Bệnh viện Chợ Rẫy là bệnh viện có lượt thăm khám chữa bệnh đông nhất thì TP.HCM. Lượt bệnh nhân đổ về mỗi ngày để khám chữa bệnh từ các tỉnh thành là rất đông. Do đó bạn cần trang bị những thông tin cần thiết trước khi đến thăm khám tại bệnh viện là rất cần thiết. Top Kinh Doanh sẽ cập nhật ngay Bảng giá dịch vụ bệnh viện Chợ Rẫy và một vài kinh nghiệm thăm khám chữa bệnh tại đây nhé!
| Khám thường | |
| Khám không BHYT | 40.000 đồng/ lần |
| Khám có BHYT trái tuyến | 14.000 đồng/ lần |
| Khám BHYT có giấy chuyển viện | Không tính phí |
| Khám có giấy chuyển viện nhưng không có BHYT | 20.000 đồng/lần |
| Khám dịch vụ | |
| Giá khám | 125.000 đồng/lần |
| Khám định kỳ cho công nhân viên chức | 150.000 đồng/ người |
| Đặc biệt phòng chuyên gia – bệnh nhân chọn bác sĩ | 500.000 đồng/ lần |
| Bảng giá dịch vụ chăm sóc người già, người bệnh | ||
| NƠI LÀM VIỆC | BẢNG GIÁ | GHI CHÚ |
| NHÀ, (ĐI LẠI ĐƯỢC) | 250K/Người, bao ăn 3 bữa | |
| NHÀ, (ĐI LẠI YẾU) | 267K/Người, bao ăn 3 bữa | |
| NHÀ, (NẰM CHỖ) | 300K/Người, bao ăn 3 bữa | |
| BỆNH VIỆN | 350K/Người, không bao ăn | |
| BỆNH VIỆN QUỐC TẾ LÂY NHIỄM | 400K/Người, không bao ăn | BV chợ rẫy |
| Tên DVKT BVCR | Giá TT13 (giá áp dụng cho người bệnh có thẻ BHYT) | Giá TT14 (giá áp dụng cho người bệnh không có thẻ BHYT) |
| Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 32,800 | 32,800 |
| Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản | 162,000 | 162,000 |
| Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | 21,400 | 21,400 |
| Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng | 653,000 | 653,000 |
| Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1,126,000 | 1,126,000 |
| Đặt catheter động mạch | 1,367,000 | 1,367,000 |
| Đặt catheter động mạch phổi | 4,547,000 | 4,547,000 |
| Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 222,000 | 222,000 |
| Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường | 222,000 | 222,000 |
| Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu | 43,900 | 43,900 |
| Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu | 43,900 | 43,900 |
| Thăm dò huyết động theo phương pháp PICCO | 546,000 | 546,000 |
| Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM | 222,000 | 222,000 |
| Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 459,000 | 459,000 |
| Đặt máy khử rung tự động | 1,625,000 | 1,625,000 |
| Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | 459,000 | 459,000 |
| Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | 989,000 | 989,000 |
| Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim | 1,625,000 | 1,625,000 |
| Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | 247,000 | 247,000 |
| Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | 247,000 | 247,000 |
| Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da | 653,000 | 653,000 |
| Đặt bóng đối xung động mạch chủ | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ [Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)] | 5,202,000 | 5,202,000 |
| Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ [Thay dây, thay tim phổi( ECMO)] | 1,496,000 | 1,496,000 |
| Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ [Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ] | 1,293,000 | 1,293,000 |
| Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ [Kết thúc và rút hệ thống ECMO] | 2,444,000 | 2,444,000 |
| Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ [Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)] | 5,202,000 | 5,202,000 |
| Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ [Thay dây, thay tim phổi( ECMO)] | 1,496,000 | 1,496,000 |
| Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ [Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ] | 1,293,000 | 1,293,000 |
| Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ [Kết thúc và rút hệ thống ECMO] | 2,444,000 | 2,444,000 |
| Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 653,000 | 653,000 |
| Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,126,000 | 1,126,000 |
| Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,126,000 | 1,126,000 |
| Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp | 546,000 | 546,000 |
| Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | 32,900 | 32,900 |
| Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | 11,100 | 11,100 |
| Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | 11,100 | 11,100 |
| Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) | 317,000 | 317,000 |
| Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | 216,000 | 216,000 |
| Đặt ống nội khí quản | 568,000 | 568,000 |
| Đặt nội khí quản 2 nòng | 568,000 | 568,000 |
| Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube | 762,000 | 762,000 |
| Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu | 762,000 | 762,000 |
| Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) | 568,000 | 568,000 |
| Mở khí quản cấp cứu | 719,000 | 719,000 |
| Mở khí quản qua màng nhẫn giáp | 719,000 | 719,000 |
| Mở khí quản thường quy | 719,000 | 719,000 |
| Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở | 719,000 | 719,000 |
| Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) | 57,600 | 57,600 |
| Thay ống nội khí quản | 568,000 | 568,000 |
| Thay canuyn mở khí quản | 247,000 | 247,000 |
| Vận động trị liệu hô hấp | 30,100 | 30,100 |
| Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 20,400 | 20,400 |
| Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | 20,400 | 20,400 |
| Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng | 247,000 | 247,000 |
| Đặt stent khí phế quản | 7,148,000 | 7,148,000 |
| Siêu âm màng phổi cấp cứu | 43,900 | 43,900 |
| Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter | 143,000 | 143,000 |
| Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ | 185,000 | 185,000 |
| Mở màng phổi cấp cứu | 596,000 | 596,000 |
| Mở màng phổi tối thiểu bằng troca | 596,000 | 596,000 |
| Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ | 185,000 | 185,000 |
| Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờ | 185,000 | 185,000 |
| Nội soi màng phổi để chẩn đoán | 440,000 | 440,000 |
| Nội soi màng phổi sinh thiết | 5,788,000 | 5,788,000 |
| Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | 196,000 | 196,000 |
| Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | 196,000 | 196,000 |
| Nội soi khí phế quản cấp cứu | 1,461,000 | 1,461,000 |
| Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Nội soi khí phế quản lấy dị vật | 3,261,000 | 3,261,000 |
| Bơm rửa phế quản qua nội soi | 1,461,000 | 1,461,000 |
| Siêu âm nội soi phế quản ống mềm | 1,233,000 | 1,233,000 |
| Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Nội soi khí phế quản hút đờm | 1,461,000 | 1,461,000 |
| Nội soi phế quản và chải phế quản | 1,133,000 | 1,133,000 |
| Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ | 559,000 | 559,000 |
| Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ | 559,000 | 559,000 |
| Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ | 559,000 | 559,000 |
| Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ | 559,000 | 559,000 |
| Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ | 559,000 | 559,000 |
| Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ | 559,000 | 559,000 |
| Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ | 559,000 | 559,000 |
| Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ | 559,000 | 559,000 |
| Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ | 559,000 | 559,000 |
| Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ | 559,000 | 559,000 |
| Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờ | 559,000 | 559,000 |
| Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA ≤ 8 giờ | 559,000 | 559,000 |
| Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO ≤ 8 giờ | 559,000 | 559,000 |
| Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV + hay MMV+Assure) | 559,000 | 559,000 |
| Thông khí nhân tạo với khí NO | 559,000 | 559,000 |
| Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển | 559,000 | 559,000 |
| Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờ | 1,233,000 | 1,233,000 |
| Điều trị bằng oxy cao áp | 233,000 | 233,000 |
| Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 49,900 | 49,900 |
| Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 479,000 | 479,000 |
| Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | 90,100 | 90,100 |
| Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 110,000 | 110,000 |
| Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ | 373,000 | 373,000 |
| Mở thông bàng quang trên xương mu | 373,000 | 373,000 |
| Thông bàng quang | 90,100 | 90,100 |
| Rửa bàng quang lấy máu cục | 198,000 | 198,000 |
| Vận động trị liệu bàng quang | 302,000 | 302,000 |
| Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 1,126,000 | 1,126,000 |
| Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) | 1,541,000 | 1,541,000 |
| Lọc máu cấp cứu [Cần đặt catheter] | 1,541,000 | 1,541,000 |
| Lọc máu cấp cứu [Đã có FAV] | 1,541,000 | 1,541,000 |
| Thận nhân tạo cấp cứu | 1,541,000 | 1,541,000 |
| Thận nhân tạo thường qui | 556,000 | 556,000 |
| Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích. | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Lọc màng bụng cấp cứu liên tục [Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)] | 562,000 | 562,000 |
| Lọc màng bụng cấp cứu liên tục [Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)] | 964,000 | 964,000 |
| Lọc và tách huyết tương chọn lọc | 1,636,000 | 1,636,000 |
| Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin | 1,541,000 | 1,541,000 |
| Thay huyết tương sử dụng huyết tương | 1,636,000 | 1,636,000 |
| Thay huyết tương sử dụng albumin | 1,636,000 | 1,636,000 |
| Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc | 1,636,000 | 1,636,000 |
| Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ | 1,636,000 | 1,636,000 |
| Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác | 1,636,000 | 1,636,000 |
| Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP) | 1,636,000 | 1,636,000 |
| Thay huyết tương trong suy gan cấp | 1,636,000 | 1,636,000 |
| Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp | 1,636,000 | 1,636,000 |
| Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo – MARS) | 2,321,000 | 2,321,000 |
| Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc | 198,000 | 198,000 |
| Lọc máu cấp cứu ở bệnh nhân có mở thông động tĩnh mạch (FAV) | 1,541,000 | 1,541,000 |
| Soi đáy mắt cấp cứu | 52,500 | 52,500 |
| Chọc dịch tuỷ sống | 107,000 | 107,000 |
| Ghi điện não đồ cấp cứu | 64,300 | 64,300 |
| Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp | 546,000 | 546,000 |
| Đặt ống thông dạ dày | 90,100 | 90,100 |
| Rửa dạ dày cấp cứu | 119,000 | 119,000 |
| Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 589,000 | 589,000 |
| Thụt tháo | 82,100 | 82,100 |
| Thụt giữ | 82,100 | 82,100 |
| Đặt ống thông hậu môn | 82,100 | 82,100 |
| Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu | 762,000 | 762,000 |
| Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu | 728,000 | 728,000 |
| Đo áp lực ổ bụng | 459,000 | 459,000 |
| Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | 43,900 | 43,900 |
| Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 137,000 | 137,000 |
| Rửa màng bụng cấp cứu | 431,000 | 431,000 |
| Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp ≤ 8 giờ [dưới hướng dẫn siêu âm] | 678,000 | 678,000 |
| Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp ≤ 8 giờ [dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính] | 1,199,000 | 1,199,000 |
| Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm | 597,000 | 597,000 |
| Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp | 1,541,000 | 1,541,000 |
| Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực | 728,000 | 728,000 |
| Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp | 176,000 | 176,000 |
| Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | 176,000 | 176,000 |
| Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride | 1,636,000 | 1,636,000 |
| Hạ thân nhiệt chỉ huy | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài < 30 cm nhiễm trùng] | 134,000 | 134,000 |
| Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 179,000 | 179,000 |
| Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 240,000 | 240,000 |
| Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 15,200 | 15,200 |
| Định nhóm máu tại giường | 39,100 | 39,100 |
| Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 12,600 | 12,600 |
| Đo các chất khí trong máu | 215,000 | 215,000 |
| Đo lactat trong máu | 96,900 | 96,900 |
| Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần | 113,000 | 113,000 |
| Định lượng nhanh BNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 581,000 | 581,000 |
| Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 253,000 | 253,000 |
| Xác định nhanh INR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay | 40,400 | 40,400 |
| Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | 43,900 | 43,900 |
| Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc | 479,000 | 479,000 |
| Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | 155,000 | 155,000 |
| Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) | 155,000 | 155,000 |
| Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | 216,000 | 216,000 |
| Bơm rửa khoang màng phổi | 216,000 | 216,000 |
| Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) | 57,600 | 57,600 |
| Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm | 247,000 | 247,000 |
| Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 137,000 | 137,000 |
| Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 176,000 | 176,000 |
| Chọc dò dịch màng phổi | 137,000 | 137,000 |
| Chọc hút khí màng phổi | 143,000 | 143,000 |
| Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 678,000 | 678,000 |
| Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1,199,000 | 1,199,000 |
| Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm | 216,000 | 216,000 |
| Đặt nội khí quản 2 nòng | 568,000 | 568,000 |
| Điều trị bằng oxy cao áp | 233,000 | 233,000 |
| Đo đa ký hô hấp | 1,950,000 | 1,950,000 |
| Đo đa ký giấc ngủ | 2,311,000 | 2,311,000 |
| Đo chức năng hô hấp | 126,000 | 126,000 |
| Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi | 196,000 | 196,000 |
| Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục/24h | 185,000 | 185,000 |
| Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản | 3,261,000 | 3,261,000 |
| Khí dung thuốc giãn phế quản | 20,400 | 20,400 |
| Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng | 3,616,000 | 3,616,000 |
| Nội soi phế quản dưới gây mê [có sinh thiết] | 1,761,000 | 1,761,000 |
| Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết] | 1,461,000 | 1,461,000 |
| Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật phế quản] | 3,261,000 | 3,261,000 |
| Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 5,788,000 | 5,788,000 |
| Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất | 5,010,000 | 5,010,000 |
| Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản | 1,133,000 | 1,133,000 |
| Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | 2,844,000 | 2,844,000 |
| Nội soi phế quản – đặt stent khí, phế quản [Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết] | 1,133,000 | 1,133,000 |
| Nội soi phế quản – đặt stent khí, phế quản [Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản] | 7,148,000 | 7,148,000 |
| Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê] | 1,761,000 | 1,761,000 |
| Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê] | 1,133,000 | 1,133,000 |
| Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần | 7,148,000 | 7,148,000 |
| Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] | 753,000 | 753,000 |
| Nội soi phế quản ống mềm [gây tê có sinh thiết] | 753,000 | 753,000 |
| Nội soi phế quản ống mềm [gây tê lấy dị vật] | 753,000 | 753,000 |
| Nội soi phế quản ống mềm [Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp] | 885,000 | 885,000 |
| Nội soi phế quản ống cứng [gây mê lấy dị vật phế quản] | 3,261,000 | 3,261,000 |
| Nội soi phế quản ống cứng [gây tê lấy dị vật] | 2,584,000 | 2,584,000 |
| Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê có sinh thiết] | 1,761,000 | 1,761,000 |
| Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê có sinh thiết] | 1,133,000 | 1,133,000 |
| Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê không sinh thiết] | 1,461,000 | 1,461,000 |
| Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê] | 753,000 | 753,000 |
| Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] | 3,261,000 | 3,261,000 |
| Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê] | 753,000 | 753,000 |
| Nội soi phế quản qua ống nội khí quản | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Nội soi lồng ngực | 974,000 | 974,000 |
| Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản | 94,900 | 94,900 |
| Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 178,000 | 178,000 |
| Rửa phổi toàn bộ | 8,181,000 | 8,181,000 |
| Siêu âm màng phổi cấp cứu | 43,900 | 43,900 |
| Sinh thiết màng phổi mù | 431,000 | 431,000 |
| Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,002,000 | 1,002,000 |
| Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1,900,000 | 1,900,000 |
| Thay canuyn mở khí quản | 247,000 | 247,000 |
| Vận động trị liệu hô hấp | 30,100 | 30,100 |
| Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 176,000 | 176,000 |
| Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 732,000 | 732,000 |
| Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1,900,000 | 1,900,000 |
| Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,002,000 | 1,002,000 |
| Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở bệnh nhân rung nhĩ | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) | 1,625,000 | 1,625,000 |
| Cấy máy phá rung tự động (ICD) | 1,625,000 | 1,625,000 |
| Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim | 247,000 | 247,000 |
| Chọc dò màng ngoài tim | 247,000 | 247,000 |
| Dẫn lưu màng ngoài tim | 247,000 | 247,000 |
| Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim | 1,625,000 | 1,625,000 |
| Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Đặt stent ống động mạch | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Đặt bóng đối xung động mạch chủ | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Đặt stent phình động mạch chủ | 9,066,000 | 9,066,000 |
| Đặt stent hẹp động mạch chủ | 9,066,000 | 9,066,000 |
| Đặt coil bít ống động mạch | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Điện tim thường | 32,800 | 32,800 |
| Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio | 3,035,000 | 3,035,000 |
| Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim | 3,035,000 | 3,035,000 |
| Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch | 2,025,000 | 2,025,000 |
| Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio | 1,925,000 | 1,925,000 |
| Điều trị bằng tế bào gốc ở bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim cấp | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính | 580,000 | 580,000 |
| Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản | 162,000 | 162,000 |
| Holter điện tâm đồ | 198,000 | 198,000 |
| Holter huyết áp | 198,000 | 198,000 |
| Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp | 1,625,000 | 1,625,000 |
| Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Lập trình máy tạo nhịp tim | 82,300 | 82,300 |
| Nong và đặt stent động mạch vành | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Nong và đặt stent các động mạch ngoại biên | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Nong van động mạch chủ | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Nong hẹp eo động mạch chủ | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Nong van động mạch phổi | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent | 9,066,000 | 9,066,000 |
| Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | 201,000 | 201,000 |
| Nghiệm pháp bàn nghiêng | 198,000 | 198,000 |
| Nghiệm pháp atropin | 198,000 | 198,000 |
| Siêu âm Doppler mạch máu | 222,000 | 222,000 |
| Siêu âm Doppler mạch máu [chi trên] | 222,000 | 222,000 |
| Siêu âm Doppler tim | 222,000 | 222,000 |
| Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) | 587,000 | 587,000 |
| Siêu âm tim cản âm | 257,000 | 257,000 |
| Siêu âm tim 4D | 457,000 | 457,000 |
| Siêu âm tim qua thực quản | 805,000 | 805,000 |
| Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) | 1,998,000 | 1,998,000 |
| Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 222,000 | 222,000 |
| Sốc điện điều trị rung nhĩ | 989,000 | 989,000 |
| Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh | 319,000 | 319,000 |
| Thay van động mạch chủ qua da | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Thăm dò điện sinh lý tim | 1,950,000 | 1,950,000 |
| Thông tim chẩn đoán | 5,916,000 | 5,916,000 |
| Thông tim và chụp buồng tim cản quang | 5,916,000 | 5,916,000 |
| Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Chụp động mạch vành | 5,916,000 | 5,916,000 |
| Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim | 3,035,000 | 3,035,000 |
| Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR) | 1,998,000 | 1,998,000 |
| Hút huyết khối trong động mạch vành | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip) | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Nong và đặt stent động mạch thận | 9,066,000 | 9,066,000 |
| Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường | 805,000 | 805,000 |
| Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường | 257,000 | 257,000 |
| Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu | 222,000 | 222,000 |
| Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản | 805,000 | 805,000 |
| Siêu âm Doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp | 222,000 | 222,000 |
| Siêu âm Doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp | 805,000 | 805,000 |
| Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder) | 198,000 | 198,000 |
| Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng | 1,625,000 | 1,625,000 |
| Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng | 1,625,000 | 1,625,000 |
| Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng | 1,625,000 | 1,625,000 |
| Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng | 1,625,000 | 1,625,000 |
| Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng | 1,625,000 | 1,625,000 |
| Siêu âm Doppler màu tim gắng sức với Dobutamine | 587,000 | 587,000 |
| Siêu âm Dopple màu tim gắng sức với xe đạp lực kế | 587,000 | 587,000 |
| Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường | 1,625,000 | 1,625,000 |
| Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang | 1,625,000 | 1,625,000 |
| Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường | 2,025,000 | 2,025,000 |
| Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần | 3,035,000 | 3,035,000 |
| Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần | 3,035,000 | 3,035,000 |
| Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim | 1,625,000 | 1,625,000 |
| Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Đặt stent Graft điều trị bệnh lý động mạch chủ | 9,066,000 | 9,066,000 |
| Chọc dò dịch não tuỷ | 107,000 | 107,000 |
| Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) | 1,157,000 | 1,157,000 |
| Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) | 1,157,000 | 1,157,000 |
| Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) | 1,157,000 | 1,157,000 |
| Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ | 128,000 | 128,000 |
| Đo điện thế kích thích bằng điện cơ | 128,000 | 128,000 |
| Ghi điện cơ cấp cứu | 128,000 | 128,000 |
| Ghi điện não thường quy | 64,300 | 64,300 |
| Ghi điện não giấc ngủ | 64,300 | 64,300 |
| Ghi điện cơ bằng điện cực kim | 128,000 | 128,000 |
| Hút đờm hầu họng | 11,100 | 11,100 |
| Siêu âm Doppler xuyên sọ | 222,000 | 222,000 |
| Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường | 222,000 | 222,000 |
| Soi đáy mắt cấp cứu tại giường | 52,500 | 52,500 |
| Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ | 64,300 | 64,300 |
| Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN | 134,000 | 134,000 |
| Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | 50,700 | 50,700 |
| Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A | 1,157,000 | 1,157,000 |
| Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A | 1,157,000 | 1,157,000 |
| Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A | 1,157,000 | 1,157,000 |
| Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A | 1,157,000 | 1,157,000 |
| Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác | 128,000 | 128,000 |
| Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể | 128,000 | 128,000 |
| Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên | 128,000 | 128,000 |
| Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới | 128,000 | 128,000 |
| Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên | 128,000 | 128,000 |
| Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não | 128,000 | 128,000 |
| Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm | 373,000 | 373,000 |
| Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 110,000 | 110,000 |
| Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm | 653,000 | 653,000 |
| Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu | 1,126,000 | 1,126,000 |
| Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 6,811,000 | 6,811,000 |
| Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu | 1,126,000 | 1,126,000 |
| Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu | 1,126,000 | 1,126,000 |
| Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu | 1,126,000 | 1,126,000 |
| Đặt sonde bàng quang | 90,100 | 90,100 |
| Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) | 917,000 | 917,000 |
| Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu | 1,126,000 | 1,126,000 |
| Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước [Đo áp lực đồ bàng quang thủ công] | 514,000 | 514,000 |
| Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học | 1,991,000 | 1,991,000 |
| Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole) | 1,151,000 | 1,151,000 |
| Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 944,000 | 944,000 |
| Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 562,000 | 562,000 |
| Lọc huyết tương (Plasmapheresis) | 1,636,000 | 1,636,000 |
| Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy | 964,000 | 964,000 |
| Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus | 1,636,000 | 1,636,000 |
| Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép) | 1,636,000 | 1,636,000 |
| Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online)) | 1,504,000 | 1,504,000 |
| Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR | 645,000 | 645,000 |
| Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục | 893,000 | 893,000 |
| Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser). | 1,279,000 | 1,279,000 |
| Nội soi bàng quang | 525,000 | 525,000 |
| Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130 | 3,430,000 | 3,430,000 |
| Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da | 178,000 | 178,000 |
| Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận | 178,000 | 178,000 |
| Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang | 893,000 | 893,000 |
| Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang | 893,000 | 893,000 |
| Rút catheter đường hầm | 178,000 | 178,000 |
| Rửa bàng quang lấy máu cục | 198,000 | 198,000 |
| Rửa bàng quang | 198,000 | 198,000 |
| Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,002,000 | 1,002,000 |
| Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,002,000 | 1,002,000 |
| Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm | 2,388,000 | 2,388,000 |
| Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú | 502,000 | 502,000 |
| Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130 | 3,430,000 | 3,430,000 |
| Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole) | 1,151,000 | 1,151,000 |
| Đặt stent động mạch cảnh | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Nong động mạch cảnh | 9,066,000 | 9,066,000 |
| Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 137,000 | 137,000 |
| Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 176,000 | 176,000 |
| Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới hướng dẫn của siêu âm] | 176,000 | 176,000 |
| Đặt ống thông dạ dày | 90,100 | 90,100 |
| Đặt ống thông hậu môn | 82,100 | 82,100 |
| Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM | 1,885,000 | 1,885,000 |
| Mở thông dạ dày bằng nội soi | 2,697,000 | 2,697,000 |
| Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu | 244,000 | 244,000 |
| Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng có dùng thuốc tiền mê | 580,000 | 580,000 |
| Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng qua đường mũi | 580,000 | 580,000 |
| Nội soi trực tràng ống mềm | 189,000 | 189,000 |
| Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu | 189,000 | 189,000 |
| Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | 305,000 | 305,000 |
| Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mê | 580,000 | 580,000 |
| Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê | 580,000 | 580,000 |
| Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết | 408,000 | 408,000 |
| Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp – Đặt stent đường mật – tụy | 2,678,000 | 2,678,000 |
| Nội soi can thiệp – tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản | 728,000 | 728,000 |
| Nội soi can thiệp – thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su | 728,000 | 728,000 |
| Nội soi can thiệp – Nong thực quản bằng bóng | 2,277,000 | 2,277,000 |
| Nội soi can thiệp – cắt gắp bã thức ăn dạ dày | 728,000 | 728,000 |
| Nội soi can thiệp – đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày | 823,000 | 823,000 |
| Nội soi can thiệp – tiêm cầm máu | 728,000 | 728,000 |
| Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori | 294,000 | 294,000 |
| Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – tiêm xơ búi trĩ | 243,000 | 243,000 |
| Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp – nong đường mật bằng bóng | 2,678,000 | 2,678,000 |
| Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp – lấy sỏi, giun đường mật | 2,678,000 | 2,678,000 |
| Nội soi can thiệp – cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon | 728,000 | 728,000 |
| Nội soi can thiệp – mở thông dạ dày | 2,697,000 | 2,697,000 |
| Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) | 823,000 | 823,000 |
| Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) | 823,000 | 823,000 |
| Nội soi siêu âm can thiệp – chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ | 2,897,000 | 2,897,000 |
| Nội soi can thiệp – đặt stent ống tiêu hóa | 823,000 | 823,000 |
| Nội soi mật tụy ngược dòng – (ERCP) | 2,678,000 | 2,678,000 |
| Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp – cắt cơ oddi | 2,678,000 | 2,678,000 |
| Nội soi can thiệp – kẹp Clip cầm màu | 728,000 | 728,000 |
| Nội soi can thiệp – cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm | 3,928,000 | 3,928,000 |
| Nội soi ổ bụng | 825,000 | 825,000 |
| Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 982,000 | 982,000 |
| Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa | 1,696,000 | 1,696,000 |
| Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên | 1,164,000 | 1,164,000 |
| Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – thắt trĩ bằng vòng cao su | 243,000 | 243,000 |
| Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết | 291,000 | 291,000 |
| Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu | 305,000 | 305,000 |
| Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm | 1,038,000 | 1,038,000 |
| Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp | 1,696,000 | 1,696,000 |
| Nội soi hậu môn ống cứng | 137,000 | 137,000 |
| Nội soi can thiệp – tiêm Histoacryl búi giãn tĩnh mạch phình vị | 728,000 | 728,000 |
| Nội soi siêu âm trực tràng | 1,164,000 | 1,164,000 |
| Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết | 433,000 | 433,000 |
| Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết | 244,000 | 244,000 |
| Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết | 305,000 | 305,000 |
| Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết | 408,000 | 408,000 |
| Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 189,000 | 189,000 |
| Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết | 291,000 | 291,000 |
| Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết | 137,000 | 137,000 |
| Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết | 189,000 | 189,000 |
| Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy | 2,897,000 | 2,897,000 |
| Rửa dạ dày cấp cứu | 119,000 | 119,000 |
| Siêu âm ổ bụng | 43,900 | 43,900 |
| Siêu âm DOPPLER mạch máu khối u gan | 222,000 | 222,000 |
| Siêu âm DOPPLER mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | 222,000 | 222,000 |
| Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 597,000 | 597,000 |
| Siêu âm can thiệp – chọc hút nang gan | 558,000 | 558,000 |
| Siêu âm can thiệp – Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ | 558,000 | 558,000 |
| Siêu âm can thiệp – Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan | 558,000 | 558,000 |
| Siêu âm can thiệp – Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da | 1,885,000 | 1,885,000 |
| Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm | 176,000 | 176,000 |
| Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM | 580,000 | 580,000 |
| Siêu âm can thiệp – tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan | 558,000 | 558,000 |
| Siêu âm can thiệp – chọc hút mủ ổ áp xe gan | 558,000 | 558,000 |
| Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan | 597,000 | 597,000 |
| Siêu âm can thiệp – chọc hút nang giả tụy | 558,000 | 558,000 |
| Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy | 558,000 | 558,000 |
| Siêu âm can thiệp – điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim chùm Leveen | 1,235,000 | 1,235,000 |
| Siêu âm can thiệp – điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực | 1,235,000 | 1,235,000 |
| Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục | 176,000 | 176,000 |
