,800
Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA 372,000 372,000
Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA 372,000 372,000
Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA 434,000 434,000
Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA 400,000 400,000
Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA 434,000 434,000
Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA 434,000 434,000
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA 253,000 253,000
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA 288,000 288,000
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang 253,000 253,000
Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2,129,000 2,129,000
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry 392,000 392,000
Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34) 1,764,000 1,764,000
Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2,188,000 2,188,000
Xét nghiệm đếm số lượng CD3 – CD4 – CD8 395,000 395,000
Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) 875,000 875,000
Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) 566,000 566,000
Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Cytomics FC500 1,764,000 1,764,000
Điện di miễn dịch huyết thanh 1,016,000 1,016,000
Điện di huyết sắc tố 358,000 358,000
Điện di protein huyết thanh 371,000 371,000
Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào 438,000 438,000
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp 2,129,000 2,129,000
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp 2,129,000 2,129,000
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry 392,000 392,000
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry 428,000 428,000
Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO 1,898,000 1,898,000
Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP 1,264,000 1,264,000
Xác định gen bằng kỹ thuật FISH 3,329,000 3,329,000
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tuỷ xương 689,000 689,000
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi 689,000 689,000
Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP) 1,064,000 1,064,000
FISH chẩn đoán NST XY 3,329,000 3,329,000
FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ ABL) 3,329,000 3,329,000
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4;11 3,329,000 3,329,000
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1;19 3,329,000 3,329,000
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8;21 3,329,000 3,329,000
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15;17 3,329,000 3,329,000
Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia 6,759,000 6,759,000
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH 6,759,000 6,759,000
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH 6,759,000 6,759,000
PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210 864,000 864,000
PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190 864,000 864,000
Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real – Time PCR 4,129,000 4,129,000
Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real – Time PCR 5,394,000 5,394,000
Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT – PCR 864,000 864,000
Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR 864,000 864,000
Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP 1,064,000 1,064,000
Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR 1,375,000 1,375,000
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR 864,000 864,000
Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR 864,000 864,000
Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR 864,000 864,000
Xác định gen PML/ RARα bằng kỹ thuật RT-PCR 864,000 864,000
Xác định gen TEL/ AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR 864,000 864,000
Xác định gen E2A/ PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR 864,000 864,000
Xác định gen MLL/ AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR 864,000 864,000
Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR 864,000 864,000
Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR 864,000 864,000
Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4;14) bằng kỹ thuật PCR 864,000 864,000
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR 864,000 864,000
Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em 501,000 501,000
Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia) 4,378,000 4,378,000
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH 4,136,000 4,136,000
Xét nghiệm giải trình tự gen trên hệ thống Miseq 8,059,000 8,059,000
Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP 592,000 592,000
Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho 288,000 288,000
Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH 3,329,000 3,329,000
Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP 1,064,000 1,064,000
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb) 6,759,000 6,759,000
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR 592,000 592,000
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR 1,064,000 1,064,000
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR 864,000 864,000
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP 864,000 864,000
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 8,059,000 8,059,000
Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll 4,136,000 4,136,000
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu 689,000 689,000
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể với môi trường đặc hiệu 689,000 689,000
Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/ người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR 5,394,000 5,394,000
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 8,059,000 8,059,000
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1 6,759,000 6,759,000
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR 864,000 864,000
Rửa hồng cầu/ tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh 136,000 136,000
Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu 569,000 569,000
Xét nghiệm định nhóm máu dưới nhóm hệ Rh (C, c, E, e) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động 114,000 114,000
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 114,000 114,000
Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 114,000 114,000
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 90,100 90,100
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 90,100 90,100
Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) 151,000 151,000
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) 169,000 169,000
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) 219,000 219,000
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) 219,000 219,000
Rút máu để điều trị 236,000 236,000
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu] 23,100 23,100
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] 20,700 20,700
Gạn bạch cầu điều trị 864,000 864,000
Gạn tiểu cầu điều trị 864,000 864,000
Gạn hồng cầu điều trị 864,000 864,000
Lọc máu liên tục 2,212,000 2,212,000
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy 107,000 107,000
Gạn tách huyết tương điều trị 864,000 864,000
Thu thập máu dây rốn để phân lập tế bào gốc 2,564,000 2,564,000
Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động 2,564,000 2,564,000
Thu thập dịch tủy xương để phân lập tế bào gốc 3,064,000 3,064,000
Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony firming culture) 1,287,000 1,287,000
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan 18,700 18,700
Định lượng yếu tố Thrombomodulin 207,000 207,000
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 86,600 86,600
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 86,600 86,600
Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm) 184,000 184,000
Sàng lọc kháng thể bất thường cho túi máu, chế phẩm với kỹ thuật ống nghiệm 92,400 92,400
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 244,000 244,000
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm) 92,400 92,400
Xét nghiệm Coomb’s trực tiếp và gián tiếp bằng ống nghiệm 80,800 80,800
Xét nghiệm Coomb’s trực tiếp và gián tiếp Scangel/Gecard 80,800 80,800
Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu 68,000 68,000
Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) 80,800 80,800
Định lượng Acid Uric 21,500 21,500
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) 145,000 145,000
Định lượng Aldosteron 521,000 521,000
Định lượng Aldosteron (niệu 24h) 521,000 521,000
Định lượng Albumin 21,500 21,500
Định lượng Alpha1 Antitrypsin 64,600 64,600
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 21,500 21,500
Đo hoạt độ Amylase 21,500 21,500
Định lượng Amoniac ( NH3) 75,400 75,400
Định lượng Anti CCP 312,000 312,000
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) 269,000 269,000
Định lượng Anti – TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) 204,000 204,000
Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1) 48,400 48,400
Định lượng Apo B (Apolipoprotein B) 48,400 48,400
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) 91,600 91,600
Định lượng AFP (dịch chọc dò) 91,600 91,600
Đo hoạt độ ALT (GPT) 21,500 21,500
Đo hoạt độ AST (GOT) 21,500 21,500
Định lượng β2 microglobulin 75,400 75,400
Định lượng Beta Crosslap 139,000 139,000
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) 86,200 86,200
Định lượng bhCG (dịch chọc dò) 86,200 86,200
Định lượng Bilirubin trực tiếp (bilirubin gián tiếp được ngoại suy khi chỉ định kèm Định lượng bilirubin toàn phần) 21,500 21,500
Định lượng Bilirubin gián tiếp 21,500 21,500
Định lượng Bilirubin toàn phần 21,500 21,500
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) 581,000 581,000
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [ suy thận.] 581,000 581,000
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [không suy thận.] 581,000 581,000
Định lượng Calci toàn phần 12,900 12,900
Định lượng Calci ion hoá 16,100 16,100
Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc 12,900 12,900
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) 139,000 139,000
Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) 139,000 139,000
Định lượng CA 19 – 9 (dịch chọc dò) 139,000 139,000
Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) 150,000 150,000
Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) 134,000 134,000
Định lượng Calcitonin 134,000 134,000
Định lượng Ceruloplasmin 70,000 70,000
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) 86,200 86,200
Định lượng CEA (dịch chọc dò) 86,200 86,200
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) 26,900 26,900
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,900 26,900
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 26,900 26,900
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 37,700 37,700
Định lượng CK-MB mass 37,700 37,700
Định lượng C-Peptid [Máu] 171,000 171,000
Định lượng Cortisol (máu) 91,600 91,600
Định lượng Cortisol (máu 2 mẫu sáng 8h – chiều 14h) 91,600 91,600
Định lượng Cystatine C 86,200 86,200
Định lượng bổ thể C3 59,200 59,200
Định lượng bổ thể C4 59,200 59,200
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) 53,800 53,800
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)[Bệnh mạch vành] 53,800 53,800
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)[Khác bệnh mạch vành] 53,800 53,800
Định lượng Creatinin (máu) 21,500 21,500
Định lượng Cyfra 21- 1 96,900 96,900
Định lượng Cyclosphorin [CsA] 323,000 323,000
Định lượng D-Dimer 253,000 253,000
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) 290,000 290,000
Định lượng Digoxin 86,200 86,200
Điện giải đồ (Na, K, Cl) 29,000 29,000
Định lượng Ethanol (cồn) 32,300 32,300
Định lượng Estradiol 80,800 80,800
Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) 182,000 182,000
Định lượng Ferritin 80,800 80,800
Định lượng Fructosamin 91,600 91,600
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) 80,800 80,800
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) 182,000 182,000
Định lượng Folate 86,200 86,200
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) 64,600 64,600
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) 64,600 64,600
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) 80,800 80,800
Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] 161,000 161,000
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) 96,900 96,900
Định lượng Glucose 21,500 21,500
Định lượng Globulin 21,500 21,500
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 19,200 19,200
Định lượng Gentamicin 96,900 96,900
Định lượng Haptoglobulin 96,900 96,900
Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( CMIA / ECLIA) 471,000 471,000
Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) 96,900 96,900
Định lượng HbA1c 101,000 101,000
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 26,900 26,900
Định lượng HE4 300,000 300,000
Định lượng Homocystein 145,000 145,000
Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) 768,000 768,000
Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) 768,000 768,000
Định lượng IL-6 ( Interleukin 6) 768,000 768,000
Định lượng IL-8 (Interleukin 8) 768,000 768,000
Định lượng IL-10 (Interleukin 10) 768,000 768,000
Định lượng IgE Cat Specific (E1) 562,000 562,000
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) 64,600 64,600
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) 64,600 64,600
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) 64,600 64,600
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) 64,600 64,600
Định lượng IGFBP-3 ( Insulin like growth factor binding protein 3) 349,000 349,000
Định lượng Insulin 80,800 80,800
Định lượng Kappa 96,900 96,900
Định lượng Kappa tự do (Free kappa) 521,000 521,000
Xét nghiệm Khí máu 215,000 215,000
Định lượng Lactat (Acid Lactic) 96,900 96,900
Định lượng Lambda 96,900 96,900
Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) 521,000 521,000
Đo hoạt độ Lipase 59,200 59,200
Đo hoạt độ Lipase (dịch chọc dò) 59,200 59,200
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) 80,800 80,800
Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase) 26,900 26,900
Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) 26,900 26,900
Đo hoạt độ MPO 434,000 434,000
Định lượng Myoglobin 91,600 91,600
Định lượng Mg 32,300 32,300
Định lượng Mg (niệu 24h) 32,300 32,300
Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) 192,000 192,000
Định lượng proBNP (NT-proBNP) 408,000 408,000
Đo hoạt độ P-Amylase 64,600 64,600
Định lượng Pepsinogen I 581,000 581,000
Định lượng Pepsinogen II 581,000 581,000
Định lượng Phenytoin 80,800 80,800
Định lượng Phospho (máu) 21,500 21,500
Định lượng Pre-albumin 96,900 96,900
Định lượng Pro-calcitonin 398,000 398,000
Định lượng Pro-calcitonin [suy đa tạng hoặc Lactat máu ≥ 1 mmol/l] 398,000 398,000
Định lượng Pro-calcitonin [không suy đa tạng và Lactat máu < 1 mmol/l] 398,000 398,000
Định lượng Prolactin 75,400 75,400
Định lượng Protein toàn phần 21,500 21,500
Định lượng Progesteron 80,800 80,800
Định lượng Protein S100 231,000 231,000
Định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-Releasing Peptide) 349,000 349,000
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 86,200 86,200
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) 91,600 91,600
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) 236,000 236,000
Định lượng Renin activity [Direct Renin] 521,000 521,000
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) 37,700 37,700
Định lượng Sắt 32,300 32,300
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) 204,000 204,000
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) 64,600 64,600
Định lượng T4 (Thyroxine) 64,600 64,600
Định lượng Tacrolimus 724,000 724,000
Định lượng Testosterol 93,700 93,700
Định lượng Tg (Thyroglobulin) 176,000 176,000
Định lượng Theophylline 80,800 80,800
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) 408,000 408,000
Định lượng Transferin 64,600 64,600
Định lượng Triglycerid (máu) 26,900 26,900
Định lượng Troponin T 75,400 75,400
Định lượng Troponin Ths 75,400 75,400
Định lượng Troponin I 75,400 75,400
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) 59,200 59,200
Định lượng Tobramycin 96,900 96,900
Định lượng Urê máu 21,500 21,500
Định lượng BUN (Blood Urea Nitrogen) 21,500 21,500
Định lượng Vancomycin 521,000 521,000
Định lượng Vitamin B12 75,400 75,400
Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF – Placental Growth Factor) 731,000 731,000
Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu (sFlt-1-solube FMS like tyrosinkinase-1) 731,000 731,000
Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) 29,000 29,000
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu 24 giờ] 29,000 29,000
Định tính Amphetamin (test nhanh) 43,100 43,100
Định tính Amphetamin (niệu – test nhanh) 43,100 43,100
Định lượng Amylase (niệu) 37,700 37,700
Định lượng Axit Uric (niệu) 16,100 16,100
Định lượng Axit Uric [niệu 24 giờ] 16,100 16,100
Định lượng Benzodiazepin 37,700 37,700
Định lượng Canxi (niệu) 24,600 24,600
Định lượng Canxi [niệu 24 giờ] 24,600 24,600
Định lượng Catecholamin 215,000 215,000
Định lượng Catecholamin niệu [HPLC] 419,000 419,000
Định lượng Cortisol (niệu) 91,600 91,600
Định lượng Creatinin (niệu) 16,100 16,100
Định lượng Creatinin [niệu 24 giờ] 16,100 16,100
Định lượng Dưỡng chấp [niệu] 26,900 26,900
Định tính Dưỡng chấp 21,500 21,500
Định lượng Glucose (niệu) 13,900 13,900
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) 43,100 43,100
Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) 43,100 43,100
Định lượng MAU (Micro Albumin niệu 24h) 43,100 43,100
Định tính Opiate (test nhanh) 43,100 43,100
Định tính Morphin (test nhanh) 43,100 43,100
Định tính Codein (test nhanh) 43,100 43,100
Định lượng Phospho (niệu) 20,400 20,400
Định lượng Phospho (niệu 24h) 20,400 20,400
Định tính Phospho hữu cơ 6,300 6,300
Định tính Porphyrin 53,100 53,100
Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 161,000 161,000
Định lượng Protein (niệu) 13,900 13,900
Định lượng Protein (niệu 24h) 13,900 13,900
Định tính Protein Bence -jones 21,500 21,500
Định lượng Urê (niệu) 16,100 16,100
Định lượng Urê [niệu 24 giờ] 16,100 16,100
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27,400 27,400
Định lượng Clo (dịch não tuỷ) 22,500 22,500
Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) 12,900 12,900
Định lượng Protein (dịch não tuỷ) 10,700 10,700
Định lượng Albumin (thuỷ dịch) 21,500 21,500
Định lượng Albumin (thuỷ dịch) 21,500 21,500
Định lượng Albumin (thuỷ dịch) 21,500 21,500
Định lượng Globulin (thuỷ dịch) 21,500 21,500
Định lượng Amylase (dịch) 21,500 21,500
Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) 26,900 26,900
Định lượng Creatinin (dịch) 21,500 21,500
Định lượng Glucose (dịch chọc dò) 12,900 12,900
Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò) 26,900 26,900
Đo hoạt độ LDH [dịch não tủy] 26,900 26,900
Định lượng Protein (dịch chọc dò) 21,500 21,500
Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò) 26,900 26,900
Đo tỷ trọng dịch chọc dò 4,700 4,700
Tỷ trọng trong nước tiểu 4,700 4,700
pH định tính 4,700 4,700
Định lượng Urê (dịch) 21,500 21,500
Định lượng Troponin I hs 75,400 75,400
Định lượng Catecholamin (niệu) 419,000 419,000
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo 130,000 130,000
Định lượng kháng thể kháng ENA 423,000 423,000
Định lượng PIVKA (bộ ba AFP/%AFP-L3/PIVKA II) 1,164,000 1,164,000
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 43,100 43,100
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) [Cặn lắng dịch chọc dò] 43,100 43,100
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (hình dạng hồng cầu trong nước tiểu) 43,100 43,100
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (tinh thể trong dịch chọc dò) 43,100 43,100
Định lượng Clo (dịch não tuỷ) 22,500 22,500
Định lượng CRP 53,800 53,800
Định lượng CRP [Nhiễm trùng, tự miễn] 53,800 53,800
Định lượng CRP [Không phải nhiễm trùng, tự miễn] 53,800 53,800
Độ bão hòa Transferin 64,600 64,600
Định lượng Histamine 989,000 989,000
Muối mật nước tiểu 6,300 6,300
Paracetamol 37,700 37,700
Sắc tố mật- nước tiểu 6,300 6,300
Salicylate 75,400 75,400
Vi khuẩn nhuộm soi (Nhuộm gram) 68,000 68,000
Vi khuẩn test nhanh 238,000 238,000
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 238,000 238,000
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 297,000 297,000
Cấy đàm/DRPQ định lượng và định danh hệ thống tự động 297,000 297,000
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động 297,000 297,000
Vi khuẩn kháng thuốc định tính 196,000 196,000
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động 196,000 196,000
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) 184,000 184,000
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh 1,314,000 1,314,000
Vi khuẩn định danh PCR 734,000 734,000
Vi khuẩn định danh PCR [Gram (-)] 734,000 734,000
Vi khuẩn định danh PCR [Gram (+)] 734,000 734,000
Vi khuẩn định danh PCR [legionella pneumophila] 734,000 734,000
Vi khuẩn định danh PCR [neisseria meningitidis, haemophilus influenzae, streptococcus pneumoniae] 734,000 734,000
Vi khuẩn định danh giải trình tự gene 2,624,000 2,624,000
Vi khuẩn kháng thuốc PCR 734,000 734,000
Vi khuẩn kháng thuốc PCR [VIM, IMP, NDM] 734,000 734,000
Vi khuẩn kháng thuốc PCR [KPC/OXA] 734,000 734,000
Vi khuẩn kháng thuốc PCR [MRSA] 734,000 734,000
Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene 2,624,000 2,624,000
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 68,000 68,000