| Siêu âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng | 558,000 | 558,000 |
| Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân | 65,600 | 65,600 |
| Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 82,100 | 82,100 |
| Thụt tháo phân | 82,100 | 82,100 |
| Nội soi can thiệp – cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm | 728,000 | 728,000 |
| Nội soi mật tụy ngược dòng – cắt papilla điều trị u bóng Vater | 2,678,000 | 2,678,000 |
| Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM | 1,885,000 | 1,885,000 |
| Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ | 110,000 | 110,000 |
| Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ | 110,000 | 110,000 |
| Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ | 110,000 | 110,000 |
| Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 152,000 | 152,000 |
| Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm | 152,000 | 152,000 |
| Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm | 152,000 | 152,000 |
| Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm | 152,000 | 152,000 |
| Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm | 152,000 | 152,000 |
| Hút dịch khớp gối | 114,000 | 114,000 |
| Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 125,000 | 125,000 |
| Hút dịch khớp háng | 114,000 | 114,000 |
| Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 125,000 | 125,000 |
| Hút dịch khớp khuỷu | 114,000 | 114,000 |
| Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm | 125,000 | 125,000 |
| Hút dịch khớp cổ chân | 114,000 | 114,000 |
| Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 125,000 | 125,000 |
| Hút dịch khớp cổ tay | 114,000 | 114,000 |
| Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 125,000 | 125,000 |
| Hút dịch khớp vai | 114,000 | 114,000 |
| Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 125,000 | 125,000 |
| Hút nang bao hoạt dịch | 114,000 | 114,000 |
| Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 125,000 | 125,000 |
| Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm | 110,000 | 110,000 |
| Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 152,000 | 152,000 |
| Siêu âm khớp (một vị trí) | 43,900 | 43,900 |
| Siêu âm phần mềm (một vị trí) | 43,900 | 43,900 |
| Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âm | 126,000 | 126,000 |
| Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm | 828,000 | 828,000 |
| Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,104,000 | 1,104,000 |
| Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm | 828,000 | 828,000 |
| Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) | 126,000 | 126,000 |
| Tiêm khớp gối | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm khớp háng | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm khớp cổ chân | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm khớp bàn ngón chân | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm khớp cổ tay | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm khớp bàn ngón tay | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm khớp đốt ngón tay | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm khớp khuỷu tay | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm khớp vai | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm khớp ức đòn | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm khớp ức – sườn | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm khớp đòn- cùng vai | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm khớp thái dương hàm | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm khớp cùng chậu | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm hội chứng DeQuervain | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm gân gấp ngón tay | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm gân nhị đầu khớp vai | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm gân gót | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm cân gan chân | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm cạnh cột sống cổ | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm cạnh cột sống thắt lưng | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm cạnh cột sống ngực | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic | 91,500 | 91,500 |
| Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu | 3,790,000 | 3,790,000 |
| Điều trị thoái hóa khớp bằng tế bào gốc mô mỡ tự thân | 3,790,000 | 3,790,000 |
| Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp | 3,790,000 | 3,790,000 |
| Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp | 114,000 | 114,000 |
| Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat | 114,000 | 114,000 |
| Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM | 581,000 | 581,000 |
| Định lượng kháng thể Cardiolipin [IgG] | 581,000 | 581,000 |
| Định lượng kháng thể Cardiolipin [IgM] | 581,000 | 581,000 |
| Định lượng kháng thể Beta2-Glycoprotein [IgG] | 581,000 | 581,000 |
| Định lượng kháng thể Beta2-Glycoprotein [IgM] | 581,000 | 581,000 |
| Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) | 484,000 | 484,000 |
| Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) | 484,000 | 484,000 |
| Định lượng kháng thể kháng Insulin | 387,000 | 387,000 |
| Định lượng kháng thể kháng Centromere | 451,000 | 451,000 |
| Định lượng Histamine | 989,000 | 989,000 |
| Định lượng Interleukin – 2 human | 768,000 | 768,000 |
| Định lượng Interleukin – 4 human | 768,000 | 768,000 |
| Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc | 389,000 | 389,000 |
| Test nội bì nhanh đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh | 389,000 | 389,000 |
| Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ | 1,392,000 | 1,392,000 |
| Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch | 885,000 | 885,000 |
| Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống | 885,000 | 885,000 |
| Khí máu – điện giải trên máy I-STAT-1 – ABBOTT | 215,000 | 215,000 |
| Tuần hoàn ngoài cơ thể | 1,293,000 | 1,293,000 |
| Tim phổi nhân tạo (ECMO) | 5,202,000 | 5,202,000 |
| Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở | 500,000 | 500,000 |
| Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu | 247,000 | 247,000 |
| Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ | 198,000 | 198,000 |
| Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 459,000 | 459,000 |
| Ép tim ngoài lồng ngực[Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản] | 479,000 | 479,000 |
| Tạo nhịp tim qua da | 989,000 | 989,000 |
| Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy | 11,100 | 11,100 |
| Đặt ống nội khí quản | 568,000 | 568,000 |
| Mở khí quản | 719,000 | 719,000 |
| Mở khí quản qua da cấp cứu | 719,000 | 719,000 |
| Đặt nội khí quản 2 nòng | 568,000 | 568,000 |
| Thay canuyn mở khí quản | 247,000 | 247,000 |
| Chăm sóc lỗ mở khí quản | 57,600 | 57,600 |
| Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | 216,000 | 216,000 |
| Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | 479,000 | 479,000 |
| Thông tiểu | 90,100 | 90,100 |
| Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu | 728,000 | 728,000 |
| Nội soi trực tràng cấp cứu | 189,000 | 189,000 |
| Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt | 74,300 | 74,300 |
| Điều trị bằng điện vi dòng | 28,800 | 28,800 |
| Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) | 205,000 | 205,000 |
| Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) | 275,000 | 275,000 |
| Nội soi cầm máu mũi | 275,000 | 275,000 |
| Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ | 290,000 | 290,000 |
| Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây mê] | 1,559,000 | 1,559,000 |
| Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây tê] | 513,000 | 513,000 |
| Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết | 213,000 | 213,000 |
| Nội soi mũi xoang | 104,000 | 104,000 |
| Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây tê] | 447,000 | 447,000 |
| Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây mê] | 673,000 | 673,000 |
| Nội soi tai | 104,000 | 104,000 |
| Nội soi mũi | 104,000 | 104,000 |
| Nội soi họng | 104,000 | 104,000 |
| Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần | 2,844,000 | 2,844,000 |
| Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần | 7,148,000 | 7,148,000 |
| Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây mê] | 1,133,000 | 1,133,000 |
| Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê] | 1,133,000 | 1,133,000 |
| Nội soi đặt Stent khí – Phế quản | 7,148,000 | 7,148,000 |
| Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán | 1,133,000 | 1,133,000 |
| Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng | 2,428,000 | 2,428,000 |
| Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật | 694,000 | 694,000 |
| SPECT não với 99mTc Pertechnetate | 439,000 | 439,000 |
| SPECT não với 99mTc – ECD | 439,000 | 439,000 |
| SPECT não với 99mTc – DTPA | 439,000 | 439,000 |
| SPECT não với 99mTc – HMPAO | 439,000 | 439,000 |
| SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI | 576,000 | 576,000 |
| SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI | 576,000 | 576,000 |
| SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với Tl-201 | 576,000 | 576,000 |
| SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tl-201 | 576,000 | 576,000 |
| SPECT chẩn đoán khối u | 576,000 | 576,000 |
| SPECT chẩn đoán khối u với 201Tl | 576,000 | 576,000 |
| SPECT chẩn đoán u phổi | 576,000 | 576,000 |
| SPECT chẩn đoán u vú | 576,000 | 576,000 |
| SPECT tuyến thượng thận với 131I – MIBG | 576,000 | 576,000 |
| SPECT tuyến thượng thận với 123I – MIBG | 576,000 | 576,000 |
| SPECT phóng xạ miễn dịch | 584,000 | 584,000 |
| SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép | 639,000 | 639,000 |
| SPECT gan | 439,000 | 439,000 |
| SPECT thận | 439,000 | 439,000 |
| SPECT xương, khớp | 576,000 | 576,000 |
| SPECT hạch Lympho | 439,000 | 439,000 |
| SPECT/CT | 909,000 | 909,000 |
| PET/CT | 19,770,000 | 19,770,000 |
| Xạ hình phóng xạ miễn dịch | 584,000 | 584,000 |
| Xạ hình não với 99mTc Pertechnetate | 359,000 | 359,000 |
| Xạ hình não với 99mTc – ECD | 359,000 | 359,000 |
| Xạ hình não với 99mTc – DTPA | 359,000 | 359,000 |
| Xạ hình não với 99mTc – HMPAO | 359,000 | 359,000 |
| Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với 99mTc – DTPA | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với 111In – DTPA | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 201Tl | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 201Tl | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với 99mTc – Pyrophosphate | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình chẩn đoán khối u với 201Tl | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình gan – mật với 99mTc – HIDA | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình chức năng gan – mật sau ghép gan với 99mTc – IDA | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình thận với 99mTc – DMSA | 389,000 | 389,000 |
| Xạ hình chức năng thận với 99mTc -DTPA | 389,000 | 389,000 |
| Xạ hình chức năng thận với 99mTc – MAG3 | 389,000 | 389,000 |
| Xạ hình chức năng thận – tiết niệu sau ghép thận bằng 99mTc – MAG3 | 389,000 | 389,000 |
| Xạ hình xương với 99mTc – MDP | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình xương 3 pha | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tuỷ xương với 99mTc – Sulfur Colloid hoặc BMHP | 459,000 | 459,000 |
| Xạ hình toàn thân với 131I | 439,000 | 439,000 |
| Độ tập trung 131I tuyến giáp | 206,000 | 206,000 |
| Xạ hình tuyến giáp với 131I | 289,000 | 289,000 |
| Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I | 289,000 | 289,000 |
| Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc – V – DMSA | 548,000 | 548,000 |
| Xạ hình tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate | 289,000 | 289,000 |
| Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép | 548,000 | 548,000 |
| Xạ hình tuyến nước bọt với 99mTc Pertechnetate | 339,000 | 339,000 |
| Xạ hình tuyến vú | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình lách với 99mTc Sulfur Colloid | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình tưới máu phổi | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình thông khí phổi | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tuyến thượng thận với 131I – MIBG | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tuyến thượng thận với 123I – MIBG | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I – MIBG | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I – MIBG | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tinh hoàn với 99mTc Pertechnetate | 309,000 | 309,000 |
| Xạ hình bạch mạch với 99m Tc–HMPAO hoặc99m Tc–Sulfur Colloid | 339,000 | 339,000 |
| Xạ hình hạch Lympho | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – MAA | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – DTPA | 439,000 | 439,000 |
| Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr | 309,000 | 309,000 |
| Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày – thực quản với 99mTc – Sulfur Colloid | 469,000 | 469,000 |
| Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với 99mTc – Sulfur Colloid | 359,000 | 359,000 |
| Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate | 339,000 | 339,000 |
| Định lượng CA 19 – 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 284,000 | 284,000 |
| Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 284,000 | 284,000 |
| Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 284,000 | 284,000 |
| Định lượng CA 15 – 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 284,000 | 284,000 |
| Định lượng CA 72 – 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 284,000 | 284,000 |
| Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ. | 374,000 | 374,000 |
| Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 189,000 | 189,000 |
| Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 284,000 | 284,000 |
| Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 374,000 | 374,000 |
| Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 189,000 | 189,000 |
| Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 189,000 | 189,000 |
| Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 189,000 | 189,000 |
| Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 189,000 | 189,000 |
| Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 189,000 | 189,000 |
| Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 189,000 | 189,000 |
| Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 374,000 | 374,000 |
| Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 189,000 | 189,000 |
| Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 284,000 | 284,000 |
| Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 374,000 | 374,000 |
| Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I | 920,000 | 920,000 |
| Điều trị Basedow bằng 131I | 767,000 | 767,000 |
| Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I | 767,000 | 767,000 |
| Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I | 767,000 | 767,000 |
| Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo 90Y | 1,798,000 | 1,798,000 |
| Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | 1,798,000 | 1,798,000 |
| Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo 90Y | 1,798,000 | 1,798,000 |
| Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ | 1,798,000 | 1,798,000 |
| Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 188Re | 664,000 | 664,000 |
| Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon – 32P | 814,000 | 814,000 |
| Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131I – Lipiodol | 678,000 | 678,000 |
| Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ 125I | 15,346,000 | 15,346,000 |
| Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ | 500,000 | 500,000 |
| Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I | 15,346,000 | 15,346,000 |
| Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I | 15,346,000 | 15,346,000 |
| Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ | 470,000 | 470,000 |
| Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo 90Y | 470,000 | 470,000 |
| Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P | 566,000 | 566,000 |
| Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm | 782,000 | 782,000 |
| Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P | 566,000 | 566,000 |
| Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ | 566,000 | 566,000 |
| Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-131-MIBG | 587,000 | 587,000 |
| Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-131-MIBG | 587,000 | 587,000 |
| Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 784,000 | 784,000 |
| Thay băng điều trị vết thương mãn tính | 246,000 | 246,000 |
| Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,304,000 | 1,304,000 |
| Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,304,000 | 1,304,000 |
| Điện di điều trị | 20,400 | 20,400 |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | 4,068,000 | 4,068,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII | 4,128,000 | 4,128,000 |
| Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | 2,598,000 | 2,598,000 |
| Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít | 2,644,000 | 2,644,000 |
| Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2,644,000 | 2,644,000 |
| Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu | 2,644,000 | 2,644,000 |
| Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép | 2,944,000 | 2,944,000 |
| Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 2,944,000 | 2,944,000 |
| Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | 2,944,000 | 2,944,000 |
| Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê) | 2,944,000 | 2,944,000 |
| Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | 2,777,000 | 2,777,000 |
| Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | 1,662,000 | 1,662,000 |
| Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 1,662,000 | 1,662,000 |
| Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | 4,140,000 | 4,140,000 |
| Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,461,000 | 2,461,000 |
| Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 1,014,000 | 1,014,000 |
| Nắn sai khớp thái dương hàm | 103,000 | 103,000 |
| Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 363,000 | 363,000 |
| Cấy điện cực ốc tai | 5,209,000 | 5,209,000 |
| Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm | 5,937,000 | 5,937,000 |
| Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII | 7,788,000 | 7,788,000 |
| Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII | 7,011,000 | 7,011,000 |
| Thay thế xương bàn đạp | 5,209,000 | 5,209,000 |
| Khoét mê nhĩ | 6,065,000 | 6,065,000 |
| Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai | 7,170,000 | 7,170,000 |
| Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh | 5,209,000 | 5,209,000 |
| Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình | 6,065,000 | 6,065,000 |
| Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII | 6,065,000 | 6,065,000 |
| Phẫu thuật đỉnh xương đá | 4,390,000 | 4,390,000 |
| Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên – chỉnh hình tai giữa | 5,215,000 | 5,215,000 |
| Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não | 5,215,000 | 5,215,000 |
| Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên | 5,215,000 | 5,215,000 |
| Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 5,215,000 | 5,215,000 |
| Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ | 3,720,000 | 3,720,000 |
| Vá nhĩ đơn thuần | 3,720,000 | 3,720,000 |
| Thủ thuật nong vòi nhĩ | 37,900 | 37,900 |
| Thủ thuật nong vòi nhĩ [qua nội soi] | 37,900 | 37,900 |
| Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm | 5,937,000 | 5,937,000 |
| Chỉnh hình tai giữa | 5,209,000 | 5,209,000 |
| Phẫu thuật áp xe não do tai | 5,937,000 | 5,937,000 |
| Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai | 954,000 | 954,000 |
| Thông vòi nhĩ | 86,600 | 86,600 |
| Lấy dị vật tai [Lấy dị vật tai ngoài đơn giản] | 62,900 | 62,900 |
| Lấy dị vật tai [Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi [gây mê]] | 514,000 | 514,000 |
| Lấy dị vật tai [Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi [gây tê]] | 155,000 | 155,000 |
| Chọc hút dịch tụ huyết vành tai | 52,600 | 52,600 |
| Chích nhọt ống tai ngoài | 186,000 | 186,000 |
| Làm thuốc tai | 20,500 | 20,500 |
| Chích rạch màng nhĩ | 61,200 | 61,200 |
| Đo điện thính giác thân não | 178,000 | 178,000 |
| Phẫu thuật vùng chân bướm hàm | 3,424,000 | 3,424,000 |
| Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 5,628,000 | 5,628,000 |
| Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi | 3,243,000 | 3,243,000 |
| Nắn sống mũi sau chấn thương | 2,672,000 | 2,672,000 |
| Nhét bấc mũi sau | 116,000 | 116,000 |
| Nhét bấc mũi trước | 116,000 | 116,000 |
| Bẻ cuốn dưới | 133,000 | 133,000 |
| Chọc rửa xoang hàm | 278,000 | 278,000 |
| Làm Proetz | 57,600 | 57,600 |
| Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) | 275,000 | 275,000 |
| Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản | 7,944,000 | 7,944,000 |
| Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm | 6,819,000 | 6,819,000 |
| Phẫu thuật treo sụn phễu | 2,012,000 | 2,012,000 |
| Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần | 5,030,000 | 5,030,000 |
| Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần | 5,030,000 | 5,030,000 |
| Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản | 4,615,000 | 4,615,000 |
| Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản | 3,053,000 | 3,053,000 |
| Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản | 7,283,000 | 7,283,000 |
| Chích áp xe thành sau họng [gây tê] | 263,000 | 263,000 |
| Chích áp xe thành sau họng [gây mê] | 729,000 | 729,000 |
| áp lạnh Amidan | 193,000 | 193,000 |
| Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi | 3,002,000 | 3,002,000 |
| Lấy dị vật hạ họng | 40,800 | 40,800 |
| Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [Cắt Amiđan (gây mê)] | 1,085,000 | 1,085,000 |
| Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)] | 2,355,000 | 2,355,000 |
| Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [cắt Amidan bằng dao plasma/laser/điện] | 1,648,000 | 1,648,000 |
| Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ | 3,040,000 | 3,040,000 |
| Chích áp xe quanh Amidan [gây tê] | 263,000 | 263,000 |
| Chích áp xe quanh Amidan [gây mê] | 729,000 | 729,000 |
| Đốt nhiệt họng hạt | 79,100 | 79,100 |
| Đốt lạnh họng hạt | 130,000 | 130,000 |
| Làm thuốc tai, mũi, thanh quản | 20,500 | 20,500 |
| Bơm thuốc thanh quản | 20,500 | 20,500 |
| Lấy dị vật họng miệng | 40,800 | 40,800 |
| Khí dung mũi họng | 20,400 | 20,400 |
| Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng | 8,559,000 | 8,559,000 |
| Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương | 5,937,000 | 5,937,000 |
| Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII | 7,788,000 | 7,788,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | 9,424,000 | 9,424,000 |
| Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản | 3,002,000 | 3,002,000 |
| Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong | 2,012,000 | 2,012,000 |
| Phẫu thuật chấn thương xoang trán | 5,336,000 | 5,336,000 |
| Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài | 2,012,000 | 2,012,000 |
| Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi | 2,672,000 | 2,672,000 |
| Ghép thanh khí quản đặt stent | 5,952,000 | 5,952,000 |
| Cắt thanh quản có tái tạo phát âm | 6,819,000 | 6,819,000 |
| Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản | 4,615,000 | 4,615,000 |
| Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh | 4,615,000 | 4,615,000 |
| FESS giải quyết các u lành tính | 4,159,000 | 4,159,000 |
| Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng | 8,042,000 | 8,042,000 |
| Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang IV) | 4,615,000 | 4,615,000 |
| Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ | 3,424,000 | 3,424,000 |
| Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 2,493,000 | 2,493,000 |
| Đốt họng bằng khí nitơ lỏng | 148,000 | 148,000 |
| Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh) | 130,000 | 130,000 |
| Phẫu thuật nạo VA gây mê | 790,000 | 790,000 |
| Cắt Amidan bằng coblator | 2,355,000 | 2,355,000 |
| Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ | 3,002,000 | 3,002,000 |
| Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm] | 178,000 | 178,000 |
| Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] | 237,000 | 237,000 |
| Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] | 257,000 | 257,000 |
| Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm] | 305,000 | 305,000 |
| Chọc dò túi cùng Douglas | 280,000 | 280,000 |
| Đặt stent tĩnh mạch phổi | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim | 1,765,000 | 1,765,000 |
| Nong động mạch cảnh | 9,066,000 | 9,066,000 |
| Đặt stent động mạch cảnh | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 176,000 | 176,000 |
| Sinh thiết gan bằng kim/ dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm | 1,002,000 | 1,002,000 |
| Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da | 3,616,000 | 3,616,000 |
| Chọc áp xe gan qua siêu âm | 152,000 | 152,000 |
| Chọc dịch màng bụng | 137,000 | 137,000 |
| Dẫn lưu dịch màng bụng | 137,000 | 137,000 |
| Chọc hút áp xe thành bụng | 186,000 | 186,000 |
| Thụt tháo phân | 82,100 | 82,100 |
| Chọc dịch khớp | 114,000 | 114,000 |
| Tiêm chất nhờn vào khớp | 91,500 | 91,500 |
| Tiêm chất nhờn vào khớp [dưới hướng dẫn siêu âm] | 132,000 | 132,000 |
| Tiêm trong da | 11,400 | 11,400 |
| Tiêm dưới da | 11,400 | 11,400 |
| Tiêm bắp thịt | 11,400 | 11,400 |
| Tiêm tĩnh mạch | 11,400 | 11,400 |
| Truyền tĩnh mạch | 21,400 | 21,400 |
| Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó | 3,093,000 | 3,093,000 |
| Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm | 1,126,000 | 1,126,000 |
| Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm | 1,126,000 | 1,126,000 |
| Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm | 1,126,000 | 1,126,000 |
| Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5cm | 3,789,000 | 3,789,000 |
| Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5cm | 7,629,000 | 7,629,000 |
| Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm | 7,629,000 | 7,629,000 |
| Cắt u da vùng mặt, tạo hình. | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt u vùng tuyến mang tai | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Cắt u phần mềm vùng cổ | 2,627,000 | 2,627,000 |
| Cắt nang giáp móng | 2,133,000 | 2,133,000 |
| Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | 1,126,000 | 1,126,000 |
| Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 705,000 | 705,000 |
| Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm | 705,000 | 705,000 |
| Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm | 705,000 | 705,000 |
| Phẫu thuật vi phẫu u tủy | 7,245,000 | 7,245,000 |
| Cắt u vùng hàm mặt phức tạp | 2,993,000 | 2,993,000 |
| Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên | 2,993,000 | 2,993,000 |
| Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ | 2,993,000 | 2,993,000 |
| Cắt u nang men răng, ghép xương | 1,049,000 | 1,049,000 |
| Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên | 455,000 | 455,000 |
| Cắt u dây thần kinh số VIII | 6,065,000 | 6,065,000 |
| Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ | 3,243,000 | 3,243,000 |
| Cắt bỏ u xương thái dương | 3,746,000 | 3,746,000 |
| Cắt bỏ u xương thái dương – tạo hình vạt cơ da | 3,243,000 | 3,243,000 |
| Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má | 3,243,000 | 3,243,000 |
| Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ | 8,529,000 | 8,529,000 |
| Vét hạch cổ bảo tồn | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình | 7,629,000 | 7,629,000 |
| Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt u vùng hàm mặt đơn giản | 2,627,000 | 2,627,000 |
| Cắt u sắc tố vùng hàm mặt | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt | 3,093,000 | 3,093,000 |
| Cắt u thần kinh vùng hàm mặt | 3,093,000 | 3,093,000 |
| Cắt u cơ vùng hàm mặt | 2,627,000 | 2,627,000 |
| Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm | 415,000 | 415,000 |
| Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm | 455,000 | 455,000 |
| Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm | 2,927,000 | 2,927,000 |
| Cắt nang xương hàm khó | 2,927,000 | 2,927,000 |
| Cắt u môi lành tính có tạo hình | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 3,144,000 | 3,144,000 |
| Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Cắt u tuyến nước bọt phụ | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Cắt nang vùng sàn miệng | 2,777,000 | 2,777,000 |
| Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 7,629,000 | 7,629,000 |
| Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 2,754,000 | 2,754,000 |
| Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc | 2,754,000 | 2,754,000 |
| Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 7,629,000 | 7,629,000 |
| Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa | 7,629,000 | 7,629,000 |
| Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ | 7,629,000 | 7,629,000 |
| Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 3,144,000 | 3,144,000 |
| Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | 2,627,000 | 2,627,000 |
| Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm | 2,627,000 | 2,627,000 |
| Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm | 2,927,000 | 2,927,000 |
| Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 2,627,000 | 2,627,000 |
| Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 2,627,000 | 2,627,000 |
| Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 2,927,000 | 2,927,000 |
| Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm | 3,144,000 | 3,144,000 |
| Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 6,788,000 | 6,788,000 |
| Cắt ung thư lưỡi – sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 8,529,000 | 8,529,000 |
| Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ | 6,788,000 | 6,788,000 |
| Cắt thanh quản bán phần | 5,030,000 | 5,030,000 |
| Cắt hạ họng bán phần | 5,030,000 | 5,030,000 |
| Cắt toàn bộ hạ họng-thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày-ruột | 7,548,000 | 7,548,000 |
| Cắt u họng – thanh quản bằng laser | 6,721,000 | 6,721,000 |
| Cắt u dây thần kinh VIII | 6,065,000 | 6,065,000 |
| Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch cổ | 5,659,000 | 5,659,000 |
| Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser | 6,721,000 | 6,721,000 |
| Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ | 6,788,000 | 6,788,000 |
| Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Cắt u amidan qua đường miệng [gây mê] | 2,355,000 | 2,355,000 |
| Cắt u amidan qua đường miệng [dùng Coblator (gây mê)] | 2,355,000 | 2,355,000 |
| Cắt u amidan qua đường miệng [cắt Amidan bằng dao plasma/laser/điện] | 1,648,000 | 1,648,000 |
| Cắt tuyến nước bọt dưới hàm | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Cắt ung thư amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ | 5,659,000 | 5,659,000 |
| Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser | 7,159,000 | 7,159,000 |
| Cắt u cuộn cảnh | 7,539,000 | 7,539,000 |
| Cắt bỏ khối u màn hầu | 2,754,000 | 2,754,000 |
| Cắt khối u khẩu cái | 2,754,000 | 2,754,000 |
| Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi | 3,243,000 | 3,243,000 |
| Cắt polyp ống tai [gây mê] | 1,990,000 | 1,990,000 |
| Cắt polyp ống tai [gây tê] | 602,000 | 602,000 |
| Cắt polyp mũi | 663,000 | 663,000 |
| Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5cm trở lên | 7,629,000 | 7,629,000 |
| Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó | 3,093,000 | 3,093,000 |
| Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, Phẫu thuật Mohs | 3,337,000 | 3,337,000 |
| Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm | 3,093,000 | 3,093,000 |
| Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm | 1,784,000 | 1,784,000 |
| Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm | 1,784,000 | 1,784,000 |
| Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | 1,784,000 | 1,784,000 |
| Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.] | 530,000 | 530,000 |
| Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng] | 128,000 | 128,000 |
| Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [sử dụng máy khoan cầm tay] | 2,360,000 | 2,360,000 |
| Đặt kim, ống radium, cesium, iridium vào cơ thể người bệnh | 472,000 | 472,000 |
| Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương | 4,557,000 | 4,557,000 |
| Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt | 3,527,000 | 3,527,000 |
| Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má – cung tiếp | 3,527,000 | 3,527,000 |
| Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ | 2,593,000 | 2,593,000 |
| Phẫu thuật tạo hình môi từng phần | 2,493,000 | 2,493,000 |
| Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Nạo vét lỗ đáo không viêm xương | 546,000 | 546,000 |
| Nạo vét lỗ đáo có viêm xương | 628,000 | 628,000 |
| Tạo hình hộp sọ | 5,589,000 | 5,589,000 |
| Phẫu thuật thoát vị não và màng não | 5,414,000 | 5,414,000 |
| Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não | 5,081,000 | 5,081,000 |
| Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy | 4,498,000 | 4,498,000 |
| Khâu nối dây thần kinh ngoại biên | 2,973,000 | 2,973,000 |
| Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 2,598,000 | 2,598,000 |
| Phẫu thuật thất 1 buồng | 16,447,000 | 16,447,000 |
| Phẫu thuật tim loại Blalock | 14,352,000 | 14,352,000 |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt | 91,025,000 | 91,025,000 |
| Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot | 14,352,000 | 14,352,000 |
| Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 7,852,000 | 7,852,000 |
| Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi | 14,645,000 | 14,645,000 |
| Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ | 18,615,000 | 18,615,000 |
| Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh | 14,352,000 | 14,352,000 |
| Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn | 12,821,000 | 12,821,000 |
| Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch) | 18,615,000 | 18,615,000 |
| Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực – đùi | 14,645,000 | 14,645,000 |
| Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh | 14,645,000 | 14,645,000 |
| Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận. | 14,645,000 | 14,645,000 |
| Cắt đoạn nối động mạch phổi | 14,645,000 | 14,645,000 |
| Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 14,352,000 | 14,352,000 |
| Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy | 14,352,000 | 14,352,000 |
| Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding | 16,447,000 | 16,447,000 |
| Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi | 8,641,000 | 8,641,000 |
| Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát | 6,686,000 | 6,686,000 |
| Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực | 6,686,000 | 6,686,000 |
| Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ | 16,447,000 | 16,447,000 |
| Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thuỳ phổi | 8,641,000 | 8,641,000 |
| Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi | 596,000 | 596,000 |
| Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi | 8,641,000 | 8,641,000 |
| Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực | 6,799,000 | 6,799,000 |
| Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng | 7,548,000 | 7,548,000 |
| Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản | 7,548,000 | 7,548,000 |
| Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản | 7,548,000 | 7,548,000 |
| Phẫu thuật điều trị rò thực quản | 7,548,000 | 7,548,000 |
| Cắt túi thừa thực quản cổ | 7,283,000 | 7,283,000 |
| Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | 2,832,000 | 2,832,000 |
| Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn | 2,832,000 | 2,832,000 |
| Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày | 2,514,000 | 2,514,000 |
| Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | 2,944,000 | 2,944,000 |
| Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng | 4,661,000 | 4,661,000 |
| Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột | 4,293,000 | 4,293,000 |
| Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng | 2,832,000 | 2,832,000 |
| Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | 3,258,000 | 3,258,000 |
| Lấy máu tụ tầng sinh môn | 2,248,000 | 2,248,000 |
| Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 3,258,000 | 3,258,000 |
| Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Nối ống mật chủ – tá tràng | 4,399,000 | 4,399,000 |
| Dẫn lưu túi mật | 2,664,000 | 2,664,000 |
| Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Nối niệu quản – niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng | 5,390,000 | 5,390,000 |
| Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 4,151,000 | 4,151,000 |
| Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau | 8,871,000 | 8,871,000 |
| Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau | 8,871,000 | 8,871,000 |
| Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp | 8,871,000 | 8,871,000 |
| Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương | 8,871,000 | 8,871,000 |
| Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu | 3,570,000 | 3,570,000 |
| Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 2,758,000 | 2,758,000 |
| Cắt đoạn khớp khuỷu | 3,741,000 | 3,741,000 |
| Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 2,887,000 | 2,887,000 |
| Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | 2,925,000 | 2,925,000 |
| Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ | 2,829,000 | 2,829,000 |
| Tháo một nửa bàn chân trước | 3,741,000 | 3,741,000 |
| Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2 | 4,228,000 | 4,228,000 |
| Rút chỉ thép xương ức | 1,731,000 | 1,731,000 |
| Chích hạch viêm mủ | 186,000 | 186,000 |
| Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [thăm dò ngoài màng tim/ thăm dò lồng ngực] | 3,285,000 | 3,285,000 |
| Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo] | 2,514,000 | 2,514,000 |
| Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới | 3,873,000 | 3,873,000 |
| Phẫu thuật nội soi mở sàng-hàm, cắt polyp mũi | 663,000 | 663,000 |
| Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên | 4,170,000 | 4,170,000 |
| Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận | 4,170,000 | 4,170,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây mê] | 663,000 | 663,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây tê] | 457,000 | 457,000 |
| Phẫu thuật giải ép tuỷ trong lao cột sống cổ | 4,498,000 | 4,498,000 |
| Phẫu thuật giải ép tuỷ trong lao cột sống ngực | 4,498,000 | 4,498,000 |
| Phẫu thuật giải ép tuỷ trong lao cột sống lưng-thắt lưng | 4,498,000 | 4,498,000 |
| Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn | 2,758,000 | 2,758,000 |
| Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao | 2,832,000 | 2,832,000 |
| Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao | 2,832,000 | 2,832,000 |
| Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ | 2,887,000 | 2,887,000 |
| Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách | 2,887,000 | 2,887,000 |
| Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn | 2,887,000 | 2,887,000 |
| Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao | 5,328,000 | 5,328,000 |
| Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực, thắt lưng | 5,613,000 | 5,613,000 |
| Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức | 2,887,000 | 2,887,000 |
| Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng | 158,000 | 158,000 |
| Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm | 61,400 | 61,400 |
| Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 | 682,000 | 682,000 |
| Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | 333,000 | 333,000 |
| Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp | 752,000 | 752,000 |
| Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 231,000 | 231,000 |
| Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 2,772,000 | 2,772,000 |
| Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 3,345,000 | 3,345,000 |
| Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | 3,345,000 | 3,345,000 |
| Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | 3,345,000 | 3,345,000 |
| Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp | 3,345,000 | 3,345,000 |
| Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp | 5,485,000 | 5,485,000 |
| Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp | 5,485,000 | 5,485,000 |
| Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng | 5,485,000 | 5,485,000 |
| Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ | 5,485,000 | 5,485,000 |
| Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp | 3,345,000 | 3,345,000 |
| Cắt u tuyến thượng thận 1 bên | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Cắt u tuyến thượng thận 2 bên | 5,485,000 | 5,485,000 |
| Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | 4,468,000 | 4,468,000 |
| Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | 6,560,000 | 6,560,000 |
| Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | 6,560,000 | 6,560,000 |
| Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | 7,761,000 | 7,761,000 |
| Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm | 6,560,000 | 6,560,000 |
| Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm | 7,761,000 | 7,761,000 |
| Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm | 6,560,000 | 6,560,000 |
| Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | 57,600 | 57,600 |
| Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 246,000 | 246,000 |
| Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 392,000 | 392,000 |
| Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 616,000 | 616,000 |
| Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 616,000 | 616,000 |
| Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường | 246,000 | 246,000 |
| Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường | 186,000 | 186,000 |
| Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường | 392,000 | 392,000 |
| Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 258,000 | 258,000 |
| Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 166,000 | 166,000 |
| Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm | 221,000 | 221,000 |
| Chọc hút tế bào tuyến giáp | 110,000 | 110,000 |
| Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm | 151,000 | 151,000 |
| Hào châm | 65,300 | 65,300 |
| Điện châm | 67,300 | 67,300 |
| Thủy châm | 66,100 | 66,100 |
| Laser châm | 47,400 | 47,400 |
| Xoa bóp bấm huyệt bằng tay | 65,500 | 65,500 |
| Đặt catheter động mạch phổi | 4,547,000 | 4,547,000 |
| Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài | 653,000 | 653,000 |
| Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 32,800 | 32,800 |
| Hạ thân nhiệt chỉ huy | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng | 20,400 | 20,400 |
| Lọc màng bụng cấp cứu | 964,000 | 964,000 |
| Lọc máu liên tục | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Lọc máu thay huyết tương | 1,636,000 | 1,636,000 |
| Mở khí quản | 719,000 | 719,000 |
| Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 222,000 | 222,000 |
| Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất | 3,718,000 | 3,718,000 |
| Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch | 3,718,000 | 3,718,000 |
| Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng | 3,718,000 | 3,718,000 |
| Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp | 4,616,000 | 4,616,000 |
| Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở | 5,383,000 | 5,383,000 |
| Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) | 5,383,000 | 5,383,000 |
| Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương | 5,383,000 | 5,383,000 |
| Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính | 5,081,000 | 5,081,000 |
| Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên | 5,081,000 | 5,081,000 |
| Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên | 5,081,000 | 5,081,000 |
| Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất | 5,081,000 | 5,081,000 |
| Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất | 5,081,000 | 5,081,000 |
| Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ | 5,383,000 | 5,383,000 |
| Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) | 5,081,000 | 5,081,000 |
| Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN) | 4,122,000 | 4,122,000 |
| Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy nền sọ sau CTSN | 5,713,000 | 5,713,000 |
| Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não | 6,843,000 | 6,843,000 |
| Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não | 6,843,000 | 6,843,000 |
| Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ | 6,843,000 | 6,843,000 |
| Phẫu thuật viêm xương sọ | 5,389,000 | 5,389,000 |
| Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng | 6,843,000 | 6,843,000 |
| Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng | 6,843,000 | 6,843,000 |
| Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tuỷ (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) | 107,000 | 107,000 |
| Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong giãn não thất | 4,122,000 | 4,122,000 |
| Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong giãn não thất | 4,122,000 | 4,122,000 |
| Phẫu thuật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng | 4,122,000 | 4,122,000 |
| Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng | 4,122,000 | 4,122,000 |
| Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ | 4,498,000 | 4,498,000 |
| Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ | 5,589,000 | 5,589,000 |
| Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm | 5,713,000 | 5,713,000 |
| Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ | 5,414,000 | 5,414,000 |
| Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ | 5,414,000 | 5,414,000 |
| Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy | 5,414,000 | 5,414,000 |
| Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis | 6,741,000 | 6,741,000 |
| Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis | 6,741,000 | 6,741,000 |
| Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não | 6,741,000 | 6,741,000 |
| Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ | 7,121,000 | 7,121,000 |
| Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ | 7,145,000 | 7,145,000 |
| Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm | 5,455,000 | 5,455,000 |
| Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ | 7,145,000 | 7,145,000 |
| Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm | 5,455,000 | 5,455,000 |
| Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ | 6,653,000 | 6,653,000 |
| Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson | 7,447,000 | 7,447,000 |
| Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ | 4,498,000 | 4,498,000 |
| Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ | 4,498,000 | 4,498,000 |
| Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật đặt điện cực tuỷ sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật đặt điện cực tuỷ sống, bằng đường mở cung sau | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên | 2,318,000 | 2,318,000 |
| Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên | 2,318,000 | 2,318,000 |
| Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | 1,756,000 | 1,756,000 |
| Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu | 6,799,000 | 6,799,000 |
| Phẫu thuật điều trị vết thương tim | 13,836,000 | 13,836,000 |
| Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương | 13,836,000 | 13,836,000 |
| Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ | 12,173,000 | 12,173,000 |
| Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực | 12,173,000 | 12,173,000 |
| Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi | 6,686,000 | 6,686,000 |
| Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi | 6,686,000 | 6,686,000 |
| Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động | 6,686,000 | 6,686,000 |
| Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản | 49,900 | 49,900 |
| Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ | 14,645,000 | 14,645,000 |
| Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo | 14,645,000 | 14,645,000 |
| Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch cảnh | 14,645,000 | 14,645,000 |
| Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Phẫu thuật ghép van tim đồng loài | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ | 12,821,000 | 12,821,000 |
| Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn | 12,821,000 | 12,821,000 |
| Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ – động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải | 14,352,000 | 14,352,000 |
| Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ – động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp | 14,645,000 | 14,645,000 |
| Phẫu thuật Fontan | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật vá thông liên thất | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất bán phần | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất toàn bộ | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …) | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần | 14,645,000 | 14,645,000 |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim | 14,645,000 | 14,645,000 |
| Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật điều trị rò động – tĩnh mạch phổi | 8,641,000 | 8,641,000 |
| Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ | 14,645,000 | 14,645,000 |
| Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ | 14,352,000 | 14,352,000 |
| Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn | 14,352,000 | 14,352,000 |
| Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo | 16,447,000 | 16,447,000 |
| Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em [Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)] | 5,202,000 | 5,202,000 |
| Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em [Thay dây, thay tim phổi (ECMO)] | 1,496,000 | 1,496,000 |
| Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em [Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ] | 1,293,000 | 1,293,000 |
| Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em [Kết thúc và rút hệ thống ECMO] | 2,444,000 | 2,444,000 |
| Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời | 7,852,000 | 7,852,000 |
| Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ – động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo | 18,144,000 | 18,144,000 |
| Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ – động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo | 12,821,000 | 12,821,000 |
| Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ – động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …) | 18,144,000 | 18,144,000 |
| Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu | 13,836,000 | 13,836,000 |
| Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai | 13,836,000 | 13,836,000 |
| Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật thay van hai lá | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật thay van động mạch chủ | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác) | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật thay lại 1 van tim | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật thay lại 2 van tim | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A | 18,615,000 | 18,615,000 |
| Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên | 18,615,000 | 18,615,000 |
| Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ | 18,615,000 | 18,615,000 |
| Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống | 18,615,000 | 18,615,000 |
| Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ | 16,447,000 | 16,447,000 |
| Phẫu thuật cắt u cơ tim | 16,447,000 | 16,447,000 |
| Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt | 14,352,000 | 14,352,000 |
| Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim | 14,352,000 | 14,352,000 |
| Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim | 3,285,000 | 3,285,000 |
| Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo | 16,447,000 | 16,447,000 |
| Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn [Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)] | 5,202,000 | 5,202,000 |
| Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn [Thay dây, thay tim phổi (ECMO)] | 1,496,000 | 1,496,000 |
| Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn [Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ] | 1,293,000 | 1,293,000 |
| Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn [Kết thúc và rút hệ thống ECMO] | 2,444,000 | 2,444,000 |
| Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực | 18,615,000 | 18,615,000 |
| Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận | 18,615,000 | 18,615,000 |
| Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu | 12,653,000 | 12,653,000 |
| Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận | 18,615,000 | 18,615,000 |
| Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên – động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ | 14,645,000 | 14,645,000 |
| Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng – động mạch tạng | 3,732,000 | 3,732,000 |
| Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa | 14,645,000 | 14,645,000 |
| Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh | 14,645,000 | 14,645,000 |
| Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh | 14,645,000 | 14,645,000 |
| Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ – nền cổ (cảnh – dưới đòn, cảnh – cảnh) | 14,645,000 | 14,645,000 |
| Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách – động mạch đùi | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo [áp dụng cho lần đầu] | 3,732,000 | 3,732,000 |
| Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo [áp dụng cho bệnh nhân đã từng làm AVF trước đó] | 3,732,000 | 3,732,000 |
| Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) | 3,014,000 | 3,014,000 |
| Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) | 3,014,000 | 3,014,000 |
| Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa – tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo | 16,447,000 | 16,447,000 |
| Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý | 6,686,000 | 6,686,000 |
| Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý | 8,641,000 | 8,641,000 |
| Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý | 8,641,000 | 8,641,000 |
| Phẫu thuật cắt u trung thất | 10,311,000 | 10,311,000 |
| Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên | 12,653,000 | 12,653,000 |
| Phẫu thuật cắt u nang phế quản | 8,641,000 | 8,641,000 |
| Phẫu thuật cắt u thành ngực | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà) | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi | 6,686,000 | 6,686,000 |
| Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ – ngực cao | 12,173,000 | 12,173,000 |
| Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản | 6,686,000 | 6,686,000 |
| Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn | 6,686,000 | 6,686,000 |
| Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương | 6,686,000 | 6,686,000 |
| Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi | 6,686,000 | 6,686,000 |
| Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Mở ngực thăm dò, sinh thiết | 3,285,000 | 3,285,000 |
| Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi | 6,686,000 | 6,686,000 |
| Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi | 6,686,000 | 6,686,000 |
| Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi | 6,686,000 | 6,686,000 |
| Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi | 6,686,000 | 6,686,000 |
| Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/ Laser | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | 4,098,000 | 4,098,000 |
| Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp | 2,498,000 | 2,498,000 |
| Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ | 4,232,000 | 4,232,000 |
| Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 4,232,000 | 4,232,000 |
| Cắt thận đơn thuần | 4,232,000 | 4,232,000 |
| Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) | 4,232,000 | 4,232,000 |
| Phẫu thuật treo thận | 2,859,000 | 2,859,000 |
| Lấy sỏi san hô thận | 4,098,000 | 4,098,000 |
| Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 4,098,000 | 4,098,000 |
| Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 4,098,000 | 4,098,000 |
| Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 4,098,000 | 4,098,000 |
| Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 4,098,000 | 4,098,000 |
| Tán sỏi ngoài cơ thể | 2,388,000 | 2,388,000 |
| Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn của siêu âm] | 152,000 | 152,000 |
| Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính] | 732,000 | 732,000 |
| Dẫn lưu đài bể thận qua da | 2,664,000 | 2,664,000 |
| Cắt eo thận móng ngựa | 4,232,000 | 4,232,000 |
| Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 1,751,000 | 1,751,000 |
| Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm | 917,000 | 917,000 |
| Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 2,664,000 | 2,664,000 |
| Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes | 3,044,000 | 3,044,000 |
| Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) | 6,117,000 | 6,117,000 |
| Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch | 4,232,000 | 4,232,000 |
| Nối niệu quản – đài thận | 5,390,000 | 5,390,000 |
| Cắt nối niệu quản | 5,390,000 | 5,390,000 |
| Lấy sỏi niệu quản đơn thuần | 4,098,000 | 4,098,000 |
| Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 4,098,000 | 4,098,000 |
| Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 4,098,000 | 4,098,000 |
| Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột | 5,390,000 | 5,390,000 |
| Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong | 2,664,000 | 2,664,000 |
| Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản | 917,000 | 917,000 |
| Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca | 979,000 | 979,000 |
| Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 4,415,000 | 4,415,000 |
| Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 5,305,000 | 5,305,000 |
| Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất | 198,000 | 198,000 |
| Lấy sỏi bàng quang | 4,098,000 | 4,098,000 |
| Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 1,751,000 | 1,751,000 |
| Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 1,751,000 | 1,751,000 |
| Cắt bàng quang toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột | 5,305,000 | 5,305,000 |
| Dẫn lưu bàng quang đơn thuần | 1,242,000 | 1,242,000 |
| Phẫu thuật rò niệu đạo-trực tràng bẩm sinh | 3,044,000 | 3,044,000 |
| Phẫu thuật rò niệu đạo-âm đạo bẩm sinh | 3,044,000 | 3,044,000 |
| Phẫu thuật rò niệu đạo – âm đạo-trực tràng bẩm sinh | 3,044,000 | 3,044,000 |
| Phẫu thuật sa niệu đạo nữ | 4,151,000 | 4,151,000 |
| Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Cắt nối niệu đạo trước | 4,151,000 | 4,151,000 |
| Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da | 1,751,000 | 1,751,000 |
| Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 1,751,000 | 1,751,000 |
| Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 1,751,000 | 1,751,000 |
| Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì | 4,151,000 | 4,151,000 |
| Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2 | 2,321,000 | 2,321,000 |
| Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới | 2,321,000 | 2,321,000 |
| Tạo hình dương vật do lệch lạc giới tính do gien | 4,235,000 | 4,235,000 |
| Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật | 2,321,000 | 2,321,000 |
| Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ | 2,321,000 | 2,321,000 |
| Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng | 1,242,000 | 1,242,000 |
| Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật | 1,242,000 | 1,242,000 |
| Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật | 1,751,000 | 1,751,000 |
| Nong niệu đạo | 241,000 | 241,000 |
| Cắt bỏ tinh hoàn | 2,321,000 | 2,321,000 |
| Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,321,000 | 2,321,000 |
| Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | 1,242,000 | 1,242,000 |
| Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) | 3,044,000 | 3,044,000 |
| Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | 1,242,000 | 1,242,000 |
| Cắt hẹp bao quy đầu | 1,242,000 | 1,242,000 |
| Mở rộng lỗ sáo | 1,242,000 | 1,242,000 |
| Mở thông dạ dày | 2,514,000 | 2,514,000 |
| Đưa thực quản ra ngoài | 2,514,000 | 2,514,000 |
| Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất | 2,832,000 | 2,832,000 |
| Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Lấy dị vật thực quản đường cổ | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Lấy dị vật thực quản đường ngực | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Đóng rò thực quản | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Đóng lỗ rò thực quản – khí quản | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Cắt túi thừa thực quản cổ | 7,283,000 | 7,283,000 |
| Cắt túi thừa thực quản ngực | 7,283,000 | 7,283,000 |
| Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực | 5,441,000 | 5,441,000 |
| Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng | 5,441,000 | 5,441,000 |
| Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài | 7,283,000 | 7,283,000 |
| Cắt nối thực quản | 7,283,000 | 7,283,000 |
| Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực | 7,283,000 | 7,283,000 |
| Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ | 7,283,000 | 7,283,000 |
| Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực | 7,283,000 | 7,283,000 |
| Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực | 7,283,000 | 7,283,000 |
| Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ | 7,283,000 | 7,283,000 |
| Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực | 7,283,000 | 7,283,000 |
| Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non | 7,283,000 | 7,283,000 |
| Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản | 7,283,000 | 7,283,000 |
| Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu) | 7,283,000 | 7,283,000 |
| Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản | 7,548,000 | 7,548,000 |
| Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản | 7,548,000 | 7,548,000 |
| Phẫu thuật điều trị thực quản đôi | 7,283,000 | 7,283,000 |
| Phẫu thuật điều trị teo thực quản | 7,283,000 | 7,283,000 |
| Nạo vét hạch trung thất | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Nạo vét hạch cổ | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa | 3,241,000 | 3,241,000 |
| Phẫu thuật Heller | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ | 7,548,000 | 7,548,000 |
| Mở bụng thăm dò | 2,514,000 | 2,514,000 |
| Mở bụng thăm dò, sinh thiết | 2,514,000 | 2,514,000 |
| Nối vị tràng | 2,664,000 | 2,664,000 |
| Cắt dạ dày hình chêm | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Cắt đoạn dạ dày | 7,266,000 | 7,266,000 |
| Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn | 7,266,000 | 7,266,000 |
| Cắt toàn bộ dạ dày | 7,266,000 | 7,266,000 |
| Cắt lại dạ dày | 7,266,000 | 7,266,000 |
| Nạo vét hạch D1 | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Nạo vét hạch D2 | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Nạo vét hạch D3 | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Nạo vét hạch D4 | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Khâu cầm máu ổ loét dạ dày | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Mở dạ dày xử lý tổn thương | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Cắt u tá tràng | 2,561,000 | 2,561,000 |
| Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy | 4,629,000 | 4,629,000 |
| Khâu vùi túi thừa tá tràng | 2,561,000 | 2,561,000 |
| Cắt túi thừa tá tràng | 4,293,000 | 4,293,000 |
| Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng | 10,817,000 | 10,817,000 |
| Cắt màng ngăn tá tràng | 2,498,000 | 2,498,000 |
| Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng | 2,514,000 | 2,514,000 |
| Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Cắt dây chằng, gỡ dính ruột | 2,498,000 | 2,498,000 |
| Tháo xoắn ruột non | 2,498,000 | 2,498,000 |
| Tháo lồng ruột non | 2,498,000 | 2,498,000 |
| Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Cắt ruột non hình chêm | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông | 4,629,000 | 4,629,000 |
| Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài | 4,629,000 | 4,629,000 |
| Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) | 4,629,000 | 4,629,000 |
| Cắt nhiều đoạn ruột non | 4,629,000 | 4,629,000 |
| Gỡ dính sau mổ lại | 2,498,000 | 2,498,000 |
| Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng | 2,832,000 | 2,832,000 |
| Đóng mở thông ruột non | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng | 4,293,000 | 4,293,000 |
| Nối tắt ruột non – ruột non | 4,293,000 | 4,293,000 |
| Cắt mạc nối lớn | 4,670,000 | 4,670,000 |
| Cắt bỏ u mạc nối lớn | 4,670,000 | 4,670,000 |
| Cắt u mạc treo ruột | 4,670,000 | 4,670,000 |
| Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Cắt toàn bộ ruột non | 4,629,000 | 4,629,000 |
| Cắt ruột thừa đơn thuần | 2,561,000 | 2,561,000 |
| Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2,561,000 | 2,561,000 |
| Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe | 2,561,000 | 2,561,000 |
| Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 2,832,000 | 2,832,000 |
| Các phẫu thuật ruột thừa khác | 2,561,000 | 2,561,000 |
| Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng | 2,514,000 | 2,514,000 |
| Khâu lỗ thủng đại tràng | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Cắt túi thừa đại tràng | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Cắt đoạn đại tràng nối ngay | 4,470,000 | 4,470,000 |
| Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài | 4,470,000 | 4,470,000 |
| Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann | 4,470,000 | 4,470,000 |
| Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng | 4,470,000 | 4,470,000 |
| Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay | 4,470,000 | 4,470,000 |
| Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài | 4,470,000 | 4,470,000 |
| Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 4,470,000 | 4,470,000 |
| Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng | 4,470,000 | 4,470,000 |
| Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non – ống hậu môn | 4,470,000 | 4,470,000 |
| Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo | 4,470,000 | 4,470,000 |
| Làm hậu môn nhân tạo | 2,514,000 | 2,514,000 |
| Làm hậu môn nhân tạo | 2,514,000 | 2,514,000 |
| Lấy dị vật trực tràng | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Cắt đoạn trực tràng nối ngay | 4,470,000 | 4,470,000 |
| Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 4,470,000 | 4,470,000 |
| Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp | 4,470,000 | 4,470,000 |
| Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng – ống hậu môn | 4,470,000 | 4,470,000 |
| Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn | 4,470,000 | 4,470,000 |
| Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn | 6,933,000 | 6,933,000 |
| Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | 2,562,000 | 2,562,000 |
| Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng | 2,498,000 | 2,498,000 |
| Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng | 2,498,000 | 2,498,000 |
| Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng | 4,670,000 | 4,670,000 |
| Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn | 2,562,000 | 2,562,000 |
| Đóng rò trực tràng – âm đạo | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Đóng rò trực tràng – bàng quang | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ | 2,562,000 | 2,562,000 |
| Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | 2,562,000 | 2,562,000 |
| Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) | 2,562,000 | 2,562,000 |
| Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ | 2,562,000 | 2,562,000 |
| Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | 2,562,000 | 2,562,000 |