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 65,600 65,600
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng 278,000 278,000
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc 172,000 172,000
Mycobacterium tuberculosis Mantoux 11,900 11,900
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc 184,000 184,000
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng 734,000 734,000
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc 238,000 238,000
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng 814,000 814,000
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng 348,000 348,000
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert 342,000 342,000
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA (Hain test) 889,000 889,000
Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA 1,514,000 1,514,000
Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động 814,000 814,000
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR 358,000 358,000
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng 278,000 278,000
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc 172,000 172,000
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA 914,000 914,000
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR 664,000 664,000
Vibrio cholerae soi tươi 68,000 68,000
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 297,000 297,000
Vibrio cholerae Real-time PCR 734,000 734,000
Vibrio cholerae giải trình tự gene 2,624,000 2,624,000
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 68,000 68,000
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 297,000 297,000
Neisseria gonorrhoeae PCR 464,000 464,000
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR 734,000 734,000
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động 734,000 734,000
Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene 2,624,000 2,624,000
Neisseria meningitidis nhuộm soi 68,000 68,000
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 297,000 297,000
Neisseria meningitidis PCR 814,000 814,000
Neisseria meningitidis Real-time PCR 734,000 734,000
Chlamydia test nhanh 71,600 71,600
Chlamydia pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [IgM] 178,000 178,000
Chlamydia pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [IgG] 178,000 178,000
Chlamydia Ab miễn dịch tự động 178,000 178,000
Chlamydia PCR 464,000 464,000
Chlamydia Real-time PCR 734,000 734,000
Chlamydia Real-time PCR [Chlamydia pneumoniae] 734,000 734,000
Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động 734,000 734,000
Chlamydia trachomatis Real-time PCR hệ thống tự động 734,000 734,000
Chlamydia giải trình tự gene 2,624,000 2,624,000
Clostridium nuôi cấy, định danh 1,314,000 1,314,000
Clostridium difficile miễn dịch bán tự động 814,000 814,000
Clostridiumdifficile miễn dịch tự động 814,000 814,000
Clostridium difficile PCR 734,000 734,000
Helicobacter pylori nhuộm soi 68,000 68,000
Helicobacter pylori Ag test nhanh 156,000 156,000
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 1,314,000 1,314,000
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động (IgG) 298,000 298,000
Helicobacter pylori Real-time PCR 734,000 734,000
Helicobacter pylori giải trình tự gene 2,624,000 2,624,000
Leptospira test nhanh 138,000 138,000
Leptospira PCR 734,000 734,000
Mycoplasma pneumoniae Ab [IgG] miễn dịch bán tự động 250,000 250,000
Mycoplasma pneumoniae Ab [IgM] miễn dịch bán tự động 167,000 167,000
Mycoplasma pneumoniae Ab [IgG] miễn dịch tự động 250,000 250,000
Mycoplasma pneumoniae Ab [IgM] miễn dịch tự động 250,000 250,000
Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR 734,000 734,000
Mycoplasma hominis test nhanh 238,000 238,000
Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 297,000 297,000
Mycoplasma hominis Real-time PCR 734,000 734,000
Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động 119,000 119,000
Rickettsia Ab miễn dịch tự động 119,000 119,000
Rickettsia PCR 734,000 734,000
Salmonella Widal 178,000 178,000
Streptococcus pyogenes ASO 41,700 41,700
Treponema pallidum test nhanh 238,000 238,000
Treponema pallidum RPR định lượng 87,100 87,100
Treponema pallidum RPR định tính 38,200 38,200
Treponema pallidum TPHA định lượng 178,000 178,000
Treponema pallidum TPHA định tính 53,600 53,600
Treponema pallidum Real-time PCR 734,000 734,000
Ureaplasma urealyticum test nhanh 238,000 238,000
Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 297,000 297,000
Ureaplasma urealyticum Real-time PCR 734,000 734,000
Virus test nhanh 238,000 238,000
Virus Ag miễn dịch bán tự động 298,000 298,000
Virus Ag miễn dịch tự động 298,000 298,000
Virus Ab miễn dịch bán tự động 298,000 298,000
Virus Ab miễn dịch bán tự động [Influenza IgA] 298,000 298,000
Virus Ab miễn dịch bán tự động [Influenza IgG] 298,000 298,000
Virus Ab miễn dịch tự động 298,000 298,000
Virus PCR 734,000 734,000
Virus Real-time PCR 734,000 734,000
Virus Real-time PCR [ARVI] 734,000 734,000
Virus Real-time PCR [Zika] 734,000 734,000
Virus Real-time PCR [parovirus B19] 734,000 734,000
Virus Real-time PCR [HSV 1,2; VZV; enterovirus; mumps virus; parechovirus] 734,000 734,000
Virus Real-time PCR [hRSV] 734,000 734,000
Virus giải trình tự gene 2,624,000 2,624,000
HBsAg test nhanh 53,600 53,600
HBsAg miễn dịch bán tự động 74,700 74,700
HBsAg miễn dịch tự động 74,700 74,700
HBsAg khẳng định 614,000 614,000
HBsAg định lượng 471,000 471,000
HBsAb test nhanh 59,700 59,700
HBsAb miễn dịch bán tự động 71,600 71,600
HBsAb định lượng 116,000 116,000
HBc IgM miễn dịch bán tự động 113,000 113,000
HBc IgM miễn dịch tự động 113,000 113,000
HBcAb test nhanh 59,700 59,700
HBc total miễn dịch bán tự động 71,600 71,600
HBc total miễn dịch tự động 71,600 71,600
HBeAg test nhanh 59,700 59,700
HBeAg miễn dịch bán tự động 95,500 95,500
HBeAg miễn dịch tự động 95,500 95,500
HBeAb test nhanh 59,700 59,700
HBeAb miễn dịch bán tự động 95,500 95,500
HBeAb miễn dịch tự động 95,500 95,500
HBV đo tải lượng Real-time PCR 664,000 664,000
HBV đo tải lượng hệ thống tự động 1,314,000 1,314,000
HBV genotype PCR 1,064,000 1,064,000
HBV genotype Real-time PCR 1,564,000 1,564,000
HBV genotype giải trình tự gene 2,624,000 2,624,000
HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc) 1,114,000 1,114,000
HBV kháng thuốc giải trình tự gene 2,624,000 2,624,000
HCV Ab test nhanh 53,600 53,600
HCV Ab miễn dịch tự động 119,000 119,000
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động 119,000 119,000
HCV Core Ag miễn dịch tự động 544,000 544,000
HCV đo tải lượng Real-time PCR 824,000 824,000
HCV đo tải lượng hệ thống tự động 1,324,000 1,324,000
HCV genotype Real-time PCR 1,564,000 1,564,000
HCV genotype giải trình tự gene 2,624,000 2,624,000
HAV Ab test nhanh 119,000 119,000
HAV IgM miễn dịch bán tự động 106,000 106,000
HAV IgM miễn dịch tự động 106,000 106,000
HAV total miễn dịch bán tự động 101,000 101,000
HAV total miễn dịch tự động 101,000 101,000
HDV Ag miễn dịch bán tự động 411,000 411,000
HDV IgM miễn dịch bán tự động 315,000 315,000
HDV Ab miễn dịch bán tự động 214,000 214,000
HEV Ab test nhanh 119,000 119,000
HEV IgM test nhanh 119,000 119,000
HEV IgM miễn dịch bán tự động 313,000 313,000
HEV IgM miễn dịch tự động 313,000 313,000
HEV IgG miễn dịch bán tự động 313,000 313,000
HEV IgG miễn dịch tự động 313,000 313,000
HIV Ab test nhanh 53,600 53,600
HIV Ag/Ab test nhanh 98,200 98,200
HIV Ab miễn dịch bán tự động 106,000 106,000
HIV Ab miễn dịch tự động 106,000 106,000
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động 130,000 130,000
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động 130,000 130,000
HIV khẳng định (*) 175,000 175,000
HIV DNA Real-time PCR 734,000 734,000
HIV đo tải lượng Real-time PCR 734,000 734,000
HIV đo tải lượng hệ thống tự động 942,000 942,000
HIV kháng thuốc giải trình tự gene 2,624,000 2,624,000
HIV genotype giải trình tự gene 2,624,000 2,624,000
Dengue virus NS1Ag test nhanh 130,000 130,000
Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh 130,000 130,000
Dengue virus IgA test nhanh 238,000 238,000
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động 154,000 154,000
Dengue virus test nhanh [IgM, IgG] 130,000 130,000
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động 154,000 154,000
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động 154,000 154,000
Dengue virus Real-time PCR 734,000 734,000
Dengue virus serotype PCR 814,000 814,000
CMV IgM miễn dịch bán tự động 130,000 130,000
CMV IgM miễn dịch tự động 130,000 130,000
CMV IgG miễn dịch bán tự động 113,000 113,000
CMV IgG miễn dịch tự động 113,000 113,000
CMV Real-time PCR 734,000 734,000
CMV đo tải lượng hệ thống tự động 1,824,000 1,824,000
CMV Avidity 250,000 250,000
HSV 1 IgM miễn dịch tự động 214,000 214,000
HSV 1 IgG miễn dịch tự động 214,000 214,000
HSV 2 IgM miễn dịch tự động 214,000 214,000
HSV 2 IgG miễn dịch tự động 214,000 214,000
HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động 154,000 154,000
HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động 154,000 154,000
HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động 154,000 154,000
HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động 154,000 154,000
HSV Real-time PCR 734,000 734,000
VZV Real-time PCR 734,000 734,000
EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động 191,000 191,000
EBV IgM miễn dịch tự động 191,000 191,000
EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động 184,000 184,000
EBV IgG miễn dịch tự động 184,000 184,000
EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động 202,000 202,000
EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động 214,000 214,000
EBV Real-time PCR 734,000 734,000
EV71 IgM/IgG test nhanh 114,000 114,000
EV71 Real-time PCR 734,000 734,000
EV71 genotype giải trình tự gene 2,624,000 2,624,000
Enterovirus Real-time PCR 734,000 734,000
Enterovirus genotype giải trình tự gene 2,624,000 2,624,000
Adenovirus Real-time PCR 734,000 734,000
BK/JC virus Real-time PCR 458,000 458,000
Coronavirus Real-time PCR 734,000 734,000
Hantavirus test nhanh 71,600 71,600
HPV Real-time PCR 379,000 379,000
HPV genotype Real-time PCR 1,564,000 1,564,000
HPV genotype PCR hệ thống tự động 1,064,000 1,064,000
HPV genotype giải trình tự gene 2,624,000 2,624,000
Influenza virus A, B test nhanh 170,000 170,000
Influenza virus A, B Real-time PCR (*) 1,564,000 1,564,000
Influenza virus A, B giải trình tự gene (*) 2,624,000 2,624,000
JEV IgM miễn dịch bán tự động 433,000 433,000
Measles virus Ab [IgG] miễn dịch bán tự động 252,000 252,000
Measles virus Ab [IgM] miễn dịch bán tự động 252,000 252,000
Measles virus Ab [IgG] miễn dịch tự động 252,000 252,000
Measles virus Ab [IgM] miễn dịch tự động 252,000 252,000
Rotavirus test nhanh 178,000 178,000
Rotavirus PCR 734,000 734,000
RSV Ab miễn dịch bán tự động 143,000 143,000
RSV Real-time PCR 734,000 734,000
Rubella virus Ab test nhanh 149,000 149,000
Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động 143,000 143,000
Rubella virus IgM miễn dịch tự động 143,000 143,000
Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động 119,000 119,000
Rubella virus IgG miễn dịch tự động 119,000 119,000
Rubella virus Avidity 298,000 298,000
Rubella virus Real-time PCR 734,000 734,000
Rubella virus giải trình tự gene 2,624,000 2,624,000
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 38,200 38,200
Hồng cầu trong phân test nhanh 65,600 65,600
Đơn bào đường ruột soi tươi 41,700 41,700
Đơn bào đường ruột nhuộm soi 41,700 41,700
Trứng giun, sán soi tươi 41,700 41,700
Trứng giun soi tập trung 41,700 41,700
Strongyloides stercoralis(Giun lươn) ấu trùng soi tươi 41,700 41,700
Cryptosporidium test nhanh 238,000 238,000
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động (IgG) 298,000 298,000
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động 298,000 298,000
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động 298,000 298,000
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động 298,000 298,000
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động (IgG) 298,000 298,000
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động 298,000 298,000
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động (IgG) 298,000 298,000
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động 298,000 298,000
Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động (IgG) 298,000 298,000
Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động 178,000 178,000
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động (IgG) 178,000 178,000
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động 178,000 178,000
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi 41,700 41,700
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động 298,000 298,000
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động 298,000 298,000
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động (IgG) 298,000 298,000
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động 298,000 298,000
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 32,100 32,100
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng 32,100 32,100
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh 238,000 238,000
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động 298,000 298,000
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động 298,000 298,000
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động (IgG) 298,000 298,000
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động 298,000 298,000
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động (IgG) 298,000 298,000
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động 298,000 298,000
Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động 119,000 119,000
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động 119,000 119,000
Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động 119,000 119,000
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động 119,000 119,000
Toxoplasma Avidity 252,000 252,000
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động 298,000 298,000
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động 298,000 298,000
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết 41,700 41,700
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết 41,700 41,700
Pneumocystis jirovecii nhuộm soi 41,700 41,700
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh 41,700 41,700
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết 41,700 41,700
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết 41,700 41,700
Trichomonas vaginalis soi tươi 41,700 41,700
Trichomonas vaginalis nhuộm soi 41,700 41,700
Vi nấm soi tươi 41,700 41,700
Vi nấm test nhanh 238,000 238,000
Cryptococcus neoformans test nhanh 238,000 238,000
Vi nấm nhuộm soi 41,700 41,700
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 238,000 238,000
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 297,000 297,000
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) 184,000 184,000
Vi nấm PCR 734,000 734,000
Vi nấm PCR [Cryptococcus neoformans Realtime PCR] 734,000 734,000
Vi nấm PCR [Candida spp Realtime PCR] 734,000 734,000
Vi nấm PCR [Aspergilus fumigatus Realtime PCR] 734,000 734,000
Vi nấm giải trình tự gene 2,624,000 2,624,000
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp 258,000 258,000
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 258,000 258,000
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt 258,000 258,000
Chọc hút kim nhỏ các hạch 258,000 258,000
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm 555,000 555,000
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt 258,000 258,000
Chọc hút kim nhỏ mô mềm 258,000 258,000
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim 159,000 159,000
Tế bào học dịch màng khớp 159,000 159,000
Tế bào học nước tiểu 159,000 159,000
Tế bào học đờm 159,000 159,000
Tế bào học dịch chải phế quản 159,000 159,000
Tế bào học dịch rửa phế quản 159,000 159,000
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang 159,000 159,000
Tế bào học dịch rửa ổ bụng 159,000 159,000
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết 328,000 328,000
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết 328,000 328,000
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962) 297,000 297,000
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan 411,000 411,000
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick 411,000 411,000
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff 388,000 388,000
Nhuộm xanh alcian 434,000 434,000
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin 328,000 328,000
Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (1929) 381,000 381,000
Nhuộm May – Grunwald- Giemsa cho tủy xương 404,000 404,000
Nhuộm Grocott 366,000 366,000
Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt 404,000 404,000
Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry) 366,000 366,000
Nhuộm Gomori cho sợi võng 366,000 366,000
Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun 404,000 404,000
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP 282,000 282,000
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học 196,000 196,000
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn 436,000 436,000
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên 436,000 436,000
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên 436,000 436,000
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể 436,000 436,000
Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể 436,000 436,000
Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể 436,000 436,000
Nhuộm Shorr 404,000 404,000
Nhuộm Glycogen theo Best 404,000 404,000
Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian 434,000 434,000
Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid 366,000 366,000
Nhuộm Mucicarmin 411,000 411,000
Lấy bệnh phẩm làm phiên đồ tế bào cổ tử cung – âm đạo 349,000 349,000
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou 349,000 349,000
Nhuộm Diff – Quick 159,000 159,000
Nhuộm May Grunwald – Giemsa 159,000 159,000
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng- Liquid-based cytology (Liqui Prep, Thin Prep…) 564,000 564,000
Cell bloc (khối tế bào) 234,000 234,000
Xét nghiệm SISH 5,414,000 5,414,000
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) 5,414,000 5,414,000
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-SISH) 4,714,000 4,714,000
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy 159,000 159,000
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh 533,000 533,000
Xét nghiệm đột biến gen Her 2 4,614,000 4,614,000
Xét nghiệm đột biến gen EGFR 5,414,000 5,414,000
Xét nghiệm đột biến gen KRAS 5,214,000 5,214,000
Xét nghiệm đột biến gen BRAF 4,614,000 4,614,000
Xét nghiệm đột biến gen NRAS 5,214,000 5,214,000
Phân tích tính đa hình gen DPYD 2,188,000 2,188,000
Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929) [Xét nghiệm chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie son] 381,000 381,000
Nhuộm xanh alcian [Xét nghiệm chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial] 434,000 434,000
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn 436,000 436,000
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 6,653,000 6,653,000
Phẫu thuật vi phẫu u não thất 6,653,000 6,653,000
Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 7,447,000 7,447,000
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 6,741,000 6,741,000
Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh 7,788,000 7,788,000
Phẫu thuật vi phẫu thanh quản 2,955,000 2,955,000
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu 4,634,000 4,634,000
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời 6,153,000 6,153,000
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời 6,153,000 6,153,000
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời 6,153,000 6,153,000
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời 6,153,000 6,153,000
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời 6,153,000 6,153,000
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời 6,153,000 6,153,000
Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật 4,957,000 4,957,000
Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu 6,153,000 6,153,000
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy 8,042,000 8,042,000
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 5,628,000 5,628,000
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 13,559,000 13,559,000
Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ 7,170,000 7,170,000
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tuỷ nền sọ 7,170,000 7,170,000
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ 7,170,000 7,170,000
Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ 4,948,000 4,948,000
Phẫu thuật bóc bao áp xe não 5,937,000 5,937,000
Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não 4,948,000 4,948,000
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình 4,948,000 4,948,000
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch 3,718,000 3,718,000
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V 4,948,000 4,948,000
Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II 4,948,000 4,948,000
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III 4,948,000 4,948,000
Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy 4,948,000 4,948,000
Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não 4,948,000 4,948,000
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ 7,170,000 7,170,000
Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm 5,455,000 5,455,000
Phẫu thuật nội soi lấy u não thất 4,948,000 4,948,000