| Phẫu thuật Longo | 2,254,000 | 2,254,000 |
| Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ | 2,254,000 | 2,254,000 |
| Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) | 2,562,000 | 2,562,000 |
| Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 2,562,000 | 2,562,000 |
| Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp | 2,562,000 | 2,562,000 |
| Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | 2,562,000 | 2,562,000 |
| Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp | 2,562,000 | 2,562,000 |
| Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) | 2,562,000 | 2,562,000 |
| Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn | 2,562,000 | 2,562,000 |
| Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn | 2,562,000 | 2,562,000 |
| Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle | 2,514,000 | 2,514,000 |
| Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) | 1,242,000 | 1,242,000 |
| Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) | 1,242,000 | 1,242,000 |
| Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn | 1,898,000 | 1,898,000 |
| Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | 2,248,000 | 2,248,000 |
| Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | 4,616,000 | 4,616,000 |
| Thăm dò, sinh thiết gan | 2,514,000 | 2,514,000 |
| Cắt gan toàn bộ | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt gan phải | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt gan trái | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt gan phân thuỳ sau | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt gan phân thuỳ trước | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt thuỳ gan trái | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt hạ phân thuỳ 1 | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt hạ phân thuỳ 2 | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt hạ phân thuỳ 3 | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt hạ phân thuỳ 4 | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt hạ phân thuỳ 5 | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt hạ phân thuỳ 6 | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt hạ phân thuỳ 7 | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt hạ phân thuỳ 8 | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt hạ phân thuỳ 9 | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt gan phải mở rộng | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt gan trái mở rộng | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt gan trung tâm | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt gan nhỏ | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt gan lớn | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt nhiều hạ phân thuỳ | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt gan hình chêm, nối gan ruột | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…) | 6,728,000 | 6,728,000 |
| Các phẫu thuật cắt gan khác | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Tạo hình tĩnh mạch gan – chủ dưới | 14,645,000 | 14,645,000 |
| Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ | 3,579,000 | 3,579,000 |
| Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Lấy bỏ u gan | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cắt lọc nhu mô gan | 8,133,000 | 8,133,000 |
| Cầm máu nhu mô gan | 5,273,000 | 5,273,000 |
| Chèn gạc nhu mô gan cầm máu | 5,273,000 | 5,273,000 |
| Lấy máu tụ bao gan | 5,273,000 | 5,273,000 |
| Cắt chỏm nang gan | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Lấy hạch cuống gan | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Dẫn lưu áp xe gan | 2,832,000 | 2,832,000 |
| Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan | 2,832,000 | 2,832,000 |
| Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh | 2,514,000 | 2,514,000 |
| Mở thông túi mật | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Cắt túi mật | 4,523,000 | 4,523,000 |
| Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật | 4,499,000 | 4,499,000 |
| Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật | 4,499,000 | 4,499,000 |
| Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật | 4,499,000 | 4,499,000 |
| Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da | 4,151,000 | 4,151,000 |
| Mở nhu mô gan lấy sỏi | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Nối mật ruột bên – bên | 4,399,000 | 4,399,000 |
| Nối mật ruột tận – bên | 4,399,000 | 4,399,000 |
| Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng | 4,399,000 | 4,399,000 |
| Cắt đường mật ngoài gan | 4,399,000 | 4,399,000 |
| Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái | 4,399,000 | 4,399,000 |
| Các phẫu thuật đường mật khác | 4,699,000 | 4,699,000 |
| Nối nang tụy với dạ dày | 2,664,000 | 2,664,000 |
| Nối nang tụy với hỗng tràng | 2,664,000 | 2,664,000 |
| Cắt bỏ nang tụy | 4,485,000 | 4,485,000 |
| Cắt khối tá tụy | 10,817,000 | 10,817,000 |
| Cắt tụy trung tâm | 4,485,000 | 4,485,000 |
| Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách | 4,485,000 | 4,485,000 |
| Cắt đuôi tụy bảo tồn lách | 4,485,000 | 4,485,000 |
| Cắt một phần tuỵ | 4,485,000 | 4,485,000 |
| Các phẫu thuật cắt tuỵ khác | 4,485,000 | 4,485,000 |
| Nối tụy ruột | 4,399,000 | 4,399,000 |
| Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | 2,664,000 | 2,664,000 |
| Phẫu thuật Patington – Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | 4,399,000 | 4,399,000 |
| Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | 4,399,000 | 4,399,000 |
| Phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | 4,485,000 | 4,485,000 |
| Phẫu thuật Puestow – Gillesby | 4,485,000 | 4,485,000 |
| Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu | 2,664,000 | 2,664,000 |
| Cắt lách do chấn thương | 4,472,000 | 4,472,000 |
| Cắt lách bệnh lý | 4,472,000 | 4,472,000 |
| Cắt lách bán phần | 4,472,000 | 4,472,000 |
| Khâu vết thương lách | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 3,258,000 | 3,258,000 |
| Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | 3,258,000 | 3,258,000 |
| Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 3,258,000 | 3,258,000 |
| Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | 3,258,000 | 3,258,000 |
| Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | 3,258,000 | 3,258,000 |
| Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên | 3,258,000 | 3,258,000 |
| Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | 3,258,000 | 3,258,000 |
| Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng | 3,258,000 | 3,258,000 |
| Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | 3,258,000 | 3,258,000 |
| Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật cắt u cơ hoành [Phẫu thuật thoát vị bẹn/ thoát vị đùi/ thoát vị thành bụng] | 3,258,000 | 3,258,000 |
| Phẫu thuật cắt u cơ hoành | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật cắt u thành bụng | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | 2,612,000 | 2,612,000 |
| Khâu vết thương thành bụng | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | 2,514,000 | 2,514,000 |
| Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác | 4,670,000 | 4,670,000 |
| Lấy u phúc mạc | 4,670,000 | 4,670,000 |
| Lấy u sau phúc mạc | 5,712,000 | 5,712,000 |
| Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo | 6,985,000 | 6,985,000 |
| Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật tháo khớp vai | 2,758,000 | 2,758,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy xương bả vai | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy xương đòn | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay | 4,634,000 | 4,634,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu | 3,985,000 | 3,985,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp | 3,985,000 | 3,985,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy Monteggia | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương | 2,106,000 | 2,106,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay | 2,963,000 | 2,963,000 |
| Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | 2,963,000 | 2,963,000 |
| Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay | 2,963,000 | 2,963,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX toác khớp mu ( trật khớp) | 3,985,000 | 3,985,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy bánh chè | 3,985,000 | 3,985,000 |
| Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | 2,963,000 | 2,963,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy xương gót | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên | 2,829,000 | 2,829,000 |
| Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới | 2,829,000 | 2,829,000 |
| Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | 4,616,000 | 4,616,000 |
| Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động | 4,616,000 | 4,616,000 |
| Phẫu thuật vết thương bàn tay | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 2,963,000 | 2,963,000 |
| Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền | 2,963,000 | 2,963,000 |
| Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay | 2,318,000 | 2,318,000 |
| Phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ | 2,318,000 | 2,318,000 |
| Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa | 2,925,000 | 2,925,000 |
| Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUERVAIN và ngón tay cò súng | 3,570,000 | 3,570,000 |
| Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Tạo hình thay thế khớp cổ tay | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay | 2,887,000 | 2,887,000 |
| Phẫu thuật chuyển ngón tay | 6,153,000 | 6,153,000 |
| Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren | 2,925,000 | 2,925,000 |
| Thương tích bàn tay phức tạp | 4,616,000 | 4,616,000 |
| Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 2,887,000 | 2,887,000 |
| Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay | 3,741,000 | 3,741,000 |
| Phẫu thuật tháo khớp cổ tay | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa | 3,985,000 | 3,985,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | 2,973,000 | 2,973,000 |
| Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay | 2,963,000 | 2,963,000 |
| Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONSETI | 2,829,000 | 2,829,000 |
| Chuyển vạt da cân – cơ cuống mạch liền | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Ghép xương có cuống mạch nuôi | 4,957,000 | 4,957,000 |
| Trật khớp háng bẩm sinh | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh | 2,829,000 | 2,829,000 |
| Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi | 3,570,000 | 3,570,000 |
| Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm | 3,570,000 | 3,570,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật thay khớp gối bán phần | 4,622,000 | 4,622,000 |
| Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 5,122,000 | 5,122,000 |
| Phẫu thuật thay khớp háng bán phần – tạo hình khớp háng | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật thay khớp háng bán phần | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng | 5,122,000 | 5,122,000 |
| Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | 1,731,000 | 1,731,000 |
| Phẫu thuật kéo dài chi | 4,672,000 | 4,672,000 |
| Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo | 2,829,000 | 2,829,000 |
| Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 3,151,000 | 3,151,000 |
| Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | 2,106,000 | 2,106,000 |
| Phẫu thuật sửa trục chi (KHX bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Phẫu thuật cắt cụt chi | 3,741,000 | 3,741,000 |
| Phẫu thuật tháo khớp chi | 3,741,000 | 3,741,000 |
| Phẫu thuật xơ cứng đơn giản | 3,570,000 | 3,570,000 |
| Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay | 3,985,000 | 3,985,000 |
| Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) | 3,985,000 | 3,985,000 |
| Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | 2,887,000 | 2,887,000 |
| Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 4,616,000 | 4,616,000 |
| Phẫu thuật làm sạch ổ khớp | 2,758,000 | 2,758,000 |
| Phẫu thuật đóng cứng khớp khác | 3,649,000 | 3,649,000 |
| Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật vá da diện tích >10cm2 | 4,228,000 | 4,228,000 |
| Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân (1 gân) | 2,963,000 | 2,963,000 |
| Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) | 2,963,000 | 2,963,000 |
| Phẫu thuật giải ép thần kinh ( ống cổ tay, Khuỷu…) | 2,318,000 | 2,318,000 |
| Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 3,746,000 | 3,746,000 |
| Phẫu thuật ghép xương tự thân | 4,634,000 | 4,634,000 |
| Phẫu thuật ghép xương nhân tạo | 4,634,000 | 4,634,000 |
| Phẫu thuật U máu | 3,014,000 | 3,014,000 |
| Phẫu thuật gỡ dính gân gấp | 2,758,000 | 2,758,000 |
| Phẫu thuật gỡ dính thần kinh | 2,758,000 | 2,758,000 |
| Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ | 2,318,000 | 2,318,000 |
| Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết | 2,887,000 | 2,887,000 |
| Phẫu thuật viêm tấy bao hoạt dịch bàn tay | 2,758,000 | 2,758,000 |
| Phẫu thuật vết thương khớp | 2,758,000 | 2,758,000 |
| Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ KHX | 1,731,000 | 1,731,000 |
| Thay toàn bộ khớp gối | 5,122,000 | 5,122,000 |
| Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền] | 234,000 | 234,000 |
| Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán] | 162,000 | 162,000 |
| Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền] | 624,000 | 624,000 |
| Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán] | 344,000 | 344,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền] | 624,000 | 624,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán] | 344,000 | 344,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền] | 624,000 | 624,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán] | 344,000 | 344,000 |
| Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền] | 624,000 | 624,000 |
| Bột Corset Minerve,Cravate [bột tự cán] | 344,000 | 344,000 |
| Nắn, bó bột cột sống [bột liền] | 624,000 | 624,000 |
| Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán] | 344,000 | 344,000 |
| Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] | 319,000 | 319,000 |
| Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] | 164,000 | 164,000 |
| Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền] | 399,000 | 399,000 |
| Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán] | 221,000 | 221,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] | 254,000 | 254,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] | 254,000 | 254,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] | 254,000 | 254,000 |
| Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] | 399,000 | 399,000 |
| Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] | 221,000 | 221,000 |
| Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] | 399,000 | 399,000 |
| Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] | 221,000 | 221,000 |
| Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán] | 254,000 | 254,000 |
| Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền] | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán] | 254,000 | 254,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cánh tay [bột liền] | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cánh tay [bột tự cán] | 254,000 | 254,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cánh tay [bột liền] | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cánh tay [bột tự cán] | 254,000 | 254,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cánh tay [bột liền] | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cánh tay [bột tự cán] | 254,000 | 254,000 |
| Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán] | 212,000 | 212,000 |
| Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles [bột liền] | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles [bột tự cán] | 212,000 | 212,000 |
| Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] | 234,000 | 234,000 |
| Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán] | 162,000 | 162,000 |
| Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền] | 714,000 | 714,000 |
| Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán] | 324,000 | 324,000 |
| Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] | 259,000 | 259,000 |
| Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán] | 159,000 | 159,000 |
| Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán] | 254,000 | 254,000 |
| Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền] | 624,000 | 624,000 |
| Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán] | 344,000 | 344,000 |
| Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột liền] | 624,000 | 624,000 |
| Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán] | 344,000 | 344,000 |
| Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền] | 644,000 | 644,000 |
| Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] | 274,000 | 274,000 |
| Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền] | 624,000 | 624,000 |
| Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán] | 344,000 | 344,000 |
| Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 144,000 | 144,000 |
| Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] | 259,000 | 259,000 |
| Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] | 159,000 | 159,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 254,000 | 254,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân bằng kỹ thuật Sarmiento [bột liền] | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 254,000 | 254,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân bằng kỹ thuật Sarmiento [bột liền] | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 254,000 | 254,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân bằng kỹ thuật Sarmiento [bột liền] | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] | 234,000 | 234,000 |
| Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán] | 162,000 | 162,000 |
| Nắn, bó bột gãy xương gót | 144,000 | 144,000 |
| Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] | 234,000 | 234,000 |
| Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] | 162,000 | 162,000 |
| Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền] | 319,000 | 319,000 |
| Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán] | 164,000 | 164,000 |
| Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền] | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán] | 254,000 | 254,000 |
| Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán] | 212,000 | 212,000 |
| Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] | 234,000 | 234,000 |
| Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] | 162,000 | 162,000 |
| Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] | 399,000 | 399,000 |
| Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] | 221,000 | 221,000 |
| Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] | 259,000 | 259,000 |
| Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] | 159,000 | 159,000 |
| Nẹp bột các loại, không nắn | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | 335,000 | 335,000 |
| Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | 335,000 | 335,000 |
| Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2 | 5,197,000 | 5,197,000 |
| Phẫu thuật cố định chẩm cổ , ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …) | 5,197,000 | 5,197,000 |
| Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha | 5,197,000 | 5,197,000 |
| Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ | 4,498,000 | 4,498,000 |
| Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định CS cổ (ACCF) | 5,613,000 | 5,613,000 |
| Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước | 4,498,000 | 4,498,000 |
| Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước | 4,498,000 | 4,498,000 |
| Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc | 5,328,000 | 5,328,000 |
| Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực | 4,498,000 | 4,498,000 |
| Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) | 8,871,000 | 8,871,000 |
| Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau | 8,871,000 | 8,871,000 |
| Phẫu thuật chỉnh vẹo CS đường trước và hàn khớp | 8,871,000 | 8,871,000 |
| Phẫu thuật chỉnh gù CS đường trước và hàn khớp | 8,871,000 | 8,871,000 |
| Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước | 4,498,000 | 4,498,000 |
| Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương | 5,613,000 | 5,613,000 |
| Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium | 5,328,000 | 5,328,000 |
| Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z) | 5,328,000 | 5,328,000 |
| Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Cố định cột sống và cánh chậu | 5,328,000 | 5,328,000 |
| Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống | 5,328,000 | 5,328,000 |
| Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation) | 5,328,000 | 5,328,000 |
| Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF) | 5,328,000 | 5,328,000 |
| Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau (PLIF) | 5,328,000 | 5,328,000 |
| Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) | 5,328,000 | 5,328,000 |
| Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung | 4,498,000 | 4,498,000 |
| Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu | 5,025,000 | 5,025,000 |
| Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng – cùng | 5,328,000 | 5,328,000 |
| Phẫu thuật vết thương tủy sống | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tuỷ sống | 5,081,000 | 5,081,000 |
| Phẫu thuật dị vật tủy sống, ống sống | 5,081,000 | 5,081,000 |
| Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng | 4,498,000 | 4,498,000 |
| Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới | 4,498,000 | 4,498,000 |
| Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ | 4,498,000 | 4,498,000 |
| Phẫu thuật tạo hình xương ức | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên | 4,498,000 | 4,498,000 |
| Phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri | 4,498,000 | 4,498,000 |
| Tạo hình thân ĐS bằng bơm cement sinh học qua cuống | 5,413,000 | 5,413,000 |
| Tạo hình thân ĐS bằng bơm cement sinh học có bóng | 5,413,000 | 5,413,000 |
| Tạo hình thân ĐS bằng bơm cement sinh học có lồng titan | 5,413,000 | 5,413,000 |
| Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm CS cổ bằng sóng cao tần | 1,735,000 | 1,735,000 |
| Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm CS thắt lưng bằng sóng cao tần | 1,735,000 | 1,735,000 |
| Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | 7,275,000 | 7,275,000 |
| Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương dưới 15 cm lóc da, hở da diện tích hơn 6cm2 có thấm máu dịch] | 57,600 | 57,600 |
| Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương dưới 15 cm nhiễm trùng] | 57,600 | 57,600 |
| Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương dưới 15 cm vết thương chân ống dẫn lưu chảy dịch nhiều] | 57,600 | 57,600 |
| Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương dưới 15 cm vết thương đã chèn gạc] | 57,600 | 57,600 |
| Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương dưới 30 cm nhiễm trùng] | 82,400 | 82,400 |
| Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương hơn 50 cm nhiễm trùng] | 240,000 | 240,000 |
| Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương từ 15 cm đến 30 cm] | 82,400 | 82,400 |
| Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương từ 30 cm đến 50 cm] | 112,000 | 112,000 |
| Thay băng vết mổ [Thay băng vết thương từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 179,000 | 179,000 |
| Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn | 1,388,000 | 1,388,000 |
| Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% – 60% diện tích cơ thể ở người lớn | 870,000 | 870,000 |
| Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% – 39% diện tích cơ thể ở người lớn | 547,000 | 547,000 |
| Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 410,000 | 410,000 |
| Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 242,000 | 242,000 |
| Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em | 1,388,000 | 1,388,000 |
| Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % – 60% diện tích cơ thể ở trẻ em | 870,000 | 870,000 |
| Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% – 39% diện tích cơ thể ở trẻ em | 547,000 | 547,000 |
| Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | 410,000 | 410,000 |
| Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 242,000 | 242,000 |
| Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng >60% DTCT hoặc có bỏng hô hấp | 1,075,000 | 1,075,000 |
| Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 40 – 60% diện tích cơ thể | 764,000 | 764,000 |
| Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 – 39% diện tích cơ thể | 570,000 | 570,000 |
| Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể | 387,000 | 387,000 |
| Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép | 558,000 | 558,000 |
| Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | 182,000 | 182,000 |
| Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,818,000 | 3,818,000 |
| Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,268,000 | 3,268,000 |
| Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 2,269,000 | 2,269,000 |
| Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,268,000 | 3,268,000 |
| Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,886,000 | 2,886,000 |
| Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,269,000 | 2,269,000 |
| Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,755,000 | 3,755,000 |
| Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,285,000 | 3,285,000 |
| Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 2,298,000 | 2,298,000 |
| Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% DTCT ở trẻ em | 3,285,000 | 3,285,000 |
| Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% – 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,920,000 | 2,920,000 |
| Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% DTCT ở trẻ em | 2,298,000 | 2,298,000 |
| Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,267,000 | 4,267,000 |
| Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,982,000 | 3,982,000 |
| Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 2,818,000 | 2,818,000 |
| Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,982,000 | 3,982,000 |
| Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,506,000 | 3,506,000 |
| Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,818,000 | 2,818,000 |
| Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,907,000 | 4,907,000 |
| Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (từ 5% – < 10% DTCT) | 4,907,000 | 4,907,000 |
| Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4,907,000 | 4,907,000 |
| Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em (từ 3% – < 5% DTCT) | 4,907,000 | 4,907,000 |
| Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,321,000 | 4,321,000 |
| Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (từ 5% – < 10% DTCT) | 3,907,000 | 3,907,000 |
| Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,907,000 | 3,907,000 |
| Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em (từ 3% – < 5% DTCT) | 3,344,000 | 3,344,000 |
| Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 6,385,000 | 6,385,000 |
| Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,700,000 | 3,700,000 |
| Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6,385,000 | 6,385,000 |
| Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,700,000 | 3,700,000 |
| Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 6,481,000 | 6,481,000 |
| Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (từ 5% – < 10% DTCT) | 6,481,000 | 6,481,000 |
| Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6,481,000 | 6,481,000 |
| Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em (từ 3% – < 5% DTCT) | 6,481,000 | 6,481,000 |
| Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7,062,000 | 7,062,000 |
| Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (từ 5% – < 10% DTCT) | 5,463,000 | 5,463,000 |
| Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 5,463,000 | 5,463,000 |
| Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em (từ 3% – < 5% DTCT) | 5,463,000 | 5,463,000 |
| Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể | 2,647,000 | 2,647,000 |
| Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể | 1,824,000 | 1,824,000 |
| Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng | 333,000 | 333,000 |
| Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng | 517,000 | 517,000 |
| Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu | 4,288,000 | 4,288,000 |
| Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu | 4,288,000 | 4,288,000 |
| Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu | 4,288,000 | 4,288,000 |
| Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu | 4,288,000 | 4,288,000 |
| Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,010,000 | 4,010,000 |
| Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,274,000 | 3,274,000 |
| Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4,010,000 | 4,010,000 |
| Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,274,000 | 3,274,000 |
| Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu | 3,601,000 | 3,601,000 |
| Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ýđiều trị bỏng sâu | 3,601,000 | 3,601,000 |
| Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu | 17,842,000 | 17,842,000 |
| Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | 2,708,000 | 2,708,000 |
| Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,741,000 | 3,741,000 |
| Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,741,000 | 3,741,000 |
| Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,741,000 | 3,741,000 |
| Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | 3,661,000 | 3,661,000 |
| Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ | 3,661,000 | 3,661,000 |
| Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng | 333,000 | 333,000 |
| Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler | 293,000 | 293,000 |
| Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | 719,000 | 719,000 |
| Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng | 653,000 | 653,000 |
| Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng | 21,400 | 21,400 |
| Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng | 178,000 | 178,000 |
| Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bệnh nhân bỏng nặng/24h | 278,000 | 278,000 |
| Tắm điều trị bệnh nhân bỏng | 220,000 | 220,000 |
| Tắm điều trị bệnh nhân bỏng [Không gây mê] | 220,000 | 220,000 |
| Tắm điều trị bệnh nhân bỏng [có gây mê] | 886,000 | 886,000 |
| Sử dụng oxy cao áp điều trị bệnh nhân bỏng | 233,000 | 233,000 |
| Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ | 35,200 | 35,200 |
| Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng | 185,000 | 185,000 |
| Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng | 333,000 | 333,000 |
| Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng | 886,000 | 886,000 |
| Phẫu thuật cắt cuống da Ý | 2,295,000 | 2,295,000 |
| Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng (30 phút) | 61,400 | 61,400 |
| Cắt sẹo khâu kín | 3,288,000 | 3,288,000 |
| Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 3,609,000 | 3,609,000 |
| Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause | 4,288,000 | 4,288,000 |
| Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng | 3,895,000 | 3,895,000 |
| Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết | 3,895,000 | 3,895,000 |
| Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng | 17,842,000 | 17,842,000 |
| Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt | 17,842,000 | 17,842,000 |
| Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng | 3,601,000 | 3,601,000 |
| Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng | 3,601,000 | 3,601,000 |
| Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng | 3,601,000 | 3,601,000 |
| Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng | 17,842,000 | 17,842,000 |
| Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng | 3,601,000 | 3,601,000 |
| Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch – tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch | 13,644,000 | 13,644,000 |
| Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo | 17,842,000 | 17,842,000 |
| Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 246,000 | 246,000 |
| Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính | 185,000 | 185,000 |
| Hút áp lực âm (V.A.C) trong 48h điều trị vết thương mạn tính | 333,000 | 333,000 |
| Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính | 517,000 | 517,000 |
| Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne | 34,000 | 34,000 |
| Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính | 233,000 | 233,000 |
| Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính | 61,400 | 61,400 |
| Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 2,477,000 | 2,477,000 |
| Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính | 3,601,000 | 3,601,000 |
| Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín | 2,477,000 | 2,477,000 |
| Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính | 2,818,000 | 2,818,000 |
| Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính | 17,842,000 | 17,842,000 |
| Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính | 3,980,000 | 3,980,000 |
| Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính | 3,790,000 | 3,790,000 |
| Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính | 558,000 | 558,000 |
| Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại | 35,200 | 35,200 |
| Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma | 34,000 | 34,000 |
| Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc | 45,600 | 45,600 |
| Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt | 505,000 | 505,000 |
| Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 705,000 | 705,000 |
| Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | 1,126,000 | 1,126,000 |
| Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | 705,000 | 705,000 |
| Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | 1,126,000 | 1,126,000 |
| Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt các u lành vùng cổ | 2,627,000 | 2,627,000 |
| Cắt các u lành tuyến giáp | 1,784,000 | 1,784,000 |
| Cắt các u nang giáp móng | 2,133,000 | 2,133,000 |
| Cắt các u nang mang | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt các u ác tuyến mang tai | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Cắt các u ác tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,560,000 | 6,560,000 |
| Cắt các u ác tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Cắt các u ác tuyến dưới hàm | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Cắt u cơ vùng hàm mặt | 2,627,000 | 2,627,000 |
| Cắt u vùng hàm mặt đơn giản | 2,627,000 | 2,627,000 |
| Cắt u vùng hàm mặt phức tạp | 2,993,000 | 2,993,000 |
| Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ | 7,629,000 | 7,629,000 |
| Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 7,629,000 | 7,629,000 |
| Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa | 7,629,000 | 7,629,000 |
| Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má | 3,243,000 | 3,243,000 |
| Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ | 3,243,000 | 3,243,000 |
| Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 2,754,000 | 2,754,000 |
| Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc | 2,754,000 | 2,754,000 |
| Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt | 3,093,000 | 3,093,000 |
| Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên | 2,993,000 | 2,993,000 |
| Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ | 2,993,000 | 2,993,000 |
| Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt | 844,000 | 844,000 |
| Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt | 844,000 | 844,000 |
| Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm | 844,000 | 844,000 |
| Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ… | 844,000 | 844,000 |
| Cắt u sắc tố vùng hàm mặt | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 7,629,000 | 7,629,000 |
| Cắt nang vùng sàn miệng | 2,777,000 | 2,777,000 |
| Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ | 8,529,000 | 8,529,000 |
| Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình | 7,629,000 | 7,629,000 |
| Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 2,627,000 | 2,627,000 |
| Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm | 2,627,000 | 2,627,000 |
| Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 2,927,000 | 2,927,000 |
| Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm | 820,000 | 820,000 |
| Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm | 2,927,000 | 2,927,000 |
| Cắt nang xương hàm khó | 2,927,000 | 2,927,000 |
| Cắt u nang men răng, ghép xương | 1,049,000 | 1,049,000 |
| Cắt bỏ u xương thái dương | 3,746,000 | 3,746,000 |
| Cắt bỏ u xương thái dương – tạo hình vạt da cơ | 3,746,000 | 3,746,000 |
| Cắt u môi lành tính có tạo hình | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt u thần kinh vùng hàm mặt | 3,093,000 | 3,093,000 |
| Cắt u dây thần kinh số VIII | 6,065,000 | 6,065,000 |
| Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm | 415,000 | 415,000 |
| Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên | 455,000 | 455,000 |
| Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm | 455,000 | 455,000 |
| Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm] | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm] | 3,144,000 | 3,144,000 |
| Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm] | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm] | 3,144,000 | 3,144,000 |
| Cắt u tuyến nước bọt phụ [Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm] | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Cắt u tuyến nước bọt phụ [Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm] | 3,144,000 | 3,144,000 |
| Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 3,144,000 | 3,144,000 |
| Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] | 1,334,000 | 1,334,000 |
| Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê] | 834,000 | 834,000 |
| Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] | 1,334,000 | 1,334,000 |
| Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] | 834,000 | 834,000 |
| Vét hạch cổ bảo tồn | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh | 5,659,000 | 5,659,000 |
| Cắt u mi cả bề dày không vá | 724,000 | 724,000 |
| Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ | 5,529,000 | 5,529,000 |
| Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt u họng – thanh quản bằng laser | 6,721,000 | 6,721,000 |
| Cắt hạ họng bán phần | 5,030,000 | 5,030,000 |
| Cắt toàn bộ hạ họng-thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày-ruột | 7,548,000 | 7,548,000 |
| Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser | 7,159,000 | 7,159,000 |
| Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser | 6,721,000 | 6,721,000 |
| Cắt thanh quản bán phần | 5,030,000 | 5,030,000 |
| Cắt u lưỡi lành tính | 2,754,000 | 2,754,000 |
| Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ | 6,788,000 | 6,788,000 |
| Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ | 6,788,000 | 6,788,000 |
| Cắt ung thư lưỡi – sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 8,529,000 | 8,529,000 |
| Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 6,788,000 | 6,788,000 |
| Cắt khối u khẩu cái | 2,754,000 | 2,754,000 |
| Cắt bỏ khối u màn hầu | 2,754,000 | 2,754,000 |
| Cắt ung thư sàng hàm | 3,243,000 | 3,243,000 |
| Cắt u amidan | 3,771,000 | 3,771,000 |
| Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ | 5,659,000 | 5,659,000 |
| Cắt u cuộn cảnh | 7,539,000 | 7,539,000 |
| Cắt u dây thần kinh VIII | 6,065,000 | 6,065,000 |
| Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên | 4,615,000 | 4,615,000 |
| Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 2 bên | 4,615,000 | 4,615,000 |
| Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi | 3,243,000 | 3,243,000 |
| Cắt polyp ống tai [gây mê] | 1,990,000 | 1,990,000 |
| Cắt polyp ống tai [gây tê] | 602,000 | 602,000 |
| Cắt polyp mũi | 663,000 | 663,000 |
| Cắt u xương sườn 1 xương | 3,746,000 | 3,746,000 |
| Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi | 3,285,000 | 3,285,000 |
| Phẫu thuật cắt u thành ngực đơn giản | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Cắt u xương sườn nhiều xương | 3,746,000 | 3,746,000 |
| Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản | 6,686,000 | 6,686,000 |
| Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại | 8,641,000 | 8,641,000 |
| Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật | 8,641,000 | 8,641,000 |
| Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất | 8,641,000 | 8,641,000 |
| Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực | 8,641,000 | 8,641,000 |
| Cắt phổi và màng phổi | 8,641,000 | 8,641,000 |
| Cắt u trung thất đơn giản | 10,311,000 | 10,311,000 |
| Cắt u trung thất phức tạp | 10,311,000 | 10,311,000 |
| Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn | 3,093,000 | 3,093,000 |
| Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10cm | 8,329,000 | 8,329,000 |
| Phẫu thuật vét hạch nách | 2,754,000 | 2,754,000 |
| Cắt u lành thực quản | 5,441,000 | 5,441,000 |
| Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính) | 7,548,000 | 7,548,000 |
| Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay | 7,548,000 | 7,548,000 |
| Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) | 7,548,000 | 7,548,000 |
| Cắt dạ dày do ung thư | 7,266,000 | 7,266,000 |
| Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống D1 hoặc D2 | 4,913,000 | 4,913,000 |
| Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống | 7,266,000 | 7,266,000 |
| Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non | 7,266,000 | 7,266,000 |
| Mở thông dạ dày ra da do ung thư (mở thông dạ dày hoặc mở thông hỗng tràng) | 2,514,000 | 2,514,000 |
| Cắt lại đại tràng do ung thư | 4,470,000 | 4,470,000 |
| Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 6,933,000 | 6,933,000 |
| Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá | 9,029,000 | 9,029,000 |
| Làm hậu môn nhân tạo | 2,514,000 | 2,514,000 |
| Cắt u sau phúc mạc | 5,712,000 | 5,712,000 |
| Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan | 1,735,000 | 1,735,000 |
| Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi | 1,235,000 | 1,235,000 |
| Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm | 152,000 | 152,000 |
| Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 5,273,000 | 5,273,000 |
| Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 2,664,000 | 2,664,000 |
| Cắt u thận lành | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu | 4,232,000 | 4,232,000 |
| Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc | 5,712,000 | 5,712,000 |
| Cắt u sùi đầu miệng sáo | 1,206,000 | 1,206,000 |
| Cắt nang thừng tinh một bên | 1,784,000 | 1,784,000 |
| Cắt nang thừng tinh hai bên | 2,754,000 | 2,754,000 |
| Cắt u lành dương vật | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch | 4,151,000 | 4,151,000 |
| Cắt u vú lành tính | 2,862,000 | 2,862,000 |
| Mổ bóc nhân xơ vú | 984,000 | 984,000 |
| Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 2,862,000 | 2,862,000 |
| Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 4,803,000 | 4,803,000 |
| Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên | 4,803,000 | 4,803,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú | 4,803,000 | 4,803,000 |
| Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú | 4,803,000 | 4,803,000 |
| Cắt ung thư vú tiết kiệm da – tạo hình ngay | 4,803,000 | 4,803,000 |
| Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú | 2,944,000 | 2,944,000 |
| Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú | 2,207,000 | 2,207,000 |
| Cắt polyp cổ tử cung | 1,935,000 | 1,935,000 |
| Cắt u nang buồng trứng xoắn | 2,944,000 | 2,944,000 |
| Cắt u nang buồng trứng | 2,944,000 | 2,944,000 |
| Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 2,944,000 | 2,944,000 |
| Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2,944,000 | 2,944,000 |
| Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung | 3,668,000 | 3,668,000 |
| Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) | 5,550,000 | 5,550,000 |
| Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 3,876,000 | 3,876,000 |
| Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên | 6,145,000 | 6,145,000 |
| Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6,111,000 | 6,111,000 |
| Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng | 6,130,000 | 6,130,000 |
| Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên | 9,029,000 | 9,029,000 |
| Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai | 2,944,000 | 2,944,000 |
| Cắt ung thư buồng trứng lan rộng | 6,130,000 | 6,130,000 |
| Cắt u thành âm đạo | 2,048,000 | 2,048,000 |
| Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Bóc nang tuyến Bartholin | 1,274,000 | 1,274,000 |
| Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | 1,784,000 | 1,784,000 |
| Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm | 2,754,000 | 2,754,000 |
| Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó | 3,093,000 | 3,093,000 |
| Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm | 1,784,000 | 1,784,000 |
| Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm | 2,754,000 | 2,754,000 |
| Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm | 1,784,000 | 1,784,000 |
| Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm | 1,784,000 | 1,784,000 |
| Cắt u bao gân | 1,784,000 | 1,784,000 |
| Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 1,206,000 | 1,206,000 |
| Cắt u xương sụn lành tính | 3,746,000 | 3,746,000 |
| Cắt u xương, sụn | 3,746,000 | 3,746,000 |
| Cắt chi và vét hạch do ung thư | 3,741,000 | 3,741,000 |
| Tháo khớp háng do ung thư | 3,741,000 | 3,741,000 |
| Cắt cụt cẳng chân do ung thư | 3,741,000 | 3,741,000 |
| Cắt cụt đùi do ung thư | 3,741,000 | 3,741,000 |
| Bơm xi măng vào xương điều trị u xương (lấy u xương và bơm xi măng) | 3,746,000 | 3,746,000 |
| Cắt u nang tiêu xương, ghép xương | 3,746,000 | 3,746,000 |
| Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương | 3,746,000 | 3,746,000 |
| Xạ phẫu bằng dao Gamma | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ trị bằng X Knife | 28,689,000 | 28,689,000 |
| Xạ trị bằng Cyber Knife | 20,689,000 | 20,689,000 |
| Xạ trị bằng máy gia tốc | 506,000 | 506,000 |
| Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều | 1,592,000 | 1,592,000 |
| Xạ trị bằng máy Rx | 105,000 | 105,000 |
| Xạ trị áp sát suất liều thấp | 1,392,000 | 1,392,000 |
| Xạ trị áp sát suất liều cao [tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản [01 lần điều trị]] | 5,196,000 | 5,196,000 |
| Xạ trị áp sát suất liều cao tại các vị trí khác [01 lần điều trị] | 3,321,000 | 3,321,000 |
| Xạ trị bằng nguồn áp sát [liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)] | 5,196,000 | 5,196,000 |
| Xạ trị bằng nguồn áp sát [liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)] | 3,321,000 | 3,321,000 |
| Xạ trị bằng nguồn áp sát [liều thấp (01 lần điều trị)] | 1,392,000 | 1,392,000 |
| Xạ trị bằng các đồng vị phóng xạ | 874,000 | 874,000 |
| Xạ trị bằng máy Cobalt | 105,000 | 105,000 |
| Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng I 131 | 767,000 | 767,000 |
| Điều trị bệnh Basedow bằng I 131 | 767,000 | 767,000 |
| Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng I131 | 767,000 | 767,000 |
| Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng I131 | 920,000 | 920,000 |
| Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy | 405,000 | 405,000 |
| Truyền hoá chất động mạch | 350,000 | 350,000 |
| Truyền hoá chất tĩnh mạch | 155,000 | 155,000 |
| Truyền hoá chất khoang màng bụng | 207,000 | 207,000 |
| Truyền hoá chất khoang màng phổi | 207,000 | 207,000 |
| Truyền hóa chất nội tủy | 395,000 | 395,000 |
| Gây dính màng phổi bằng bơm hoá chất màng phổi | 196,000 | 196,000 |
| Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư | 207,000 | 207,000 |
| Tiêm hoá chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi | 250,000 | 250,000 |
| Điều trị u máu bằng hoá chất | 192,000 | 192,000 |
| Điều trị đích trong ung thư | 874,000 | 874,000 |
| Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ | 15,065,000 | 15,065,000 |
| Điều trị u lympho ác tính bằng kháng thể đơn dòng đánh dấu phóng xạ | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị ung thư di căn xương bằng đồng vị phóng xạ | 566,000 | 566,000 |
| Điều trị ung thư di căn xương bằng dược chất phóng xạ | 566,000 | 566,000 |
| Xạ trị sử dụng CT mô phỏng | 632,000 | 632,000 |
| Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ 125I | 15,346,000 | 15,346,000 |
| Điều trị ung thư vú bằng cấy hạt phóng xạ 125I | 15,346,000 | 15,346,000 |
| Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y. | 15,065,000 | 15,065,000 |
| Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ 131I-Rituximab | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ 131I-Nimotuzumab | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ 90Y-Ibritumomab | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 90Y | 1,798,000 | 1,798,000 |
| Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ 90Y | 1,798,000 | 1,798,000 |
| Xạ phẫu bằng dao gamma quay | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu u máu thể hang bằng dao gamma quay | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu di căn não bằng dao gamma quay | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ trị gia tốc toàn não | 506,000 | 506,000 |
| Xạ trị gia tốc toàn não – tủy | 506,000 | 506,000 |
| Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang | 385,000 | 385,000 |
| Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát | 385,000 | 385,000 |
| Điều trị các u sọ não bằng dao gamma | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Điều trị đau dây thần kinh số V nguyên phát bằng dao gamma quay | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu bằng dao gamma quay [Điều trị động kinh nguyên phát bằng xạ phẫu gamma knife] | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu bằng dao gamma quay [Điều trị Parkinson bằng xạ phẫu gamma knife] | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu bằng dao gamma quay [Điều trị run vô căn bằng xạ phẫu gamma knife] | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu bằng dao gamma quay [Xạ phẫu bằng gamma knife] | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu dị dạng mạch máu não bằng dao gamma quay | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu u dây thần kinh sọ não bằng dao gamma quay | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu u máu thể hang bằng dao gamma quay [xạ phẫu hệ thần kinh trung ương] | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu u não bằng dao gamma quay [Xạ phẫu hệ thần kinh trung ương điều trị u não ác tính bằng gamma knife] | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu u não bằng dao gamma quay [Xạ phẫu hệ thần kinh trung ương điều trị u não lành tính bằng gamma knife] | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu u dây thần kinh sọ não bằng dao gamma quay | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu di căn não bằng dao gamma quay [Xạ phẫu u di căn não bằng gamma knife ] | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu u hậu nhãn cầu bằng dao gamma quay | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu u màng não bằng dao gamma quay | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu u màng não thất bằng dao gamma quay | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu u máu thể hang bằng dao gamma quay | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu u não bằng dao gamma quay [Xạ phẫu hệ thần kinh trung ương điều trị u não ác tính bằng gamma knife] | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu u nguyên bào mạch máu nội sọ bằng dao gamma quay | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu bằng dao gamma quay [Xạ phẫu u sao bào bằng gamma knife] | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu u sọ hầu bằng dao gamma quay | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu u thần kinh khứu giác bằng dao gamma quay | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu u thân não bằng dao gamma quay | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu u tiểu não bằng dao gamma quay | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu u tuyến tùng bằng dao gamma quay | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Xạ phẫu u tuyến yên bằng dao gamma quay | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Đổ khuôn chì trong xạ trị | 1,079,000 | 1,079,000 |
| Nong cổ tử cung trước xạ trong | 281,000 | 281,000 |
| Làm mặt nạ cố định đầu | 1,079,000 | 1,079,000 |
| Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài | 385,000 | 385,000 |
| Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị trong | 385,000 | 385,000 |
| Xạ phẫu u tuyến yên bằng dao gamma quay | 28,790,000 | 28,790,000 |
| Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 55,000 | 55,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn | 5,914,000 | 5,914,000 |
| Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 6,575,000 | 6,575,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 5,071,000 | 5,071,000 |
| Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ | 5,071,000 | 5,071,000 |
| Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | 4,121,000 | 4,121,000 |
| Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 9,153,000 | 9,153,000 |
| Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | 6,045,000 | 6,045,000 |
| Phẫu thuật treo tử cung | 2,859,000 | 2,859,000 |
| Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 5,976,000 | 5,976,000 |
| Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2,844,000 | 2,844,000 |
| Cắt cụt cổ tử cung | 2,747,000 | 2,747,000 |
| Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 2,844,000 | 2,844,000 |
| Bóc nhân xơ vú | 984,000 | 984,000 |
| Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù | 2,943,000 | 2,943,000 |
| Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…) | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn) | 3,152,000 | 3,152,000 |
| Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL | 2,654,000 | 2,654,000 |
| Phẫu thuật bong võng mạc tái phát | 2,943,000 | 2,943,000 |
| Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên | 3,324,000 | 3,324,000 |
| Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù | 2,943,000 | 2,943,000 |
| Tháo dầu Silicon nội nhãn | 793,000 | 793,000 |
| Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc | 2,943,000 | 2,943,000 |
| Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn | 2,943,000 | 2,943,000 |
| Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính | 2,943,000 | 2,943,000 |
| Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn | 2,943,000 | 2,943,000 |
| Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển | 2,240,000 | 2,240,000 |
| Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên | 312,000 | 312,000 |
| Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty) | 312,000 | 312,000 |
| Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) | 312,000 | 312,000 |
| Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi | 291,000 | 291,000 |
| Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…) | 406,000 | 406,000 |
| Mở bao sau đục bằng laser | 257,000 | 257,000 |
| Điều trị laser hồng ngoại | 31,700 | 31,700 |
| Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik | 770,000 | 770,000 |
| Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL | 1,212,000 | 1,212,000 |
| Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL | 1,212,000 | 1,212,000 |
| Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL | 1,634,000 | 1,634,000 |
| Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL | 4,866,000 | 4,866,000 |
| Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | 1,970,000 | 1,970,000 |
| Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK | 1,213,000 | 1,213,000 |
| Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Mở bao sau bằng phẫu thuật | 590,000 | 590,000 |
| Ghép giác mạc xuyên | 3,324,000 | 3,324,000 |
| Ghép giác mạc lớp | 3,324,000 | 3,324,000 |
| Ghép giác mạc có vành củng mạc | 3,324,000 | 3,324,000 |
| Ghép giác mạc tự thân | 3,324,000 | 3,324,000 |
| Ghép nội mô giác mạc | 3,324,000 | 3,324,000 |
| Ghép củng mạc | 2,223,000 | 2,223,000 |
| Ghép giác mạc nhân tạo | 3,324,000 | 3,324,000 |
| Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 1,040,000 | 1,040,000 |
| Nối thông lệ mũi nội soi | 1,040,000 | 1,040,000 |
| Phẫu thuật mở rộng điểm lệ | 598,000 | 598,000 |
| Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá [gây mê] | 1,477,000 | 1,477,000 |
| Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá [gây tê] | 963,000 | 963,000 |
| Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá [ghép kết mạc tự thân] | 840,000 | 840,000 |
| Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê] | 1,477,000 | 1,477,000 |
| Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê] | 963,000 | 963,000 |
| Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [ghép kết mạc tự thân] | 840,000 | 840,000 |
| Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu | 1,040,000 | 1,040,000 |
| Gọt giác mạc đơn thuần | 770,000 | 770,000 |
| Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc | 1,249,000 | 1,249,000 |
| Lấy dị vật hốc mắt | 893,000 | 893,000 |
| Lấy dị vật trong củng mạc | 893,000 | 893,000 |
| Lấy dị vật tiền phòng | 1,112,000 | 1,112,000 |
| Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp | 934,000 | 934,000 |
| Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu | 1,112,000 | 1,112,000 |
| Cố định màng xương tạo cùng đồ | 1,112,000 | 1,112,000 |
| Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới | 1,112,000 | 1,112,000 |
| Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1,512,000 | 1,512,000 |
| Sinh thiết tổ chức mi | 150,000 | 150,000 |
| Sinh thiết tổ chức hốc mắt | 150,000 | 150,000 |
| Sinh thiết tổ chức kết mạc | 150,000 | 150,000 |
| Cắt u da mi không ghép | 724,000 | 724,000 |
| Cắt u mi cả bề dày không ghép | 724,000 | 724,000 |
| Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da | 2,110,000 | 2,110,000 |
| Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép | 1,154,000 | 1,154,000 |
| Cắt u tiền phòng | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt u hậu phòng | 2,110,000 | 2,110,000 |
| Tiêm coctison điều trị u máu | 192,000 | 192,000 |
| Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Nạo vét tổ chức hốc mắt | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Chích mủ hốc mắt | 452,000 | 452,000 |
| Ghép mỡ điều trị lõm mắt | 858,000 | 858,000 |
| Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt | 2,756,000 | 2,756,000 |
| Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt | 2,756,000 | 2,756,000 |
| Nâng sàn hốc mắt | 2,756,000 | 2,756,000 |
| Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả | 1,112,000 | 1,112,000 |
| Tái tạo cùng đồ | 1,112,000 | 1,112,000 |
| Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính | 693,000 | 693,000 |
| Đóng lỗ dò đường lệ | 1,440,000 | 1,440,000 |
| Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ | 1,512,000 | 1,512,000 |
| Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) | 793,000 | 793,000 |
| Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt] | 740,000 | 740,000 |
| Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt] | 1,170,000 | 1,170,000 |
| Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ | 740,000 | 740,000 |
| Cắt chỉ sau phẫu thuật lác | 32,900 | 32,900 |
| Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | 32,900 | 32,900 |
| Chỉnh chỉ sau mổ lác | 598,000 | 598,000 |
| Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt | 793,000 | 793,000 |
| Sửa sẹo sau mổ lác | 598,000 | 598,000 |
| Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi | 32,900 | 32,900 |
| Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,304,000 | 1,304,000 |
| Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,304,000 | 1,304,000 |
| Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi | 1,304,000 | 1,304,000 |
| Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) | 1,213,000 | 1,213,000 |
| Cắt cơ Muller | 1,304,000 | 1,304,000 |
| Lùi cơ nâng mi | 858,000 | 858,000 |
| Vá da tạo hình mi | 1,062,000 | 1,062,000 |
| Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt] | 840,000 | 840,000 |
| Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt] | 1,093,000 | 1,093,000 |
| Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [1 mắt] | 840,000 | 840,000 |
| Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [2 mắt] | 1,093,000 | 1,093,000 |
| Kéo dài cân cơ nâng mi | 1,304,000 | 1,304,000 |
| Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 2,790,000 | 2,790,000 |
| Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII | 643,000 | 643,000 |
| Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi | 1,304,000 | 1,304,000 |
| Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép | 1,062,000 | 1,062,000 |
| Di thực hàng lông mi | 858,000 | 858,000 |
| Phẫu thuật Epicanthus | 840,000 | 840,000 |
| Phẫu thuật mở rộng khe mi | 643,000 | 643,000 |
| Phẫu thuật hẹp khe mi | 643,000 | 643,000 |
| Điều trị di lệch góc mắt | 840,000 | 840,000 |
| Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 1,112,000 | 1,112,000 |
| Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 1,724,000 | 1,724,000 |
| Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 520,000 | 520,000 |
| Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt…) | 1,213,000 | 1,213,000 |
| Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hoá hoặc chất antiVEGF | 1,212,000 | 1,212,000 |
| Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 1,104,000 | 1,104,000 |
| Mở góc tiền phòng | 1,112,000 | 1,112,000 |
| Mở bè có hoặc không cắt bè | 1,104,000 | 1,104,000 |
| Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm | 1,512,000 | 1,512,000 |
| Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express) | 1,512,000 | 1,512,000 |
| Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm | 1,512,000 | 1,512,000 |
| Rút van dẫn lưu,ống Silicon tiền phòng | 793,000 | 793,000 |
| Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc | 1,040,000 | 1,040,000 |
| Sửa sẹo bọng bằng kim (Phâu thuật needling) | 82,100 | 82,100 |
| Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm | 523,000 | 523,000 |
| Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…) | 220,000 | 220,000 |
| Tiêm nhu mô giác mạc | 47,500 | 47,500 |
| Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) | 740,000 | 740,000 |
| Rửa chất nhân tiền phòng | 740,000 | 740,000 |
| Cắt bỏ túi lệ | 840,000 | 840,000 |
| Phẫu thuật mộng đơn thuần | 870,000 | 870,000 |
| Lấy dị vật giác mạc sâu (một mắt, gây tê) | 665,000 | 665,000 |
| Cắt bỏ chắp có bọc | 78,400 | 78,400 |
| Khâu cò mi, tháo cò | 400,000 | 400,000 |
| Chích dẫn lưu túi lệ | 78,400 | 78,400 |
| Phẫu thuật lác thông thường [Phẫu thuật lác người lớn] | 740,000 | 740,000 |
| Khâu da mi đơn giản | 809,000 | 809,000 |
| Khâu phục hồi bờ mi | 693,000 | 693,000 |
| Ghép da dị loại | 2,790,000 | 2,790,000 |
| Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 926,000 | 926,000 |
| Khâu phủ kết mạc | 638,000 | 638,000 |
| Khâu giác mạc [đơn thuần] | 764,000 | 764,000 |
| Khâu giác mạc [phức tạp] | 1,112,000 | 1,112,000 |
| Khâu củng mạc [đơn thuần] | 814,000 | 814,000 |
| Khâu củng mạc [phức tạp] | 1,112,000 | 1,112,000 |
| Thăm dò, khâu vết thương củng mạc | 1,112,000 | 1,112,000 |
| Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 764,000 | 764,000 |
| Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 1,104,000 | 1,104,000 |
| Bơm hơi / khí tiền phòng | 740,000 | 740,000 |
| Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài | 740,000 | 740,000 |
| Múc nội nhãn | 539,000 | 539,000 |
| Cắt thị thần kinh | 740,000 | 740,000 |
| Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 1 mi – gây mê] | 1,235,000 | 1,235,000 |
| Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 1 mi – gây tê] | 638,000 | 638,000 |
| Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 2 mi – gây mê] | 1,417,000 | 1,417,000 |
| Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 2 mi – gây tê] | 845,000 | 845,000 |
| Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 3 mi – gây tê] | 1,068,000 | 1,068,000 |
| Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 3 mi – gây mê] | 1,640,000 | 1,640,000 |
| Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 4 mi – gây mê] | 1,837,000 | 1,837,000 |
| Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 4 mi – gây tê] | 1,236,000 | 1,236,000 |
| Phẫu thuật quặm tái phát | 1,235,000 | 1,235,000 |
| Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) | 1,837,000 | 1,837,000 |
| Mổ quặm bẩm sinh | 1,235,000 | 1,235,000 |
| Cắt chỉ khâu giác mạc | 32,900 | 32,900 |
| Tiêm dưới kết mạc | 47,500 | 47,500 |
| Tiêm cạnh nhãn cầu | 47,500 | 47,500 |
| Tiêm hậu nhãn cầu | 47,500 | 47,500 |
| Bơm thông lệ đạo [2 mắt] | 94,400 | 94,400 |
| Bơm thông lệ đạo [1 lần] | 59,400 | 59,400 |
| Lấy máu làm huyết thanh | 54,800 | 54,800 |
| Lấy dị vật kết mạc | 64,400 | 64,400 |
| Khâu kết mạc | 1,440,000 | 1,440,000 |
| Lấy calci kết mạc | 35,200 | 35,200 |
| Cắt chỉ khâu kết mạc | 32,900 | 32,900 |
| Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | 47,900 | 47,900 |
| Bơm rửa lệ đạo | 36,700 | 36,700 |
| Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc | 78,400 | 78,400 |
| Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 35,200 | 35,200 |
| Rửa cùng đồ | 41,600 | 41,600 |
| Cấp cứu bỏng mắt ban đầu | 339,000 | 339,000 |
| Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) | 82,100 | 82,100 |
| Bóc giả mạc | 82,100 | 82,100 |
| Rạch áp xe mi | 186,000 | 186,000 |
| Rạch áp xe túi lệ | 186,000 | 186,000 |
| Soi đáy mắt trực tiếp | 52,500 | 52,500 |
| Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương | 52,500 | 52,500 |
| Soi đáy mắt bằng Schepens | 52,500 | 52,500 |
| Soi góc tiền phòng | 52,500 | 52,500 |
| Theo dõi nhãn áp 3 ngày | 107,000 | 107,000 |
| Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt | 11,400 | 11,400 |
| Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± 1OL [có hoặc không đặt kính nội nhãn phối hợp cắt bè củng mạc] | 1,812,000 | 1,812,000 |
| Lấy dị vật giác mạc nông (một lần, gây mê) | 327,000 | 327,000 |
| Lấy dị vật giác mạc nông (một lần, gây tê) | 82,100 | 82,100 |
| Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới | 1,062,000 | 1,062,000 |
| Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) | 2,192,000 | 2,192,000 |
| Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả | 1,112,000 | 1,112,000 |
| Phẫu thuật tạo hình nếp mi [Phẫu thuật tạo mí 2 mắt (xẻ đôi mí)] | 1,093,000 | 1,093,000 |
| Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim] | 97,200 | 97,200 |
| Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) | 59,500 | 59,500 |
| Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu | 214,000 | 214,000 |
| Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu | 214,000 | 214,000 |
| Chụp đáy mắt không huỳnh quang | 214,000 | 214,000 |
| Chụp đĩa thị 3D | 339,000 | 339,000 |
| Test thử cảm giác giác mạc | 39,600 | 39,600 |
| Test phát hiện khô mắt | 39,600 | 39,600 |
| Nghiệm pháp phát hiện glôcôm | 107,000 | 107,000 |
| Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm | 28,800 | 28,800 |
| Đo thị trường chu biên | 28,800 | 28,800 |
| Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) | 25,900 | 25,900 |
| Đo sắc giác | 65,900 | 65,900 |
| Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) | 29,900 | 29,900 |
| Đo khúc xạ máy | 9,900 | 9,900 |
| Đo khúc xạ giác mạc Javal | 36,200 | 36,200 |
| Đo độ lác | 63,800 | 63,800 |
| Xác định sơ đồ song thị | 63,800 | 63,800 |
| Đo biên độ điều tiết | 63,800 | 63,800 |
| Đo thị giác 2 mắt | 63,800 | 63,800 |
| Đo độ sâu tiền phòng | 192,000 | 192,000 |
| Đo độ dày giác mạc | 133,000 | 133,000 |
| Đo đường kính giác mạc | 54,800 | 54,800 |
| Đếm tế bào nội mô giác mạc | 133,000 | 133,000 |
| Chụp bản đồ giác mạc | 133,000 | 133,000 |
| Điện chẩm kích thích | 395,000 | 395,000 |
| Điện võng mạc | 94,000 | 94,000 |
| Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm | 59,100 | 59,100 |
| Đo độ lồi | 54,800 | 54,800 |
| Test thử nhược cơ | 192,000 | 192,000 |
| Cấy điện cực ốc tai (Cấy ốc tai điện tử) | 5,209,000 | 5,209,000 |
| Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương (BAHA) | 2,012,000 | 2,012,000 |
| Phẫu thuật khoét mê nhĩ | 6,065,000 | 6,065,000 |
| Phẫu thuật mở túi nội dịch | 5,209,000 | 5,209,000 |
| Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ | 6,065,000 | 6,065,000 |
| Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai | 7,170,000 | 7,170,000 |
| Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá | 4,390,000 | 4,390,000 |
| Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII | 6,065,000 | 6,065,000 |
| Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII | 7,788,000 | 7,788,000 |
| Phẫu thuật giảm áp dây VII | 7,011,000 | 7,011,000 |
| Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII | 6,065,000 | 6,065,000 |
| Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình | 6,065,000 | 6,065,000 |
| Phẫu thuật dẫn lưu não thất | 4,122,000 | 4,122,000 |
| Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai | 5,937,000 | 5,937,000 |
| Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não | 5,215,000 | 5,215,000 |
| Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên | 5,215,000 | 5,215,000 |
| Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp | 5,209,000 | 5,209,000 |
| Phẫu thuật xương chũm đơn thuần | 3,720,000 | 3,720,000 |
| Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 5,215,000 | 5,215,000 |
| Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên | 5,215,000 | 5,215,000 |
| Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên – chỉnh hình tai giữa | 5,215,000 | 5,215,000 |
| Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm | 3,720,000 | 3,720,000 |
| Mở sào bào | 3,720,000 | 3,720,000 |
| Mở sào bào – thượng nhĩ | 3,720,000 | 3,720,000 |
| Mở sào bào thượng nhĩ – vá nhĩ | 3,720,000 | 3,720,000 |
| Phẫu thuật tạo hình tai giữa | 5,209,000 | 5,209,000 |
| Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con | 5,916,000 | 5,916,000 |
| Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con | 3,720,000 | 3,720,000 |
| Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật | 1,415,000 | 1,415,000 |
| Vá nhĩ đơn thuần | 3,720,000 | 3,720,000 |
| Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi | 3,040,000 | 3,040,000 |
| Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ | 3,040,000 | 3,040,000 |
| Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV | 5,209,000 | 5,209,000 |
| Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ | 6,065,000 | 6,065,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh | 7,539,000 | 7,539,000 |
| Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản | 3,720,000 | 3,720,000 |
| Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài | 3,720,000 | 3,720,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê] | 1,990,000 | 1,990,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê] | 602,000 | 602,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bã đậu dái tai [u nang/ u bã đậu sau tai] – gây mê | 1,334,000 | 1,334,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bã đậu dái tai [u nang/ u bã đậu sau tai] -gây tê | 834,000 | 834,000 |
| Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê] | 486,000 | 486,000 |
| Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên] | 3,040,000 | 3,040,000 |
| Đặt ống thông khí màng nhĩ | 3,040,000 | 3,040,000 |
| Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ | 3,040,000 | 3,040,000 |
| Chích rạch màng nhĩ | 61,200 | 61,200 |
| Khâu vết rách vành tai | 178,000 | 178,000 |
| Bơm hơi vòi nhĩ | 115,000 | 115,000 |
| Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai | 954,000 | 954,000 |
| Lấy dị vật tai [gây mê] | 514,000 | 514,000 |
| Lấy dị vật tai [gây tê] | 155,000 | 155,000 |
| Nội soi lấy dị vật tai [gây mê] | 514,000 | 514,000 |
| Nội soi lấy dị vật tai [gây tê] | 155,000 | 155,000 |
| Chọc hút dịch vành tai | 52,600 | 52,600 |
| Chích nhọt ống tai ngoài | 186,000 | 186,000 |
| Làm thuốc tai | 20,500 | 20,500 |
| Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 62,900 | 62,900 |
| Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne | 7,768,000 | 7,768,000 |
| Phẫu thuật nội soi thắt/ đốt động mạch bướm khẩu cái | 2,750,000 | 2,750,000 |
| Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong | 3,424,000 | 3,424,000 |
| Phẫu thuật thắt động mạch sàng | 1,415,000 | 1,415,000 |
| Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng | 2,750,000 | 2,750,000 |
| Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt | 1,415,000 | 1,415,000 |
| Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 5,628,000 | 5,628,000 |
| Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác | 5,628,000 | 5,628,000 |
| Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi | 5,336,000 | 5,336,000 |
| Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi | 7,170,000 | 7,170,000 |
| Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) | 2,777,000 | 2,777,000 |
| Phẫu thuật nội soi mở xoang trán | 3,873,000 | 3,873,000 |
| Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng | 2,955,000 | 2,955,000 |
| Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm | 2,955,000 | 2,955,000 |
| Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm | 3,873,000 | 3,873,000 |
| Cắt Polyp mũi | 663,000 | 663,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê] | 663,000 | 663,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê] | 457,000 | 457,000 |
| Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng Laser | 3,053,000 | 3,053,000 |
| Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | 8,042,000 | 8,042,000 |
| Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang | 4,922,000 | 4,922,000 |
| Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi | 1,415,000 | 1,415,000 |
| Phẫu thuật ung thư sàng hàm | 6,068,000 | 6,068,000 |
| Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm | 6,788,000 | 6,788,000 |
| Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi | 6,068,000 | 6,068,000 |
| Phẫu thuật mở cạnh mũi | 4,922,000 | 4,922,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang | 9,019,000 | 9,019,000 |
| Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài | 6,788,000 | 6,788,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng | 8,559,000 | 8,559,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng | 2,814,000 | 2,814,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi | 5,455,000 | 5,455,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác | 7,170,000 | 7,170,000 |
| Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi | 2,750,000 | 2,750,000 |
| Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang | 1,574,000 | 1,574,000 |
| Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi | 1,415,000 | 1,415,000 |
| Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng Laser | 1,415,000 | 1,415,000 |
| Phẫu thuật tịt xương lỗ mũi sau bẩm sinh | 3,873,000 | 3,873,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang | 3,188,000 | 3,188,000 |
| Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi | 3,873,000 | 3,873,000 |
| Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa | 3,873,000 | 3,873,000 |
| Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới | 3,873,000 | 3,873,000 |
| Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới | 3,873,000 | 3,873,000 |
| Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator) | 3,873,000 | 3,873,000 |
| Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng Laser | 3,873,000 | 3,873,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới | 3,873,000 | 3,873,000 |
| Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi | 3,188,000 | 3,188,000 |
| Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi | 3,188,000 | 3,188,000 |
| Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn | 3,188,000 | 3,188,000 |
| Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3,188,000 | 3,188,000 |
| Phẫu thuật chấn thương xoang trán | 5,336,000 | 5,336,000 |
| Phẫu thuật vỡ xoang hàm | 5,336,000 | 5,336,000 |
| Phẫu thuật mở xoang hàm | 1,415,000 | 1,415,000 |
| Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm | 5,336,000 | 5,336,000 |
| Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng | 8,042,000 | 8,042,000 |
| Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương | 2,672,000 | 2,672,000 |
| Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt | 5,336,000 | 5,336,000 |
| Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc | 1,415,000 | 1,415,000 |
| Phẫu thuật nội soi nong- dẫn lưu túi lệ | 1,415,000 | 1,415,000 |
| Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | 954,000 | 954,000 |
| Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | 954,000 | 954,000 |
| A- Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê) | 278,000 | 278,000 |
| B- Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây mê) | 278,000 | 278,000 |
| Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] | 447,000 | 447,000 |
| Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] | 673,000 | 673,000 |
| Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] | 447,000 | 447,000 |
| Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] | 673,000 | 673,000 |
| Bẻ cuốn mũi | 133,000 | 133,000 |
| Nội soi bẻ cuốn mũi dưới | 133,000 | 133,000 |
| A- Nâng xương chính mũi sau chấn thương (gây mê) | 2,672,000 | 2,672,000 |
| B- Nâng xương chính mũi sau chấn thương (gây tê) | 2,672,000 | 2,672,000 |
| Sinh thiết hốc mũi | 126,000 | 126,000 |
| Nội soi sinh thiết u hốc mũi | 290,000 | 290,000 |
| Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê] | 1,559,000 | 1,559,000 |
| Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê] | 513,000 | 513,000 |
| Chọc rửa xoang hàm | 278,000 | 278,000 |
| Phương pháp Proetz | 57,600 | 57,600 |
| Nhét bấc mũi sau | 116,000 | 116,000 |
| Nhét bấc mũi trước | 116,000 | 116,000 |
| Cầm máu mũi bằng Merocel [1 bên] | 205,000 | 205,000 |
| Cầm máu mũi bằng Merocel [2 bên] | 275,000 | 275,000 |
| A- Lấy dị vật mũi gây tê | 194,000 | 194,000 |
| B- Lấy dị vật mũi gây mê | 673,000 | 673,000 |
| A- Nội soi lấy dị vật mũi gây tê | 194,000 | 194,000 |
| B- Nội soi lấy dị vật mũi gây mê | 673,000 | 673,000 |
| Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) | 954,000 | 954,000 |
| Hút rửa mũi, xoang sau mổ | 140,000 | 140,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị Navigation | 9,019,000 | 9,019,000 |
| Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP ) | 4,159,000 | 4,159,000 |
| Phẫu thuật cắt Amidan gây mê | 1,648,000 | 1,648,000 |
| Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator | 2,355,000 | 2,355,000 |
| Phẫu thuật cắt u Amydal (ác tính) | 1,648,000 | 1,648,000 |
| Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) | 2,814,000 | 2,814,000 |
| Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản | 790,000 | 790,000 |
| Phẫu thuật nạo V.A nội soi | 2,814,000 | 2,814,000 |
| Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê) | 1,574,000 | 1,574,000 |
| Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê) | 1,574,000 | 1,574,000 |
| Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) | 954,000 | 954,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt | 3,002,000 | 3,002,000 |
| Phẫu thuật dính mép trước dây thanh | 2,012,000 | 2,012,000 |
| Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh | 2,955,000 | 2,955,000 |
| Phẫu thuật nội soi bơm dây thanh (mỡ/Teflon…) | 2,955,000 | 2,955,000 |
| Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh | 2,012,000 | 2,012,000 |
| Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên | 2,012,000 | 2,012,000 |
| Phẫu thuật treo sụn phễu | 2,012,000 | 2,012,000 |
| Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) | 2,955,000 | 2,955,000 |
| Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê | 2,955,000 | 2,955,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) | 4,159,000 | 4,159,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider (Hummer) | 4,159,000 | 4,159,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Laser | 4,159,000 | 4,159,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng Laser | 6,721,000 | 6,721,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh | 5,321,000 | 5,321,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser | 4,615,000 | 4,615,000 |
| Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) | 719,000 | 719,000 |
| Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…) | 2,012,000 | 2,012,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê | 3,002,000 | 3,002,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê | 3,002,000 | 3,002,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê | 3,002,000 | 3,002,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê | 3,002,000 | 3,002,000 |
| Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent | 3,002,000 | 3,002,000 |
| Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent | 3,002,000 | 3,002,000 |
| Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent | 4,159,000 | 4,159,000 |
| Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent | 4,159,000 | 4,159,000 |
| Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong | 4,615,000 | 4,615,000 |
| Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn | 7,148,000 | 7,148,000 |
| Nối khí quản tận – tận | 7,944,000 | 7,944,000 |
| Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản | 3,053,000 | 3,053,000 |
| Kỹ thuật đặt van phát âm | 703,000 | 703,000 |
| Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản | 4,615,000 | 4,615,000 |
| Nội soi nong hẹp thực quản | 2,277,000 | 2,277,000 |
| Phẫu thuật cắt u sàn miệng | 1,415,000 | 1,415,000 |
| Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má | 954,000 | 954,000 |
| Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) | 2,133,000 | 2,133,000 |
| Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi | 3,771,000 | 3,771,000 |
| Nội soi nong hẹp thực quản có stent | 1,144,000 | 1,144,000 |
| Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amygdale | 7,159,000 | 7,159,000 |
| Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản | 2,814,000 | 2,814,000 |
| Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng | 1,014,000 | 1,014,000 |
| Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng | 1,014,000 | 1,014,000 |
| Chích áp xe sàn miệng [gây tê] | 263,000 | 263,000 |
| Chích áp xe sàn miệng [gây mê] | 729,000 | 729,000 |
| Chích áp xe quanh Amidan [gây tê] | 263,000 | 263,000 |
| Chích áp xe quanh Amidan [gây mê] | 729,000 | 729,000 |
| Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA | 116,000 | 116,000 |
| Cắt phanh lưỡi [gây mê] | 729,000 | 729,000 |
| Cắt phanh lưỡi [không gây mê] | 295,000 | 295,000 |
| Sinh thiết u hạ họng | 126,000 | 126,000 |
| Sinh thiết u họng miệng | 126,000 | 126,000 |
| Lấy dị vật họng miệng | 40,800 | 40,800 |
| Lấy dị vật hạ họng | 40,800 | 40,800 |
| Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng | 954,000 | 954,000 |
| Đốt họng hạt bằng nhiệt | 79,100 | 79,100 |
| Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh] | 130,000 | 130,000 |
| Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng] | 148,000 | 148,000 |
| Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) | 193,000 | 193,000 |
| Bơm thuốc thanh quản | 20,500 | 20,500 |
| Đặt nội khí quản | 568,000 | 568,000 |
| Thay canuyn | 247,000 | 247,000 |
| Khí dung mũi họng | 20,400 | 20,400 |
| A- Chích áp xe thành sau họng gây tê | 263,000 | 263,000 |
| B- Chích áp xe thành sau họng gây mê | 729,000 | 729,000 |
| Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản | 954,000 | 954,000 |
| Nội soi hoạt nghiệm thanh quản | 104,000 | 104,000 |
| Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê | 290,000 | 290,000 |
| Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê | 290,000 | 290,000 |
| Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê | 513,000 | 513,000 |
| Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 513,000 | 513,000 |
| Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê | 513,000 | 513,000 |
| Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | 244,000 | 244,000 |
| Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê | 244,000 | 244,000 |
| A- Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê | 223,000 | 223,000 |
| B- Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây mê | 703,000 | 703,000 |
| A- Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 318,000 | 318,000 |
| B- Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây mê | 723,000 | 723,000 |
| Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u [gây mê] | 703,000 | 703,000 |
| Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u [gây tê] | 223,000 | 223,000 |
| Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u [gây mê] | 723,000 | 723,000 |
| Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u [gây tê] | 318,000 | 318,000 |
| Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê | 508,000 | 508,000 |
| Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 508,000 | 508,000 |
| A- Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê | 362,000 | 362,000 |
| B- Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây mê | 703,000 | 703,000 |
| Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 865,000 | 865,000 |
| Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | 865,000 | 865,000 |
| Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 865,000 | 865,000 |
| Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 865,000 | 865,000 |
| Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 865,000 | 865,000 |
| Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê | 865,000 | 865,000 |
| Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | 753,000 | 753,000 |
| Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 753,000 | 753,000 |
| A- Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê | 617,000 | 617,000 |
| B- Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây mê | 3,261,000 | 3,261,000 |
| Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 2,584,000 | 2,584,000 |
| Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê | 1,133,000 | 1,133,000 |
| Phẫu thuật cắt Amidan bằng Plasma | 3,771,000 | 3,771,000 |
| Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê) | 3,771,000 | 3,771,000 |
| Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng | 3,771,000 | 3,771,000 |
| Phẫu thuật cắt ung thư Amydal sử dụng dao siêu âm/ dao Ligasure / Laser CO2 | 5,659,000 | 5,659,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng – thanh quản bằng dao siêu âm | 8,083,000 | 8,083,000 |
| Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ | 2,973,000 | 2,973,000 |
| Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài | 2,012,000 | 2,012,000 |
| Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong | 2,012,000 | 2,012,000 |
| Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ | 3,424,000 | 3,424,000 |
| Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII [đoạn ngoài sọ] | 7,788,000 | 7,788,000 |
| Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm | 7,788,000 | 7,788,000 |
| Phẫu thuật vùng chân bướm hàm | 3,424,000 | 3,424,000 |
| Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo | 6,788,000 | 6,788,000 |
| Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo | 5,659,000 | 5,659,000 |
| Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng | 5,659,000 | 5,659,000 |
| Phẫu thuật tạo hình họng – màn hầu bằng vạt cơ – niêm mạc thành sau họng | 5,937,000 | 5,937,000 |
| Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ | 5,937,000 | 5,937,000 |
| Phẫu thuật tạo hình họng – màn hầu sau cắt u ác tính | 5,937,000 | 5,937,000 |
| Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính | 5,937,000 | 5,937,000 |
| Phẫu thuật tạo hình họng-thực quản sau cắt u ác tính | 5,937,000 | 5,937,000 |
| Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần | 5,030,000 | 5,030,000 |
| Phẫu thuật cắt hạ họng – thanh quản bán phần có tạo hình | 5,030,000 | 5,030,000 |
| Phẫu thuật cắt hạ họng – thanh quản toàn phần | 6,819,000 | 6,819,000 |
| Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần | 5,030,000 | 5,030,000 |
| Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng | 5,030,000 | 5,030,000 |
| Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn | 5,030,000 | 5,030,000 |
| Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP | 5,030,000 | 5,030,000 |
| Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh | 4,615,000 | 4,615,000 |
| Nạo vét hạch cổ tiệt căn | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Nạo vét hạch cổ chọn lọc [Phẫu thuật nạo vét hạch] | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Nạo vét hạch cổ chọn lọc | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Nạo vét hạch cổ chức năng | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật cắt thuỳ giáp | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng | 3,771,000 | 3,771,000 |
| Phẫu thuật khối u khoảng bên họng | 5,659,000 | 5,659,000 |
| Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 3,002,000 | 3,002,000 |
| Phẫu thuật rò sống mũi | 7,175,000 | 7,175,000 |
| Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 4,615,000 | 4,615,000 |
| Phẫu thuật rò khe mang I | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Phẫu thuật rò xoang lê | 4,615,000 | 4,615,000 |
| Phẫu thuật túi thừa Zenker | 4,159,000 | 4,159,000 |
| Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản | 4,159,000 | 4,159,000 |
| Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ | 2,814,000 | 2,814,000 |
| Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ | 3,002,000 | 3,002,000 |
| Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 178,000 | 178,000 |
| Cắt chỉ sau phẫu thuật | 32,900 | 32,900 |
| Thay băng vết mổ | 112,000 | 112,000 |
| Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | 186,000 | 186,000 |
| Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/ Ligasure | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Nạo vét hạch cổ chọn lọc sử dụng dao siêu âm/ Ligasure | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/ Ligasure | 3,817,000 | 3,817,000 |
| Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân | 7,175,000 | 7,175,000 |
| Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương | 2,672,000 | 2,672,000 |
| Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước | 7,175,000 | 7,175,000 |
| Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương | 5,937,000 | 5,937,000 |
| Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương | 5,937,000 | 5,937,000 |
| Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII | 7,788,000 | 7,788,000 |
| Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân | 3,188,000 | 3,188,000 |
| Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân | 3,188,000 | 3,188,000 |
| Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân | 3,188,000 | 3,188,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da | 3,188,000 | 3,188,000 |
| Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân | 3,424,000 | 3,424,000 |
| Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn | 3,424,000 | 3,424,000 |
| Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp (không tính tiền vật liệu) | 2,012,000 | 2,012,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/ vật liệu ghép tổng hợp (không tính tiền vật liệu) | 2,012,000 | 2,012,000 |
| Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên | 2,191,000 | 2,191,000 |
| Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng Laser CO2 | 6,721,000 | 6,721,000 |
| Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai- bảo tồn dây VII sử dụng NIM dò tìm dây VII | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm / Ligasure | 4,623,000 | 4,623,000 |
| Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/ Ligasure | 6,560,000 | 6,560,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm | 5,772,000 | 5,772,000 |
| Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/ Ligasure | 9,424,000 | 9,424,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sử dụng định vị Navigation | 9,019,000 | 9,019,000 |
| Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụng định vị Navigation | 5,937,000 | 5,937,000 |
| Phẫu thuật cắt ung thư hốc mắt xâm lấn các xoang mặt | 9,019,000 | 9,019,000 |
| Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…) | 3,002,000 | 3,002,000 |
| Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt | 3,053,000 | 3,053,000 |
| Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học | 1,049,000 | 1,049,000 |
| Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | 1,049,000 | 1,049,000 |
| Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng | 820,000 | 820,000 |
| Phẫu thuật nạo túi lợi | 74,000 | 74,000 |
| Lấy cao răng | 134,000 | 134,000 |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [Điều trị tuỷ răng số 4, 5] | 565,000 | 565,000 |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới] | 795,000 | 795,000 |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3] | 422,000 | 422,000 |
| Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên] | 925,000 | 925,000 |
| Điều trị tủy lại | 954,000 | 954,000 |
| Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 247,000 | 247,000 |
| Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam | 247,000 | 247,000 |
| Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 247,000 | 247,000 |
| Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | 337,000 | 337,000 |
| Phục hồi cổ răng bằng Composite | 337,000 | 337,000 |
| Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 337,000 | 337,000 |
| Phẫu thuật nhổ răng ngầm | 207,000 | 207,000 |
| Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | 342,000 | 342,000 |
| Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | 342,000 | 342,000 |
| Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | 342,000 | 342,000 |
| Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | 342,000 | 342,000 |
| Nhổ răng vĩnh viễn | 207,000 | 207,000 |
| Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 102,000 | 102,000 |
| Nhổ chân răng vĩnh viễn | 190,000 | 190,000 |
| Nhổ răng thừa | 207,000 | 207,000 |
| Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 158,000 | 158,000 |
| Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 295,000 | 295,000 |
| Phẫu thuật cắt phanh môi | 295,000 | 295,000 |
| Phẫu thuật cắt phanh má | 295,000 | 295,000 |
| Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 535,000 | 535,000 |
| Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 212,000 | 212,000 |
| Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit | 460,000 | 460,000 |
| Điều trị đóng cuống răng bằng MTA | 460,000 | 460,000 |
| Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | 97,000 | 97,000 |
| Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 97,000 | 97,000 |
| Nhổ răng sữa | 37,300 | 37,300 |
| Nhổ chân răng sữa | 37,300 | 37,300 |
| Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2,644,000 | 2,644,000 |
| Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2,644,000 | 2,644,000 |
| Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép | 2,241,000 | 2,241,000 |
| Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim | 2,241,000 | 2,241,000 |
| Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép | 2,241,000 | 2,241,000 |
| Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 2,241,000 | 2,241,000 |
| Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép | 2,944,000 | 2,944,000 |
| Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 2,944,000 | 2,944,000 |
| Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê) | 2,944,000 | 2,944,000 |
| Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | 2,644,000 | 2,644,000 |
| Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,461,000 | 2,461,000 |
| Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | 2,598,000 | 2,598,000 |
| Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 363,000 | 363,000 |
| Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 1,014,000 | 1,014,000 |
| Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên | 5,166,000 | 5,166,000 |
| Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | 2,777,000 | 2,777,000 |
| Nắn sai khớp thái dương hàm | 103,000 | 103,000 |
| Điều trị bằng sóng ngắn | 34,900 | 34,900 |
| Điều trị bằng từ trường | 38,400 | 38,400 |
| Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc | 45,400 | 45,400 |
| Điều trị bằng các dòng điện xung | 41,400 | 41,400 |
| Điều trị bằng siêu âm | 45,600 | 45,600 |
| Điều trị bằng sóng xung kích | 61,700 | 61,700 |
| Điều trị bằng dòng giao thoa | 28,800 | 28,800 |
| Điều trị bằng tia hồng ngoại | 35,200 | 35,200 |
| Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 34,200 | 34,200 |
| Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 34,200 | 34,200 |
| Điều trị bằng Parafin | 42,400 | 42,400 |
| Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 45,800 | 45,800 |
| Điều trị bằng điện trường cao áp | 38,400 | 38,400 |
| Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người | 46,900 | 46,900 |
| Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động | 46,900 | 46,900 |
| Tập đứng thăng bằng tĩnh và động | 46,900 | 46,900 |
| Tập đi với thanh song song | 29,000 | 29,000 |
| Tập đi với khung tập đi | 29,000 | 29,000 |
| Tập lên, xuống cầu thang | 29,000 | 29,000 |
| Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề…) | 29,000 | 29,000 |
| Tập đi với chân giả trên gối | 29,000 | 29,000 |
| Tập đi với chân giả dưới gối | 29,000 | 29,000 |
| Tập vận động thụ động | 46,900 | 46,900 |
| Tập vận động có trợ giúp | 46,900 | 46,900 |
| Tập vận động có kháng trở | 46,900 | 46,900 |
| Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng | 46,900 | 46,900 |
| Tập với ròng rọc | 11,200 | 11,200 |
| Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi | 11,200 | 11,200 |
| Tập với xe đạp tập | 11,200 | 11,200 |
| Tập các kiểu thở | 30,100 | 30,100 |
| Tập ho có trợ giúp | 30,100 | 30,100 |
| Kỹ thuật kéo nắn trị liệu | 45,300 | 45,300 |
| Kỹ thuật xoa bóp vùng | 41,800 | 41,800 |
| Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 50,700 | 50,700 |
| Tập điều hợp vận động | 46,900 | 46,900 |
| Kỹ thuật xoa bóp bằng máy | 28,500 | 28,500 |
| Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng | 29,000 | 29,000 |
| Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn | 29,000 | 29,000 |
| Tập tri giác và nhận thức | 41,800 | 41,800 |
| Tập nuốt [có sử dụng máy] | 158,000 | 158,000 |
| Tập nuốt [không sử dụng máy] | 128,000 | 128,000 |
| Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) | 59,500 | 59,500 |
| Tập cho người thất ngôn | 106,000 | 106,000 |
| Tập sửa lỗi phát âm | 106,000 | 106,000 |
| Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ | 1,157,000 | 1,157,000 |
| Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 58,500 | 58,500 |
| Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu | 48,600 | 48,600 |
| Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu | 48,600 | 48,600 |
| Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng | 48,600 | 48,600 |
| Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối | 48,600 | 48,600 |
| Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối | 48,600 | 48,600 |
| Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO | 48,600 | 48,600 |
| Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO | 48,600 | 48,600 |
| Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO | 48,600 | 48,600 |
| Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO | 48,600 | 48,600 |
| Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO | 48,600 | 48,600 |
| Siêu âm tuyến giáp | 43,900 | 43,900 |
| Siêu âm các tuyến nước bọt | 43,900 | 43,900 |
| Siêu âm hạch vùng cổ | 43,900 | 43,900 |
| Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp | 82,300 | 82,300 |
| Siêu âm Doppler hốc mắt | 82,300 | 82,300 |
| Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ | 82,300 | 82,300 |
| Siêu âm màng phổi | 43,900 | 43,900 |
| Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | 43,900 | 43,900 |
| Siêu âm các khối u phổi ngoại vi | 43,900 | 43,900 |
| Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 43,900 | 43,900 |
| Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 43,900 | 43,900 |
| Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng | 181,000 | 181,000 |
| Siêu âm Doppler gan lách | 82,300 | 82,300 |
| Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) | 222,000 | 222,000 |
| Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng [vùng chậu] | 222,000 | 222,000 |
| Siêu âm Doppler động mạch thận | 222,000 | 222,000 |
| Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 43,900 | 43,900 |
| Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 181,000 | 181,000 |
| Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 43,900 | 43,900 |
| Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 43,900 | 43,900 |
| Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 43,900 | 43,900 |
| Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | 43,900 | 43,900 |
| Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | 43,900 | 43,900 |
| Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | 222,000 | 222,000 |
| Siêu âm Doppler động mạch chi dưới | 222,000 | 222,000 |
| Siêu âm Doppler tĩnh mạch chi dưới | 222,000 | 222,000 |
| Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ | 222,000 | 222,000 |
| Doppler động mạch cảnh | 222,000 | 222,000 |
| Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực | 222,000 | 222,000 |
| Siêu âm tim, mạch máu có cản âm | 257,000 | 257,000 |
| Siêu âm Doppler tim, van tim | 222,000 | 222,000 |
| Siêu âm 3D/4D tim | 457,000 | 457,000 |
| Siêu âm tuyến vú hai bên | 43,900 | 43,900 |
| Siêu âm Doppler tuyến vú | 82,300 | 82,300 |
| Siêu âm đàn hồi mô vú | 82,300 | 82,300 |
| Siêu tinh hoàn hai bên | 43,900 | 43,900 |
| Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên | 82,300 | 82,300 |
| Siêu âm Doppler dương vật | 82,300 | 82,300 |
| Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) | 82,300 | 82,300 |
| Siêu âm tại giường | 43,900 | 43,900 |
| Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang sọ thẳng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang sọ nghiêng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang mặt thẳng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang mặt nghiêng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang mặt thấp [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang mặt cao [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang sọ tiếp tuyến [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang hốc mắt thẳng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang hốc mắt nghiêng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang Blondeau [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang Hirtz [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang hàm chếch một bên [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang xương chính mũi tiếp tuyến [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang hố yên thẳng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang hố yên nghiêng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang hố yên thẳng nghiêng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang Chausse III [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang Schuller [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang Stenvers [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang khớp thái dương hàm [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) [kỹ thuật số] | 13,100 | 13,100 |
| Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang răng toàn cảnh [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang mỏm trâm [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang cột sống cổ thẳng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang cột sống cổ nghiêng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [kỹ thuật số] | 122,000 | 122,000 |
| Chụp Xquang cột sống cổ cúi, ngửa tối đa [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang cột sống ngực thẳng, nghiêng [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang cột sống ngực chếch hai bên [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang cột sống ngực thẳng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang cột sống ngực nghiêng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang cột sống thắt lưng nghiêng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 chếch hai bên [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang cột sống thắt lưng cúi, ngửa tối đa [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang cột sống cùng cụt nghiêng [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [kỹ thuật số] | 122,000 | 122,000 |
| Chụp Xquang khung chậu thẳng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang khung chậu nghiêng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang khung chậu chếch [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang khung chậu inlet [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang khung chậu outlet [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang khung chậu chéo chậu [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang khung chậu chéo bịt [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang xương đòn thẳng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang xương đòn chếch [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang khớp vai thẳng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang khớp vai nghiêng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang khớp vai chếch [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang xương bả vai thẳng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang xương bả vai nghiêng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, chếch [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [kỹ thuật số] | 69,200 | 69,200 |
| Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng [kỹ thuật số] | 69,200 | 69,200 |
| Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, chếch [kỹ thuật số] | 69,200 | 69,200 |
| Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [kỹ thuật số] | 69,200 | 69,200 |
| Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng [kỹ thuật số] | 69,200 | 69,200 |
| Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, chếch [kỹ thuật số] | 69,200 | 69,200 |
| Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng hai bên [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang xương bàn ngón tay nghiêng hai bên [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang khớp háng nghiêng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [kỹ thuật số] | 69,200 | 69,200 |
| Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang khớp gối thẳng, chếch [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang khớp gối thẳng hai bên [kỹ thuật số] | 69,200 | 69,200 |
| Chụp Xquang khớp gối nghiêng hai bên [kỹ thuật số] | 69,200 | 69,200 |
| Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang khớp gối tiếp tuyến [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang khớp gối tiếp tuyến hai bên [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [kỹ thuật số] | 69,200 | 69,200 |
| Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [kỹ thuật số] | 69,200 | 69,200 |
| Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng [kỹ thuật số] | 69,200 | 69,200 |
| Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, chếch [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang xương cổ chân thẳng hai bên [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang xương cổ chân nghiêng hai bên [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, chếch [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang xương gót thẳng hai bên [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang xương gót nghiêng hai bên [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng [kỹ thuật số] | 122,000 | 122,000 |
| Chụp Xquang ngực thẳng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang ngực nghiêng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang ngực chếch [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang xương ức thẳng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang xương ức nghiêng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [kỹ thuật số] | 69,200 | 69,200 |
| Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng [kỹ thuật số] có uống thuốc cản quang | 224,000 | 224,000 |
| Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang bụng không chuẩn bị nghiêng [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang bụng đứng không chuẩn bị [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang bụng K.U.B [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang tuyến vú ( 1 bên )[kỹ thuật số] | 94,200 | 94,200 |
| Chụp Xquang tại giường [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang ngực thẳng tại giường [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang bụng tại giường [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang tại phòng mổ [kỹ thuật số] | 65,400 | 65,400 |
| Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [kỹ thuật số] | 97,200 | 97,200 |
| Chụp Xquang thực quản dạ dày (có uống thuốc cản quang số hóa) | 224,000 | 224,000 |
| Chụp Xquang ruột non (có uống thuốc cản quang số hóa) | 224,000 | 224,000 |
| Chụp Xquang đại tràng (có uống thuốc cản quang số hóa) | 264,000 | 264,000 |
| Chụp Xquang đường mật qua Kehr | 240,000 | 240,000 |
| Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi | 240,000 | 240,000 |
| Chụp Xquang đường dò | 406,000 | 406,000 |
| Chụp Xquang tuyến nước bọt | 386,000 | 386,000 |
| Chụp Xquang tử cung vòi trứng | 371,000 | 371,000 |
| Chụp Xquang ống tuyến sữa | 386,000 | 386,000 |
| Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) số hóa | 609,000 | 609,000 |
| Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng số hóa | 609,000 | 609,000 |
| Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng số hóa | 564,000 | 564,000 |
| Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng số hóa | 564,000 | 564,000 |
| Chụp Xquang bàng quang trên xương mu | 206,000 | 206,000 |
| Chụp Xquang bao rễ thần kinh | 401,000 | 401,000 |
| Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 522,000 | 522,000 |
| Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang [từ 1-32 dãy] | 632,000 | 632,000 |
| Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 632,000 | 632,000 |
| Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) | 632,000 | 632,000 |
| Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 522,000 | 522,000 |
| Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 632,000 | 632,000 |
| Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D [từ 64-128 dãy] | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp CLVT hốc mắt [(từ 64-128 dãy) có thuốc cản quang] | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp CLVT hốc mắt [(từ 64-128 dãy) không thuốc cản quang] | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) | 2,731,000 | 2,731,000 |
| Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp CLVT mạch máu não (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (≥ 256 dãy) | 2,731,000 | 2,731,000 |
| Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) | 2,731,000 | 2,731,000 |
| Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (≥ 256 dãy) | 2,731,000 | 2,731,000 |
| Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp CLVT hốc mắt (≥ 256 dãy) | 2,731,000 | 2,731,000 |
| Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (≥ 256 dãy) | 2,731,000 | 2,731,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 522,000 | 522,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1-32 dãy) | 522,000 | 522,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1-32 dãy) | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1-32 dãy) | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1-32 dãy) | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1-32 dãy) | 522,000 | 522,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) | 2,731,000 | 2,731,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (≥ 256 dãy) | 2,731,000 | 2,731,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (≥ 256 dãy) | 2,731,000 | 2,731,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (≥ 256 dãy) | 2,731,000 | 2,731,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (≥ 256 dãy) | 2,731,000 | 2,731,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) [không có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)] | 522,000 | 522,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) [có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)] | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [không có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)] | 522,000 | 522,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)] | 522,000 | 522,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)] | 522,000 | 522,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [nếu có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)] | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (không có tiêm thuốc cản quang) [từ 1-32 dãy] | 522,000 | 522,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (có tiêm thuốc cản quang) [từ 1-32 dãy] | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) | 522,000 | 522,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu [từ 1-32 dãy] | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) [có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) [không có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)] | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [không có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)] | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)] | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)] | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy [có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)] | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy [không có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)] | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (nếu có tiêm thuốc) (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde [từ 64-128 dãy] | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) [có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy)] | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) [không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy)] | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy)] | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy [không tiêm thuốc cản quang) (≥ 256 dãy)] | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)] | 522,000 | 522,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.), [có tiêm thuốc cản quang (từ 1 – 32 dãy)] | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có tiêm thuốc cản quang (từ 64 – 128 dãy)] | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không tiêm thuốc cản quang (từ 64 – 128 dãy)] | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy)] | 522,000 | 522,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy)] | 522,000 | 522,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy [có tiêm thuốc (≥ 256 dãy] | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy [không có tiêm thuốc (≥ 256 dãy] | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (≥ 256 dãy) | 2,731,000 | 2,731,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 522,000 | 522,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 522,000 | 522,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 522,000 | 522,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 522,000 | 522,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 522,000 | 522,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1-32 dãy) | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1-32 dãy) | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang [từ 64-128 dãy] | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,446,000 | 1,446,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân(từ 64-128 dãy, có tiêm thuốc cản quang] | 3,451,000 | 3,451,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy, không tiêm thuốc cản quang] | 3,128,000 | 3,128,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính ≥ 2 vị trí(từ 64-128 dãy, có tiêm thuốc cản quang] | 3,451,000 | 3,451,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính ≥ 2 vị trí (từ 64-128 dãy, không tiêm thuốc cản quang] | 3,128,000 | 3,128,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) [không thuộc hệ tim mạch, ung thư, đa thương] | 522,000 | 522,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) [không thuộc hệ tim mạch, ung thư, đa thương] | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên [từ 64-128 dãy] | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) | 1,701,000 | 1,701,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) | 2,731,000 | 2,731,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) | 2,731,000 | 2,731,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) | 2,731,000 | 2,731,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) | 2,731,000 | 2,731,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) | 2,731,000 | 2,731,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân [có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy)] | 6,673,000 | 6,673,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân [không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy)] | 6,673,000 | 6,673,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính ≥ 2 vị trí[có tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy)][hệ tim, mạch,đa thương] | 6,673,000 | 6,673,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính ≥ 2 vị trí [không tiêm thuốc cản quang (≥ 256 dãy)][ hệ tim, mạch, đa thương] | 6,673,000 | 6,673,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính không tiêm thuốc cản quang (≥256 dãy) [không thuộc hệ tim mạch, ung thư, đa thương] | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính có tiêm thuốc cản quang (≥256 dãy) [không thuộc hệ tim mạch, ung thư, đa thương] | 632,000 | 632,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (≥ 256 dãy) | 2,985,000 | 2,985,000 |
| Chụp cộng hưởng từ sọ não (từ 0.2-1.5T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (từ 0.2-1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (từ 0.2-1.5T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (từ 0.2-1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (từ 0.2-1.5T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (từ 0.2-1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (từ 0.2-1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectroscopy) (từ 0.2-1.5T) | 3,165,000 | 3,165,000 |
| Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI – Diffusion-weighted Imaging) (nếu có tiêm thuốc) (từ 0.2-1.5T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ [từ 0.2-1.5T] | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (từ 0.2-1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (từ 0.2-1.5T) | 3,165,000 | 3,165,000 |
| Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (nếu có tiêm thuốc) (0.2-1.5T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) | 3,165,000 | 3,165,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (0.2-1.5T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (0.2-1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) | 3,165,000 | 3,165,000 |
| Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) | 8,665,000 | 8,665,000 |
| Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng (0.2-1.5T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ khớp [0.2-1.5T] | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu (nếu có tiêm thuốc) (1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (nếu có tiêm thuốc) (1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tim [nếu có tiêm thuốc] [1.5T] | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu [1.5T] | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) | 3,165,000 | 3,165,000 |
| Chụp cộng hưởng từ sọ não (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (≥ 3T) | 3,165,000 | 3,165,000 |
| Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectroscopy) (≥ 3T) | 3,165,000 | 3,165,000 |
| Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI – Diffusion Tensor Imaging) (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI – Diffusion-weighted Imaging) (nếu có tiêm thuốc) (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (nếu có tiêm thuốc) (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (≥ 3T) | 3,165,000 | 3,165,000 |
| Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (nếu có tiêm thuốc) (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (≥ 3T) | 3,165,000 | 3,165,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt [≥ 3T] | 3,165,000 | 3,165,000 |
| Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T) | 8,665,000 | 8,665,000 |
| Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ khớp [≥ 3T] | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu (nếu có tiêm thuốc) (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (nếu có tiêm thuốc) (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (nếu có tiêm thuốc) (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tim (nếu có tiêm thuốc) (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (nếu có tiêm thuốc) (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu [≥ 3T] | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (≥ 3T) | 8,665,000 | 8,665,000 |
| Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T) | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (≥ 3T) | 3,165,000 | 3,165,000 |
| Chụp động mạch não số hóa xóa nền | 5,598,000 | 5,598,000 |
| Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền | 5,598,000 | 5,598,000 |
| Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền | 5,598,000 | 5,598,000 |
| Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền | 5,598,000 | 5,598,000 |
| Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | 5,598,000 | 5,598,000 |
| Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền | 5,598,000 | 5,598,000 |
| Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền | 5,598,000 | 5,598,000 |
| Chụp các động mạch tủy | 5,598,000 | 5,598,000 |
| Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền | 5,598,000 | 5,598,000 |
| Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền | 5,598,000 | 5,598,000 |
| Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền | 5,598,000 | 5,598,000 |
| Chụp tĩnh mạch lách – cửa số hóa xóa nền | 5,598,000 | 5,598,000 |
| Chụp tĩnh mạch lách – cửa đo áp lực số hóa xóa nền | 5,598,000 | 5,598,000 |
| Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền | 5,598,000 | 5,598,000 |
| Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền | 5,598,000 | 5,598,000 |
| Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền | 9,066,000 | 9,066,000 |
| Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền | 9,066,000 | 9,066,000 |
| Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | 9,066,000 | 9,066,000 |
| Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | 9,066,000 | 9,066,000 |
| Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | 9,066,000 | 9,066,000 |
| Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | 5,598,000 | 5,598,000 |
| Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | 9,066,000 | 9,066,000 |
| Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền | 5,598,000 | 5,598,000 |
| Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền | 9,066,000 | 9,066,000 |
| Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền | 9,066,000 | 9,066,000 |
| Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền (hoặc bằng các hạt khác như Lipiodol, Hepasphere, Tandem,..) | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền | 2,103,000 | 2,103,000 |
| Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền | 9,666,000 | 9,666,000 |
| Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền | 9,666,000 | 9,666,000 |
| Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền | 9,666,000 | 9,666,000 |
| Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền | 9,666,000 | 9,666,000 |
| Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền | 9,666,000 | 9,666,000 |
| Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền | 9,666,000 | 9,666,000 |
| Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền | 9,666,000 | 9,666,000 |
| Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền | 9,666,000 | 9,666,000 |
| Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền | 9,666,000 | 9,666,000 |
| Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền | 9,666,000 | 9,666,000 |
| Chụp, nong và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền | 9,666,000 | 9,666,000 |
| Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền | 9,666,000 | 9,666,000 |
| Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền | 9,666,000 | 9,666,000 |
| Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền | 9,666,000 | 9,666,000 |
| Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền | 9,666,000 | 9,666,000 |
| Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền | 9,666,000 | 9,666,000 |
| Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền | 9,666,000 | 9,666,000 |
| Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền | 3,116,000 | 3,116,000 |
| Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) | 3,116,000 | 3,116,000 |
| Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền | 3,116,000 | 3,116,000 |
| Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền | 3,116,000 | 3,116,000 |
| Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền | 3,116,000 | 3,116,000 |
| Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy…) số hóa xóa nền | 3,116,000 | 3,116,000 |
| Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền | 3,116,000 | 3,116,000 |
| Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền | 2,103,000 | 2,103,000 |
| Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền | 2,103,000 | 2,103,000 |
| Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền | 2,103,000 | 2,103,000 |
| Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền | 2,103,000 | 2,103,000 |
| Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền | 2,103,000 | 2,103,000 |
| Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền | 3,116,000 | 3,116,000 |
| Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền | 3,616,000 | 3,616,000 |
| Nong đặt Stent đường mật số hóa xóa nền | 3,616,000 | 3,616,000 |
| Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền | 2,103,000 | 2,103,000 |
| Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền | 2,103,000 | 2,103,000 |
| Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền | 2,103,000 | 2,103,000 |
| Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền | 2,103,000 | 2,103,000 |
| Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền | 2,103,000 | 2,103,000 |
| Đặt sonde JJ số hóa xóa nền | 3,616,000 | 3,616,000 |
| Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền | 3,616,000 | 3,616,000 |
| Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền | 3,116,000 | 3,116,000 |
| Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm | 1,235,000 | 1,235,000 |
| Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm | 1,235,000 | 1,235,000 |
| Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm | 1,002,000 | 1,002,000 |
| Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm | 1,002,000 | 1,002,000 |
| Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm | 828,000 | 828,000 |
| Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm [sử dụng kèm máy hút áp lực âm] | 828,000 | 828,000 |
| Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm | 1,002,000 | 1,002,000 |
| Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm | 1,002,000 | 1,002,000 |
| Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm | 1,002,000 | 1,002,000 |
| Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | 828,000 | 828,000 |
| Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 151,000 | 151,000 |
| Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm | 828,000 | 828,000 |
| Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm | 609,000 | 609,000 |
| Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm | 1,235,000 | 1,235,000 |
| Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm | 828,000 | 828,000 |
| Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 151,000 | 151,000 |
| Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | 152,000 | 152,000 |
| Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 151,000 | 151,000 |
| Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 221,000 | 221,000 |
| Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm | 177,000 | 177,000 |
| Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm | 431,000 | 431,000 |
| Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm | 152,000 | 152,000 |
| Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm | 722,000 | 722,000 |
| Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản | 2,897,000 | 2,897,000 |
| Chọc hút dịch màng tin dưới hướng dẫn siêu âm | 247,000 | 247,000 |
| Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm | 558,000 | 558,000 |
| Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm | 152,000 | 152,000 |
| Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm | 597,000 | 597,000 |
| Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm | 597,000 | 597,000 |
| Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 1,735,000 | 1,735,000 |
| Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 1,735,000 | 1,735,000 |
| Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính | 1,900,000 | 1,900,000 |
| Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính | 1,900,000 | 1,900,000 |
| Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính | 1,900,000 | 1,900,000 |
| Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính | 1,700,000 | 1,700,000 |
| Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính | 1,900,000 | 1,900,000 |
| Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính | 1,900,000 | 1,900,000 |
| Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính | 1,900,000 | 1,900,000 |
| Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính | 1,700,000 | 1,700,000 |
| Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính | 1,900,000 | 1,900,000 |
| Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính | 1,900,000 | 1,900,000 |
| Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính | 1,700,000 | 1,700,000 |
| Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 732,000 | 732,000 |
| Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 732,000 | 732,000 |
| Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 1,183,000 | 1,183,000 |
| Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính | 1,183,000 | 1,183,000 |
| Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ | 1,900,000 | 1,900,000 |
| Chụp động mạch vành | 5,916,000 | 5,916,000 |
| Chụp, nong động mạch vành bằng bóng | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Chụp, nong và đặt stent động mạch vành | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Sinh thiết cơ tim | 1,765,000 | 1,765,000 |
| Bít thông liên nhĩ | 6,816,000 | 6,816,000 |
| Đặt máy tạo nhịp | 1,625,000 | 1,625,000 |
| Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim | 1,950,000 | 1,950,000 |
| Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng | 9,066,000 | 9,066,000 |
| Đặt stent động mạch chủ | 9,066,000 | 9,066,000 |
| Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …) | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ qua da | 15,346,000 | 15,346,000 |
| Điều trị các khối u bằng cầy hạt phóng xạ qua da | 15,346,000 | 15,346,000 |
| Chụp và nút mạch điều trị u phổi | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Chụp và nút mạch điều trị u trung thất | 9,116,000 | 9,116,000 |
| Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống | 3,116,000 | 3,116,000 |
| Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave) | 1,235,000 | 1,235,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản | 3,165,000 | 3,165,000 |
| Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt | 1,311,000 | 1,311,000 |
| Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI – Diffusion Tensor Imaging) | 2,214,000 | 2,214,000 |
| Cộng hưởng từ phổ tim | 3,165,000 | 3,165,000 |
| SPECT não với 99mTc Pertechnetate | 439,000 | 439,000 |
| SPECT não với 99mTc – ECD | 439,000 | 439,000 |
| SPECT não với 99mTc – DTPA | 439,000 | 439,000 |
| SPECT não với 99mTc – HMPAO | 439,000 | 439,000 |
| SPECT não với 111In – octreotide | 439,000 | 439,000 |
| SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép | 639,000 | 639,000 |
| SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI | 576,000 | 576,000 |
| SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 201Tl | 576,000 | 576,000 |
| SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc –Tetrofosmin | 576,000 | 576,000 |
| SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – Sestamibi | 576,000 | 576,000 |
| SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI | 576,000 | 576,000 |
| SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc –Tetrofosmin | 576,000 | 576,000 |
| SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – Sestamibi | 576,000 | 576,000 |
| SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 201Tl | 576,000 | 576,000 |
| SPECT chức năng tim pha sớm | 576,000 | 576,000 |
| SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc – Pertechnetate | 576,000 | 576,000 |
| SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc – Sestamibi | 576,000 | 576,000 |
| SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc – Tetrofosmin | 576,000 | 576,000 |
| SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc | 576,000 | 576,000 |
| SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc; pha nghỉ | 576,000 | 576,000 |
| SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc; pha gắng sức | 576,000 | 576,000 |
| SPECT gan | 439,000 | 439,000 |
| SPECT thận | 439,000 | 439,000 |
| SPECT tuyến thượng thận với 131I – MIBG | 576,000 | 576,000 |
| SPECT tuyến thượng thận với 123I – MIBG | 576,000 | 576,000 |
| SPECT xương, khớp | 576,000 | 576,000 |
| SPECT chẩn đoán khối u | 576,000 | 576,000 |
| SPECT chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI | 576,000 | 576,000 |
| SPECT chẩn đoán khối u với 201Tl | 576,000 | 576,000 |
| SPECT chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide | 576,000 | 576,000 |
| SPECT chẩn đoán u phổi | 576,000 | 576,000 |
| SPECT chẩn đoán u vú | 576,000 | 576,000 |
| SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I – MIBG | 576,000 | 576,000 |
| SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I – MIBG | 576,000 | 576,000 |
| SPECT phóng xạ miễn dịch | 584,000 | 584,000 |
| SPECT hạch Lympho | 439,000 | 439,000 |
| SPECT bạch cầu đánh dấu 99mTc–HMPAO | 576,000 | 576,000 |
| SPECT/CT | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT não với 99mTc Pertechnetate | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT não với 99mTc – ECD | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT não với 99mTc – DTPA | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT não với 99mTc – HMPAO | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với 201Tl | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với 201Tl | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT chức năng tim pha sớm | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT gan | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT thận | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT tuyến tiền liệt | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT tuyến thượng thận với 131I – MIBG | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT tuyến thượng thận với 123I – MIBG | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT xương, khớp | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT chẩn đoán khối u | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT T chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT chẩn đoán khối u với 201Tl | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT chẩn đoán u phổi | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT chẩn đoán u vú | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I – MIBG | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I – MIBG | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT phóng xạ miễn dịch | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATOC | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DOTATOC | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DTPA-octreotide | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATATE | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT hạch Lympho | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT bạch cầu đánh dấu 99m Tc–HMPAO | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT bạch cầu đánh dấu 111In | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT mô phỏng xạ trị 3D | 909,000 | 909,000 |
| SPECT/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT) | 909,000 | 909,000 |
| Xạ hình phóng xạ miễn dịch | 584,000 | 584,000 |
| Xạ hình não với 99mTc Pertechnetate | 359,000 | 359,000 |
| Xạ hình não với 99mTc – ECD | 359,000 | 359,000 |
| Xạ hình não với 99mTc – DTPA | 359,000 | 359,000 |
| Xạ hình não với 99mTc – HMPAO | 359,000 | 359,000 |
| Xạ hình u màng não với 99mTc – chelate | 359,000 | 359,000 |
| Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với 99mTc – DTPA | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với 111In – DTPA | 439,000 | 439,000 |
| Độ tập trung 131I tuyến giáp | 206,000 | 206,000 |
| Xạ hình toàn thân với 131I | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị giảm đau di căn ung thư xương | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị miễn dịch phóng xạ | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tuyến giáp với 131I | 289,000 | 289,000 |
| Xạ hình tuyến giáp với 123I | 289,000 | 289,000 |
| Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I | 289,000 | 289,000 |
| Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 131I | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc – V – DMSA | 548,000 | 548,000 |
| Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc- MIBI | 548,000 | 548,000 |
| Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép | 548,000 | 548,000 |
| Xạ hình tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate | 289,000 | 289,000 |
| Xạ hình tuyến lệ với 99mTc Pertechnetate | 339,000 | 339,000 |
| Xạ hình tuyến nước bọt với 99mTc Pertechnetate | 339,000 | 339,000 |
| Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 201Tl | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 201Tl | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình chức năng tim với 99mTc đánh dấu | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình chức năng tim pha sớm | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình chức năng tâm thất với 99mTc – Pertechnetate | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tuyến vú | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình tưới máu phổi | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình tưới máu phổi với 99mTc – macroaggregated | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình thông khí phổi | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình thông khí phổi với 133Xe | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình thông khí phổi với 99mTc-DTPA | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày – thực quản với 99mTc – Sulfur Colloid | 469,000 | 469,000 |
| Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với 99mTc – Sulfur Colloid | 359,000 | 359,000 |
| Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu 99mTc | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate | 339,000 | 339,000 |
| Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình lách với 99mTc Sulfur Colloid | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình gan – mật với 99mTc – HIDA | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình chức năng gan – mật sau ghép gan với 99mTc – IDA | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình thận với 99mTc – DMSA | 389,000 | 389,000 |
| Xạ hình chức năng thận với 99mTc –DTPA | 389,000 | 389,000 |
| Xạ hình chức năng thận với 99mTc – MAG3 | 389,000 | 389,000 |
| Xạ hình chức năng thận – tiết niệu sau ghép thận bằng 99mTc – MAG3 | 449,000 | 449,000 |
| Xạ hình tuyến thượng thận với 131I – MIBG | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tuyến thượng thận với 123I – MIBG | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tinh hoàn với 99mTc Pertechnetate | 309,000 | 309,000 |
| Xạ hình xương với 99mTc – MDP | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình xương 3 pha | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tuỷ xương với 99mTc – Sulfur Colloid hoặc BMHP | 459,000 | 459,000 |
| Xạ hình chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình chẩn đoán khối u với 201Tl | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I – MIBG | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I – MIBG | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – MAA | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – DTPA | 439,000 | 439,000 |
| Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr | 309,000 | 309,000 |
| Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình bạch mạch với 99mTc–HMPAO hoặc 99mTc–Sulfur Colloid | 339,000 | 339,000 |
| Xạ hình hạch Lympho | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình bạch cầu đánh dấu 99m Tc–HMPAO | 439,000 | 439,000 |
| Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí] | 82,300 | 82,300 |
| Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [2 vị trí] | 141,000 | 141,000 |
| Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò Gamma | 439,000 | 439,000 |
| PET/CT | 19,770,000 | 19,770,000 |
| PET/CT chẩn đoán khối u | 19,770,000 | 19,770,000 |
| PET/CT chẩn đoán khối u với 18FDG | 19,770,000 | 19,770,000 |
| PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh | 19,770,000 | 19,770,000 |
| PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với 18FDG | 19,770,000 | 19,770,000 |
| PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ với 18FDG | 19,770,000 | 19,770,000 |
| PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với 18FDG | 19,770,000 | 19,770,000 |
| PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với 18FDG | 19,770,000 | 19,770,000 |
| PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với 18FDG | 19,770,000 | 19,770,000 |
| PET/CT chẩn đoán suy giảm trí nhớ | 19,770,000 | 19,770,000 |
| PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch | 19,770,000 | 19,770,000 |
| PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG | 19,770,000 | 19,770,000 |
| PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với 18FDG | 19,770,000 | 19,770,000 |
| PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơ tim với 18FDG | 19,770,000 | 19,770,000 |
| PET/CT đánh giá sự sống còn của cơ tim với 18FDG | 19,770,000 | 19,770,000 |
| PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng | 19,770,000 | 19,770,000 |
| PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG | 19,770,000 | 19,770,000 |
| PET/CT mô phỏng xạ trị | 20,539,000 | 20,539,000 |
| PET/CT mô phỏng xạ trị 3D | 632,000 | 632,000 |
| PET/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT) | 632,000 | 632,000 |
| Định lượng CA 19 – 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 284,000 | 284,000 |
| Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 284,000 | 284,000 |
| Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 284,000 | 284,000 |
| Định lượng CA 15 – 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 284,000 | 284,000 |
| Định lượng CA 72 – 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 284,000 | 284,000 |
| Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 374,000 | 374,000 |
| Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 189,000 | 189,000 |
| Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 284,000 | 284,000 |
| Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 374,000 | 374,000 |
| Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 189,000 | 189,000 |
| Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 189,000 | 189,000 |
| Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 189,000 | 189,000 |
| Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 189,000 | 189,000 |
| Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 189,000 | 189,000 |
| Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 189,000 | 189,000 |
| Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 374,000 | 374,000 |
| Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 189,000 | 189,000 |
| Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 284,000 | 284,000 |
| Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 374,000 | 374,000 |
| Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 209,000 | 209,000 |
| SPECT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 584,000 | 584,000 |
| SPECT/CT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 909,000 | 909,000 |
| Xạ hình xương bằng NaF | 409,000 | 409,000 |
| Xạ hình gan bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 439,000 | 439,000 |
| SPECT gan bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 439,000 | 439,000 |
| PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 3,865,000 | 3,865,000 |
| Xạ hình đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi | 439,000 | 439,000 |
| SPECT đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi | 439,000 | 439,000 |
| Xạ hình tụy | 548,000 | 548,000 |
| Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I | 920,000 | 920,000 |
| Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I [Điều trị K giáp [30mCi] | 920,000 | 920,000 |
| Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I [Điều trị K giáp [50mCi] | 920,000 | 920,000 |
| Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I [Điều trị K giáp [80mCi] | 920,000 | 920,000 |
| Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I [Điều trị K giáp [100mCi] | 920,000 | 920,000 |
| Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I [Điều trị K giáp [120mCi] | 920,000 | 920,000 |
| Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I [Điều trị K giáp [150mCi] | 920,000 | 920,000 |
| Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I [Điều trị K giáp [200mCi] | 920,000 | 920,000 |
| Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I [Điều trị K giáp [20mCi] | 920,000 | 920,000 |
| Điều trị Basedow bằng 131I | 767,000 | 767,000 |
| Điều trị Basedow bằng 131I [Điều trị cường giáp >10mCi] | 767,000 | 767,000 |
| Điều trị Basedow bằng 131I [Điều trị cường giáp <=10mCi] | 767,000 | 767,000 |
| Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I | 767,000 | 767,000 |
| Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I | 767,000 | 767,000 |
| Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo 90Y | 1,798,000 | 1,798,000 |
| Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | 1,798,000 | 1,798,000 |
| Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo 90Y | 1,798,000 | 1,798,000 |
| Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ | 1,798,000 | 1,798,000 |
| Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 15,065,000 | 15,065,000 |
| Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹⁸⁸Re | 664,000 | 664,000 |
| Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon – 32P | 814,000 | 814,000 |
| Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131I – Lipiodol | 678,000 | 678,000 |
| Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I | 15,346,000 | 15,346,000 |
| Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ | 500,000 | 500,000 |
| Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I | 15,346,000 | 15,346,000 |
| Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I | 15,346,000 | 15,346,000 |
| Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ | 470,000 | 470,000 |
| Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P | 566,000 | 566,000 |
| Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ | 566,000 | 566,000 |
| Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm | 782,000 | 782,000 |
| Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P | 566,000 | 566,000 |
| Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 131I-MIBG | 587,000 | 587,000 |
| Điều trị u tuyến thượng thận bằng 131I -MIBG | 587,000 | 587,000 |
| Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 131I-Rituximab | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 131I-Nimotuzumab | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 111In-DTPA-octreotide | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 111In-DOTATOC | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTATOC | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTA-Lanreotide | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTATATE | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 177Lu -DOTATATE | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 177Lu-DOTATOC | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ alpha 213Bi-DOTATOC | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị bằng nano – thụ thể peptid phóng xạ 177Lu-DOTATATE-PLGA-PEG NPs | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 15,065,000 | 15,065,000 |
| Điều trị ung thư đường mật trong gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y | 15,065,000 | 15,065,000 |
| Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ 90Y-Ibritumomab | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 90Y- Rituximab | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 90Y- Nimotuzumab | 784,000 | 784,000 |
| Điều trị ung thư bằng hạt vi cầu phóng xạ | 15,065,000 | 15,065,000 |
| Xạ trị áp sát bằng tấm áp phóng xạ | 1,392,000 | 1,392,000 |
| Xạ trị áp sát bằng Stent phóng xạ | 1,392,000 | 1,392,000 |
| Nội soi mở thông não thất | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Nội soi hạ họng – thanh quản ống cứng chẩn đoán | 290,000 | 290,000 |
| Nội soi hạ họng – thanh quản ống mềm chẩn đoán | 290,000 | 290,000 |
| Nội soi cầm máu mũi | 275,000 | 275,000 |
| Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết | 513,000 | 513,000 |
| Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán | 213,000 | 213,000 |
| Nội soi tai mũi họng | 104,000 | 104,000 |
| Nội soi tai mũi họng huỳnh quang | 104,000 | 104,000 |
| Nội soi khí – phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách | 1,133,000 | 1,133,000 |
| Nội soi khí – phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần | 2,844,000 | 2,844,000 |
| Nội soi khí – phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê] | 1,761,000 | 1,761,000 |
| Nội soi khí – phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê] | 1,133,000 | 1,133,000 |
| Nội soi khí – phế quản ống mềm chẩn đoán | 865,000 | 865,000 |
| Nội soi khí – phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc | 753,000 | 753,000 |
| Nội soi khí – phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê] | 3,261,000 | 3,261,000 |
| Nội soi khí – phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê] | 2,584,000 | 2,584,000 |
| Nong đường mật, Oddi qua nội soi | 2,238,000 | 2,238,000 |
| Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) | 823,000 | 823,000 |
| Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) | 823,000 | 823,000 |
| Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng | 1,144,000 | 1,144,000 |
| Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ | 2,428,000 | 2,428,000 |
| Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ | 2,678,000 | 2,678,000 |
| Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi | 2,277,000 | 2,277,000 |
| Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | 728,000 | 728,000 |
| Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày | 3,928,000 | 3,928,000 |
| Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán | 825,000 | 825,000 |
| Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật | 1,696,000 | 1,696,000 |
| Nội soi đại tràng-lấy dị vật | 1,696,000 | 1,696,000 |
| Nội soi đại tràng tiêm cầm máu | 576,000 | 576,000 |
| Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ | 243,000 | 243,000 |
| Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết | 408,000 | 408,000 |
| Nội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) | 1,038,000 | 1,038,000 |
| Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị | 728,000 | 728,000 |
| Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết | 433,000 | 433,000 |
| Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | 244,000 | 244,000 |
| Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) | 917,000 | 917,000 |
| Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1,279,000 | 1,279,000 |
| Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 893,000 | 893,000 |
| Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản | 467,000 | 467,000 |
| Nội soi niệu quản chẩn đoán | 925,000 | 925,000 |
| Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) | 73,000 | 73,000 |
| Đo áp lực thẩm thấu máu | 94,100 | 94,100 |
| Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | 201,000 | 201,000 |
| Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol) | 28,800 | 28,800 |
| Điện tim thường | 32,800 | 32,800 |
| Test giãn phế quản (broncho modilator test) | 172,000 | 172,000 |
| Điện cơ vùng đáy chậu (EMG) | 141,000 | 141,000 |
| Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG) | 128,000 | 128,000 |
| Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác | 128,000 | 128,000 |
| Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động | 128,000 | 128,000 |
| Đo điện thế kích thích cảm giác | 128,000 | 128,000 |
| Đo niệu dòng đồ | 59,800 | 59,800 |
| Đo áp lực thẩm thấu niệu | 29,900 | 29,900 |
| Đo thính lực đơn âm | 42,400 | 42,400 |
| Đo nhĩ lượng | 27,400 | 27,400 |
| Đo phản xạ cơ bàn đạp | 27,400 | 27,400 |
| Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo | 130,000 | 130,000 |
| Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh | 416,000 | 416,000 |
| Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm | 416,000 | 416,000 |
| Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm | 262,000 | 262,000 |
| Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày | 262,000 | 262,000 |
| Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm | 422,000 | 422,000 |
| Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày | 422,000 | 422,000 |
| Nghiệm pháp nhịn uống | 612,000 | 612,000 |
| Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén | 160,000 | 160,000 |
| Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin | 130,000 | 130,000 |
| Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | 63,500 | 63,500 |
| Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động | 40,400 | 40,400 |
| Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | 40,400 | 40,400 |
| Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động | 56,500 | 56,500 |
| Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động | 102,000 | 102,000 |
| Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 12,600 | 12,600 |
| Thời gian máu chảy phương pháp Ivy | 48,400 | 48,400 |
| Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) | 14,900 | 14,900 |
| Định lượng D-Dimer | 253,000 | 253,000 |
| Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII) | 138,000 | 138,000 |
| Phát hiện kháng đông ngoại sinh | 80,800 | 80,800 |
| Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI | 231,000 | 231,000 |
| Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc | 231,000 | 231,000 |
| Định lượng yếu tố đông máu nội sinh IX | 231,000 | 231,000 |
| Định lượng yếu tố đông máu nội sinh XI | 231,000 | 231,000 |
| Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X | 458,000 | 458,000 |
| Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II | 458,000 | 458,000 |
| Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh V | 458,000 | 458,000 |
| Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh VII | 318,000 | 318,000 |
| Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh X | 318,000 | 318,000 |
| Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen) | 458,000 | 458,000 |
| Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co) | 458,000 | 458,000 |
| Định lượng yếu tố XII | 458,000 | 458,000 |
| Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết). | 1,054,000 | 1,054,000 |
| Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen | 109,000 | 109,000 |
| Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Acid Arachidonic/ Thrombin /Epinephrin | 207,000 | 207,000 |
| Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin | 207,000 | 207,000 |
| Định lượng FDP | 138,000 | 138,000 |
| Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) | 231,000 | 231,000 |
| Định lượng Protein S toàn phần | 231,000 | 231,000 |
| Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity) | 231,000 | 231,000 |
| Định lượng Protein S toàn phần [Protein S tự do] | 231,000 | 231,000 |
| Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) | 244,000 | 244,000 |
| Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | 244,000 | 244,000 |
| Định lượng Anti Xa | 253,000 | 253,000 |
| Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy) | 415,000 | 415,000 |
| Định lượng Heparin | 207,000 | 207,000 |
| Định lượng Plasminogen | 207,000 | 207,000 |
| Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) . | 866,000 | 866,000 |
| Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) | 866,000 | 866,000 |
| Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) – Ab | 1,775,000 | 1,775,000 |
| Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG | 1,775,000 | 1,775,000 |
| Định lượng C1- inhibitor | 207,000 | 207,000 |
| Định lượng t-pA (tissue – Plasminogen Activator) | 207,000 | 207,000 |
| Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1) | 207,000 | 207,000 |
| Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2) | 207,000 | 207,000 |
| Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh | 358,000 | 358,000 |
| Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh | 288,000 | 288,000 |
| Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity) | 231,000 | 231,000 |
| Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen) | 231,000 | 231,000 |
| Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) | 415,000 | 415,000 |
| Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) | 415,000 | 415,000 |
| Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) | 541,000 | 541,000 |
| Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) | 541,000 | 541,000 |
| Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) | 541,000 | 541,000 |
| Định lượng EPO (Erythropoietin) | 409,000 | 409,000 |
| Định lượng Free kappa huyết thanh | 521,000 | 521,000 |
| Định lượng Free lambda huyết thanh | 521,000 | 521,000 |
| Định lượng Free kappa niệu | 521,000 | 521,000 |
| Định lượng Free lambda niệu | 521,000 | 521,000 |
| PK (Pyruvatkinase) | 173,000 | 173,000 |
| Định lượng IgG | 64,600 | 64,600 |
| Định lượng IgA | 64,600 | 64,600 |
| Định lượng IgM | 64,600 | 64,600 |
| Định lượng IgE | 64,600 | 64,600 |
| Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | 46,200 | 46,200 |
| Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) | 106,000 | 106,000 |
| Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) | 69,300 | 69,300 |
| Huyết đồ (bằng máy đếm laser) | 69,300 | 69,300 |
| Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) | 128,000 | 128,000 |
| Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) | 530,000 | 530,000 |
| Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) | 147,000 | 147,000 |
| Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần) | 242,000 | 242,000 |
| Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần) | 1,372,000 | 1,372,000 |
| Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay) | 2,677,000 | 2,677,000 |
| Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) | 338,000 | 338,000 |
| Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) | 40,400 | 40,400 |
| Tìm mảnh vỡ hồng cầu | 17,300 | 17,300 |
| Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 36,900 | 36,900 |
| Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) | 36,900 | 36,900 |
| Tìm giun chỉ trong máu | 34,600 | 34,600 |
| Máu lắng (bằng máy tự động) | 34,600 | 34,600 |
| Nhuộm hoá mô miễn dịch tuỷ xương | 184,000 | 184,000 |
| Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) | 43,100 | 43,100 |
| Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) | 43,100 | 43,100 |
| Cặn Addis | 43,100 | 43,100 |
| Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công | 56,000 | 56,000 |
| Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động | 91,600 | 91,600 |
| Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi | 20,400 | 20,400 |
| Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) | 34,600 | 34,600 |
| Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) | 48,400 | 48,400 |
| Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) | 34,600 | 34,600 |
| Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase) | 77,300 | 77,300 |
| Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen | 77,300 | 77,300 |
| Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 92,400 | 92,400 |
| Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu | 92,400 | 92,400 |
| Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid | 75,100 | 75,100 |
| Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | 69,300 | 69,300 |
| Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm) | 105,000 | 105,000 |
| Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) | 155,000 | 155,000 |
| Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm) | 1,164,000 | 1,164,000 |
| Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm) | 92,400 | 92,400 |
| Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard | 464,000 | 464,000 |
| Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 451,000 | 451,000 |
| Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm) | 40,400 | 40,400 |
| Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) | 39,100 | 39,100 |
| Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) | 207,000 | 207,000 |
| Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 23,100 | 23,100 |
| Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 20,700 | 20,700 |
| Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 46,200 | 46,200 |
| Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 28,800 | 28,800 |
| Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) | 31,100 | 31,100 |
| Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 80,800 | 80,800 |
| Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 80,800 | 80,800 |
| Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) | 80,800 | 80,800 |
| Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 80,800 | 80,800 |
| Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 80,800 | 80,800 |
| Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) | 80,800 | 80,800 |
| Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA | 372,000 | 372,000 |
| Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA | 372,000 | 372,000 |
| Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA | 434,000 | 434,000 |
| Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA | 400,000 | 400,000 |
| Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA | 434,000 | 434,000 |
| Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA | 434,000 | 434,000 |
| Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA | 253,000 | 253,000 |
| Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA | 288,000 | 288,000 |
| Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang | 253,000 | 253,000 |
| Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2,129,000 | 2,129,000 |
| Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 392,000 | 392,000 |
| Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34) | 1,764,000 | 1,764,000 |
| Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2,188,000 | 2,188,000 |
| Xét nghiệm đếm số lượng CD3 – CD4 – CD8 | 395,000 | 395,000 |
| Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) | 875,000 | 875,000 |
| Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) | 566,000 | 566,000 |
| Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Cytomics FC500 | 1,764,000 | 1,764,000 |
| Điện di miễn dịch huyết thanh | 1,016,000 | 1,016,000 |
| Điện di huyết sắc tố | 358,000 | 358,000 |
| Điện di protein huyết thanh | 371,000 | 371,000 |
| Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào | 438,000 | 438,000 |
| Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp | 2,129,000 | 2,129,000 |
| Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp | 2,129,000 | 2,129,000 |
| Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry | 392,000 | 392,000 |
| Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry | 428,000 | 428,000 |
| Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO | 1,898,000 | 1,898,000 |
| Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP | 1,264,000 | 1,264,000 |
| Xác định gen bằng kỹ thuật FISH | 3,329,000 | 3,329,000 |
| Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tuỷ xương | 689,000 | 689,000 |
| Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi | 689,000 | 689,000 |
| Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP) | 1,064,000 | 1,064,000 |
| FISH chẩn đoán NST XY | 3,329,000 | 3,329,000 |
| FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ ABL) | 3,329,000 | 3,329,000 |
| FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4;11 | 3,329,000 | 3,329,000 |
| FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1;19 | 3,329,000 | 3,329,000 |
| FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8;21 | 3,329,000 | 3,329,000 |
| FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15;17 | 3,329,000 | 3,329,000 |
| Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia | 6,759,000 | 6,759,000 |
| Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH | 6,759,000 | 6,759,000 |
| Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH | 6,759,000 | 6,759,000 |
| PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210 | 864,000 | 864,000 |
| PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190 | 864,000 | 864,000 |
| Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real – Time PCR | 4,129,000 | 4,129,000 |
| Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real – Time PCR | 5,394,000 | 5,394,000 |
| Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT – PCR | 864,000 | 864,000 |
| Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR | 864,000 | 864,000 |
| Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP | 1,064,000 | 1,064,000 |
| Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR | 1,375,000 | 1,375,000 |
| Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR | 864,000 | 864,000 |
| Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR | 864,000 | 864,000 |
| Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR | 864,000 | 864,000 |
| Xác định gen PML/ RARα bằng kỹ thuật RT-PCR | 864,000 | 864,000 |
| Xác định gen TEL/ AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR | 864,000 | 864,000 |
| Xác định gen E2A/ PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR | 864,000 | 864,000 |
| Xác định gen MLL/ AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR | 864,000 | 864,000 |
| Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR | 864,000 | 864,000 |
| Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR | 864,000 | 864,000 |
| Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4;14) bằng kỹ thuật PCR | 864,000 | 864,000 |
| Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR | 864,000 | 864,000 |
| Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em | 501,000 | 501,000 |
| Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia) | 4,378,000 | 4,378,000 |
| Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH | 4,136,000 | 4,136,000 |
| Xét nghiệm giải trình tự gen trên hệ thống Miseq | 8,059,000 | 8,059,000 |
| Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP | 592,000 | 592,000 |
| Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho | 288,000 | 288,000 |
| Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH | 3,329,000 | 3,329,000 |
| Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP | 1,064,000 | 1,064,000 |
| Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb) | 6,759,000 | 6,759,000 |
| Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR | 592,000 | 592,000 |
| Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR | 1,064,000 | 1,064,000 |
| Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR | 864,000 | 864,000 |
| Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP | 864,000 | 864,000 |
| Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 | 8,059,000 | 8,059,000 |
| Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll | 4,136,000 | 4,136,000 |
| Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu | 689,000 | 689,000 |
| Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể với môi trường đặc hiệu | 689,000 | 689,000 |
| Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/ người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR | 5,394,000 | 5,394,000 |
| Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 | 8,059,000 | 8,059,000 |
| Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1 | 6,759,000 | 6,759,000 |
| Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR | 864,000 | 864,000 |
| Rửa hồng cầu/ tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh | 136,000 | 136,000 |
| Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu | 569,000 | 569,000 |
| Xét nghiệm định nhóm máu dưới nhóm hệ Rh (C, c, E, e) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động | 114,000 | 114,000 |
| Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 114,000 | 114,000 |
| Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 114,000 | 114,000 |
| Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 90,100 | 90,100 |
| Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 90,100 | 90,100 |
| Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) | 151,000 | 151,000 |
| Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) | 169,000 | 169,000 |
| Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) | 219,000 | 219,000 |
| Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) | 219,000 | 219,000 |
| Rút máu để điều trị | 236,000 | 236,000 |
| Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu] | 23,100 | 23,100 |
| Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] | 20,700 | 20,700 |
| Gạn bạch cầu điều trị | 864,000 | 864,000 |
| Gạn tiểu cầu điều trị | 864,000 | 864,000 |
| Gạn hồng cầu điều trị | 864,000 | 864,000 |
| Lọc máu liên tục | 2,212,000 | 2,