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất 4,948,000 4,948,000
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất 4,948,000 4,948,000
Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ 7,170,000 7,170,000
Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều 7,170,000 7,170,000
Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang Bướm 5,455,000 5,455,000
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não 3,718,000 3,718,000
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] 5,772,000 5,772,000
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [không dùng dao siêu âm] 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm] 5,772,000 5,772,000
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] 5,772,000 5,772,000
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] 5,772,000 5,772,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] 5,772,000 5,772,000
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [không dùng dao siêu âm] 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm] 5,772,000 5,772,000
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [không dùng dao siêu âm] 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm] 5,772,000 5,772,000
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm] 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm] 5,772,000 5,772,000
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] 5,772,000 5,772,000
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] 5,772,000 5,772,000
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [không dùng dao siêu âm] 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] 5,772,000 5,772,000
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm] 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] 5,772,000 5,772,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [không dùng dao siêu âm] 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] 7,652,000 7,652,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm] 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] 7,652,000 7,652,000
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [không dùng dao siêu âm] 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] 5,772,000 5,772,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [không dùng dao siêu âm] 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] 7,652,000 7,652,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] 7,761,000 7,761,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [không dùng dao siêu âm] 4,166,000 4,166,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm] 7,652,000 7,652,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 1 bên trong ung thư 7,652,000 7,652,000
Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng 3,718,000 3,718,000
Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng 4,948,000 4,948,000
Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống 4,948,000 4,948,000
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng 3,718,000 3,718,000
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi tuỷ sống 4,948,000 4,948,000
Phẫu thuật nội soi lấy u 7,170,000 7,170,000
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tuỷ 7,170,000 7,170,000
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi 5,788,000 5,788,000
Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực 3,680,000 3,680,000
Phẫu thuật nội soi gỡ dính – hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi 5,788,000 5,788,000
Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi 5,010,000 5,010,000
Phẫu thuật nội soi khâu dò ống ngực 5,788,000 5,788,000
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất 3,718,000 3,718,000
Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) 6,799,000 6,799,000
Phẫu thuật nội soi cắt – khâu kén khí phổi 5,788,000 5,788,000
Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm ngực 3,241,000 3,241,000
Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi 6,544,000 6,544,000
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi 5,010,000 5,010,000
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi 5,010,000 5,010,000
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi 5,010,000 5,010,000
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm) 5,788,000 5,788,000
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm) 9,982,000 9,982,000
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén – nang phổi 8,288,000 8,288,000
Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi 8,288,000 8,288,000
Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi kèm nạo vét hạch 8,288,000 8,288,000
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi 8,288,000 8,288,000
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch 8,288,000 8,288,000
Phẫu thuật nội soi cắt – nối phế quản 8,288,000 8,288,000
Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc 2,448,000 2,448,000
Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật nội soi thay van hai lá 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ 17,144,000 17,144,000
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim 2,448,000 2,448,000
Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim 2,448,000 2,448,000
Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành) 3,718,000 3,718,000
Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ 3,718,000 3,718,000
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim 3,718,000 3,718,000
Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực 3,718,000 3,718,000
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu 3,718,000 3,718,000
Cắt thực quản nội soi ngực và bụng 5,814,000 5,814,000
Cắt thực quản nội soi ngực phải 5,814,000 5,814,000
Cắt thực quản nội soi qua khe hoành 5,814,000 5,814,000
Cắt thực quản nội soi bụng – ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis – Santy) 5,814,000 5,814,000
Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải 3,241,000 3,241,000
Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái 3,241,000 3,241,000
Cắt u lành thực quản nội soi bụng 4,241,000 4,241,000
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải 4,241,000 4,241,000
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái 4,241,000 4,241,000
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng 4,241,000 4,241,000
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải 3,241,000 3,241,000
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái 3,241,000 3,241,000
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng 3,241,000 3,241,000
Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh 5,964,000 5,964,000
Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái 5,964,000 5,964,000
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng 5,964,000 5,964,000
Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng 5,964,000 5,964,000
Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa 3,718,000 3,718,000
Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản qua nội soi 5,964,000 5,964,000
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành 3,241,000 3,241,000
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày 5,964,000 5,964,000
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng 5,964,000 5,964,000
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2,896,000 2,896,000
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày 2,896,000 2,896,000
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) 2,448,000 2,448,000
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày 2,697,000 2,697,000
Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X 3,241,000 3,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc 3,241,000 3,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc 3,241,000 3,241,000
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày 5,090,000 5,090,000
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình 5,090,000 5,090,000
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày 5,090,000 5,090,000
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày 5,090,000 5,090,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày 5,090,000 5,090,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách 5,090,000 5,090,000
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1 5,090,000 5,090,000
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α 5,090,000 5,090,000
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β 5,090,000 5,090,000
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 5,090,000 5,090,000
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 5,090,000 5,090,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2 5,090,000 5,090,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 5,090,000 5,090,000
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng 2,664,000 2,664,000
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non 2,664,000 2,664,000
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng 2,561,000 2,561,000
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột 2,498,000 2,498,000
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng 2,498,000 2,498,000
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da 2,697,000 2,697,000
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da 2,697,000 2,697,000
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật 2,697,000 2,697,000
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng 4,276,000 4,276,000
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2,564,000 2,564,000
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng 2,564,000 2,564,000
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa 2,564,000 2,564,000
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2,564,000 2,564,000
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa 2,896,000 2,896,000
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch 3,316,000 3,316,000
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng + nạo vét hạch rộng 3,316,000 3,316,000
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch 3,316,000 3,316,000
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch 3,316,000 3,316,000
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch 3,316,000 3,316,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch 3,316,000 3,316,000
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch 3,316,000 3,316,000
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng 2,561,000 2,561,000
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng 2,561,000 2,561,000
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng 3,241,000 3,241,000
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng 2,561,000 2,561,000
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo 3,241,000 3,241,000
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng + nạo vét hạch 3,316,000 3,316,000
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp + nạo vét hạch 3,316,000 3,316,000
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn + nạo vét hạch + nạo vét hạch 3,316,000 3,316,000
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch 3,316,000 3,316,000
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo + nạo vét hạch 3,316,000 3,316,000
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng 4,276,000 4,276,000
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng 4,276,000 4,276,000
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng 2,561,000 2,561,000
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo 3,241,000 3,241,000
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng 2,561,000 2,561,000
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng 3,241,000 3,241,000
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng 4,276,000 4,276,000
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng 4,276,000 4,276,000
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn 2,448,000 2,448,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan phải 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan trái 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan 3,316,000 3,316,000
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan 2,167,000 2,167,000
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA) 2,448,000 2,448,000
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi 3,093,000 3,093,000
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật 3,816,000 3,816,000
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr 3,316,000 3,316,000
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái 5,648,000 5,648,000
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ – hỗng tràng 3,816,000 3,816,000
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr 3,816,000 3,816,000
PTNS tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr 4,151,000 4,151,000
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr 3,093,000 3,093,000
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 3,093,000 3,093,000
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràng 4,464,000 4,464,000
Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ – hỗng tràng 3,093,000 3,093,000
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy 10,110,000 10,110,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy 10,110,000 10,110,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách 10,110,000 10,110,000
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy 10,110,000 10,110,000
Phẫu thuật nội soi cắt u tụy 10,110,000 10,110,000
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-dạ dày 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn 3,718,000 3,718,000
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi cắt lách 4,390,000 4,390,000
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần 4,390,000 4,390,000
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột 3,680,000 3,680,000
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột 3,680,000 3,680,000
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi Đặt vòng thắt 3,718,000 3,718,000
Phẫu thuật nội soi Cắt dạ dày hình ống 5,090,000 5,090,000
Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày – hỗng tràng 4,241,000 4,241,000
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat – Jacob 3,241,000 3,241,000
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor 3,241,000 3,241,000
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet 3,241,000 3,241,000
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen 3,241,000 3,241,000
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên 4,170,000 4,170,000
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc 4,316,000 4,316,000
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng 1,456,000 1,456,000
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu 2,167,000 2,167,000
Nội soi ổ bụng chẩn đoán 1,456,000 1,456,000
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng 1,456,000 1,456,000
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở 2,448,000 2,448,000
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm 2,448,000 2,448,000
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ 4,316,000 4,316,000
Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa 4,316,000 4,316,000
Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần 4,316,000 4,316,000
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc 4,316,000 4,316,000
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản 4,316,000 4,316,000
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc 4,170,000 4,170,000
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc 4,170,000 4,170,000
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc 4,170,000 4,170,000
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc 4,170,000 4,170,000
Tán sỏi thận qua da 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận 4,027,000 4,027,000
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận 4,027,000 4,027,000
Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất 4,316,000 4,316,000
Nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi 3,044,000 3,044,000
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản – bể thận 3,044,000 3,044,000
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản 4,027,000 4,027,000
Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản 3,044,000 3,044,000
Nội soi đặt sonde JJ 1,751,000 1,751,000
Nội soi tháo sonde JJ 893,000 893,000
Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang 2,448,000 2,448,000
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản 4,027,000 4,027,000
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc 5,818,000 5,818,000
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang 4,565,000 4,565,000
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang 1,456,000 1,456,000
Nội soi bàng quang cắt u 4,565,000 4,565,000
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng 5,818,000 5,818,000
Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát 2,448,000 2,448,000
Nội soi bàng quang tán sỏi 1,279,000 1,279,000
Nội soi vá rò bàng quang – âm đạo 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt 3,950,000 3,950,000
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi 3,950,000 3,950,000
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc 3,950,000 3,950,000
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh 1,456,000 1,456,000
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo 1,456,000 1,456,000
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung 6,575,000 6,575,000
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung 5,914,000 5,914,000
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục 9,153,000 9,153,000
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi 5,914,000 5,914,000
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn 4,242,000 4,242,000
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu 4,242,000 4,242,000
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay 2,167,000 2,167,000
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác 3,718,000 3,718,000
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước 4,242,000 4,242,000
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau 4,242,000 4,242,000
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè 4,242,000 4,242,000
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối 3,718,000 3,718,000
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác) 4,242,000 4,242,000
Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân 3,250,000 3,250,000
Phẫu thuật nội soi lấy u 7,170,000 7,170,000
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do 4,957,000 4,957,000
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu 4,228,000 4,228,000
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm 705,000 705,000
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên 705,000 705,000
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm 1,965,000 1,965,000
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên 2,851,000 2,851,000
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng 2,790,000 2,790,000
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày 4,228,000 4,228,000
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu 3,895,000 3,895,000
Bơm túi giãn da vùng da đầu 332,000 332,000
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu 3,895,000 3,895,000
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu 3,895,000 3,895,000
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán 3,980,000 3,980,000
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân 4,557,000 4,557,000
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân 4,557,000 4,557,000
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại 4,557,000 4,557,000
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo 4,557,000 4,557,000
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán 3,980,000 3,980,000
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương 4,557,000 4,557,000
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử 1,965,000 1,965,000
Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ 5,589,000 5,589,000
Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán 3,980,000 3,980,000
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 926,000 926,000
Khâu da mi 1,440,000 1,440,000
Khâu phục hồi bờ mi 693,000 693,000
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt 1,965,000 1,965,000
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1,304,000 1,304,000
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi 1,304,000 1,304,000
Phẫu thuật hạ mi trên 1,304,000 1,304,000
Kéo dài cân cơ nâng mi 1,304,000 1,304,000
Phẫu thuật mở rộng khe mi 643,000 643,000
Phẫu thuật hẹp khe mi 643,000 643,000
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt 3,789,000 3,789,000
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt 1,965,000 1,965,000
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt 2,790,000 2,790,000
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt 3,980,000 3,980,000
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt 3,980,000 3,980,000
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt 2,756,000 2,756,000
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt 2,756,000 2,756,000
Nâng sàn hốc mắt 2,756,000 2,756,000
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả 1,112,000 1,112,000
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII 643,000 643,000
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch 2,192,000 2,192,000
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch 4,770,000 4,770,000
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do 4,957,000 4,957,000
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do 5,692,000 5,692,000
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi 3,325,000 3,325,000
Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt 3,980,000 3,980,000
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu 1,965,000 1,965,000
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu 5,692,000 5,692,000
Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu 4,957,000 4,957,000
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa 4,957,000 4,957,000
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm) 724,000 724,000
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm) 1,234,000 1,234,000
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong seo khe hở môi đơn 1,965,000 1,965,000
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép 2,851,000 2,851,000
Phẫu thuật đặt túi gĩan da cho tạo hình tháp mũi 3,895,000 3,895,000
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãncho tạo hình tháp mũi 3,895,000 3,895,000
Phẫu thuật tạo lỗ mũi 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân 3,188,000 3,188,000
Khâu vết thương vùng môi 1,242,000 1,242,000
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi 2,790,000 2,790,000
Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu 5,692,000 5,692,000
Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu 5,692,000 5,692,000
Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu 5,692,000 5,692,000
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do 4,957,000 4,957,000
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa 4,957,000 4,957,000
Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu 4,957,000 4,957,000
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên 2,493,000 2,493,000
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên 2,593,000 2,593,000
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải 2,493,000 2,493,000
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh 2,493,000 2,493,000
Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng 2,493,000 2,493,000
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau 2,493,000 2,493,000
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép 371,000 371,000
Phẫu thuật tạo hình nhân trung 1,965,000 1,965,000
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời 1,965,000 1,965,000
Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu 5,692,000 5,692,000
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do 4,957,000 4,957,000
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1) 4,728,000 4,728,000
Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2) 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai 1,334,000 1,334,000
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai 705,000 705,000
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai 3,789,000 3,789,000
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2,598,000 2,598,000
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 2,598,000 2,598,000
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 178,000 178,000
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức 2,598,000 2,598,000
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ) 7,788,000 7,788,000
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt 2,998,000 2,998,000
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí 2,998,000 2,998,000
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2,461,000 2,461,000
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0 5,589,000 5,589,000
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1-14 5,589,000 5,589,000
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 -13 5,589,000 5,589,000
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số3 -12 5,589,000 5,589,000
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 -11 5,589,000 5,589,000
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 -10 5,589,000 5,589,000
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 – 9 5,589,000 5,589,000
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7 5,589,000 5,589,000
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8 5,589,000 5,589,000
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên 5,589,000 5,589,000
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới 3,527,000 3,527,000
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp 3,527,000 3,527,000
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm 3,527,000 3,527,000
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới 3,527,000 3,527,000
Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo 2,925,000 2,925,000
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman 3,980,000 3,980,000
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman 3,980,000 3,980,000
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên 4,634,000 4,634,000
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên 5,166,000 5,166,000
Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi 4,770,000 4,770,000
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ 3,093,000 3,093,000
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ 3,093,000 3,093,000
Cắt u phần mềm vùng cổ 2,627,000 2,627,000
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 1,234,000 1,234,000
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt 3,093,000 3,093,000
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác 6,153,000 6,153,000
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu 6,153,000 6,153,000
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn 6,153,000 6,153,000
Ghép mỡ tự thân coleman 3,980,000 3,980,000
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman 3,980,000 3,980,000
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman 3,980,000 3,980,000
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5cm 3,789,000 3,789,000
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da 3,895,000 3,895,000
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 2,862,000 2,862,000
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 2,862,000 2,862,000
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 2,862,000 2,862,000
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid 2,862,000 2,862,000
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da 3,895,000 3,895,000
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè 2,887,000 2,887,000
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân 4,907,000 4,907,000
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng 4,228,000 4,228,000
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật 2,598,000 2,598,000
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận 4,235,000 4,235,000
Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ 4,770,000 4,770,000
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật 2,619,000 2,619,000
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống 3,601,000 3,601,000
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân 4,907,000 4,907,000
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo 2,660,000 2,660,000
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân 4,228,000 4,228,000
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi 4,228,000 4,228,000
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới 3,610,000 3,610,000
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay 4,907,000 4,907,000
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay 4,907,000 4,907,000
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân 4,907,000 4,907,000
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 3,750,000 3,750,000
Nối gân gấp 2,963,000 2,963,000
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật 2,963,000 2,963,000
Nối gân duỗi 2,963,000 2,963,000
Gỡ dính gân 2,963,000 2,963,000
Khâu nối thần kinh khhông sử dụng vi phẫu thuạt 2,963,000 2,963,000
Gỡ dính thần kinh 2,973,000 2,973,000
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu 6,153,000 6,153,000
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu 6,153,000 6,153,000
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi 4,957,000 4,957,000
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 1,731,000 1,731,000
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân 4,228,000 4,228,000
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật ghép móng 1,242,000 1,242,000
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân 4,228,000 4,228,000
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân 4,228,000 4,228,000
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân 4,228,000 4,228,000
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận 3,325,000 3,325,000
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt 1,965,000 1,965,000
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi 1,965,000 1,965,000
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm 3,527,000 3,527,000
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt 3,980,000 3,980,000
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay 3,980,000 3,980,000
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông 3,980,000 3,980,000
Gây mê khác 699,000 699,000
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [tổn thương nông] 178,000 178,000
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [tổn thương nông] 237,000 237,000
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [tổn thương sâu] 257,000 257,000
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [tổn thương sâu] 305,000 305,000
Cắt chỉ khâu da 32,900 32,900
Tháo bột các loại 52,900 52,900
Tháo bột các loại 52,900 52,900
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7,919,000 7,919,000
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2,945,000 2,945,000
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 4,027,000 4,027,000
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) 4,307,000 4,307,000
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) 4,307,000 4,307,000
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp…) 5,929,000 5,929,000
Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2,332,000 2,332,000
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4,202,000 4,202,000
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 344,000 344,000
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex 3,708,000 3,708,000
Định lượng Tryptase [máu] 744,000 744,000
Định lượng Tryptase [dịch chọc dò] 744,000 744,000
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 74,800 74,800
Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng Globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 74,800 74,800
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) 28,800 28,800
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 68,000 68,000
Định danh kháng thể kháng HLA (ANTI- HLA) bằng kỹ thuật Luminex [ với sinh phẩm single antigen lớp I] 3,708,000 3,708,000
Định danh kháng thể kháng HLA (ANTI- HLA) bằng kỹ thuật Luminex [ với sinh phẩm single antigen lớp II] 3,708,000 3,708,000

Bảng giá dịch vụ bệnh viện Chợ Rẫy mới nhất hiện nay

Bảng giá dịch vụ bệnh viện Chợ Rẫy

Bảng giá dịch vụ bệnh viện Chợ Rẫy

Thông tin về Bệnh viện Chợ Rẫy?

Bệnh viện Chợ Rẫy là một trong số các bệnh viện hàng đầu trực thuộc Bộ Y tế. Cùng với bệnh viện Nhân dân 115 và bệnh viện Đại học Y dược, Chợ Rẫy luôn tự hào là bệnh viện hàng đầu phía Nam chuyên thăm khám, điều trị cũng như chăm sóc sức khỏe chuyên sâu cho người dân tại TP.HCM và nhiều tỉnh phía Nam.

Địa chỉ: số 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM.

Để có thể đến khoa Khám bệnh, bạn có thể đi đến từ cổng số 1 hoặc số 2 theo địa chỉ được cung cấp ở trên. Tốt nhất người bệnh nên chọn đi cổng số 1, bởi vì cổng số 2 là cổng ra vào của khoa Cấp Cứu. Bạn đi vào cổng số 1 và rẽ phải đi khoảng 50m là đến khoa Khám bệnh.

Thông tin bệnh viện Chợ Rẫy

Thông tin bệnh viện Chợ Rẫy

1. Các dịch vụ Khám bệnh tại Bệnh viện Chợ Rẫy

Hiện nay, bệnh viện Chợ Rẫy đang cung cấp các dịch vụ khám bệnh cho bệnh nhân ở các khoa như: 

  • Khám thường.
  • Khám ưu tiên.
  • Phòng khám chuyên gia.
  • Đăng ký khám qua 1080.
  • Chăm sóc sức khỏe theo yêu cầu (khu Khám bệnh II).
  • Tái khám tại Bệnh viện Chợ Rẫy.

2. Giờ làm việc tại Bệnh viện Chợ Rẫy

Phòng khám Chuyên gia

  • Thứ 2 – thứ 6: Sáng từ 7h00 – 11h00, chiều từ 13h00 – 16h00
  • Thời gian làm việc: thứ 2 đến thứ 6: 4h00 – 16h00.

Phòng khám Chuyên gia nghỉ vào thứ 7, Chủ nhật.

Các dịch vụ khám thông thường khác

Các dịch vụ khác như: khám thường, khám theo yêu cầu, khám ưu tiên. Các dịch vụ này vẫn hỗ trợ lịch khám vào sáng thứ 7. Thời gian làm việc cụ thể như sau:

  • Thứ 2 – thứ 6: từ 4h00 – 16h00
  • Thứ 7: 7h00 – 11h00
  • Chủ nhật nghỉ. 

3. Quy trình đăng ký và khám chữa bệnh

Quy trình khám chữa bệnh tại Chợ Rẫy

Quy trình khám chữa bệnh tại Chợ Rẫy

Bước 1: Khai báo thông tin bệnh nhân.

Bước 2: Đến quầy và thực hiện đăng ký thủ tục khám.

Bước 3: Đến phòng khám theo sự hướng dẫn của bệnh viện.

Bước 4: Thực hiện các xét nghiệm, siêu âm lâm sàng theo chỉ định bác sĩ.

Bước 5: Chờ nhận kết quả và trở lại phòng khám để bác sĩ tư vấn.

Quy trình khám chữa bệnh tại chợ Rẫy Quy trình khám chữa bệnh tại chợ Rẫy

Quy trình khám chữa bệnh tại chợ Rẫy

4. Các chuyên khoa tại Bệnh viện Chợ Rẫy 

Bệnh viện Chợ Rẫy là một bệnh viện đa khoa vô cùng đặc biệt. Chính vì vậy, Bệnh viện có thể khám và điều trị chuyên sâu cho hầu hết những nhóm bệnh khác nhau. Một số chuyên khoa nổi bật tại Chợ Rẫy có thể kể đến như: 

  • Tim mạch.
  • Nội tiêu hóa.
  • Cơ xương khớp.
  • Thận.
  • Ung bướu.
  • Khám tổng quát….

Tùy thuộc vào tình trạng của từng người mà đăng ký khoa khám bệnh sao cho phù hợp. Nếu chưa biết mình nên khám ở đâu, bạn có thể nói về tình trạng bệnh để nhờ điều dưỡng hướng dẫn cho bạn. 

Bên cạnh đó, Bệnh viện Chợ Rẫy cũng có hỗ trợ khám riêng cho các đối tượng chuẩn bị ra nước ngoài hay khám sức khỏe lao động.

Kinh nghiệm đi khám tại Bệnh viện Chợ Rẫy

Kinh nghiệm khám bệnh tại Chợ Rẫy

Kinh nghiệm khám bệnh tại Chợ Rẫy

  • Chợ Rẫy là bệnh viện đứng đầu ngành nên lượng bệnh nhân đến thăm khám mỗi ngày thường rất đông. Chính vì vậy, bạn cần cân nhắc dành riêng cả ngày để đến khám tại Bệnh Viện.
  • Bên ngoài cổng bệnh viện thường xuất hiện rất nhiều cò mồi,. Khi đi khám bệnh bạn tuyệt đối không nghe theo lời của họ mà nên đi thẳng vào bên trong khoa khám bệnh để được đăng ký khám.
  • Bệnh viện bắt đầu phát số thứ tự và nhận bệnh nhân từ 4h00 sáng mỗi ngày và khám xuyên buổi trưa đến 16h00.
  • Riêng Chuyên khoa Ung Bướu, bệnh nhân có thể đăng ký khám tại khu D, Trung Tâm Ung Bướu để giảm thời gian chờ đợi. Tuy nhiên chi phí khám sẽ đắt hơn so với khu khám bệnh.
  • Xe ô tô sẽ đi vào cổng số 1 còn xe máy thì là cổng số 2. Nhưng chỗ để xe trong bệnh viện có hạn nên bạn có thể cân nhắc để xe bên ngoài hoặc đi xe ôm, xe taxi sao cho thuận tiện nhất.
  • Tốt nhất là bạn nên đi khám từ sớm để bốc số thứ tự sớm hay đặt lịch hẹn trước để có thể chủ động hơn về thời gian thăm khám.
  • Khu vực bệnh viện rất dễ xảy ra tình trạng trộm cắp và móc túi. Chính vì vậy, bạn cần cẩn thận bảo quản túi xách, đồ đạc của mình.
  • Nên uống nhiều nước và nhịn ăn sáng nếu bạn cần làm các siêu âm, xét nghiệm,….

Trên đây là những thông tin về bệnh viện, bảng giá dịch vụ, giờ làm việc, và những kinh nghiệm cần lưu ý khi khám bệnh tại Bệnh Viện Chợ Rẫy. Hy vọng với những thông tin được chia sẻ trên đây sẽ giúp bạn trong quá trình khám chữa bệnh tại Bệnh viện nhé!

Bài viết liên quan: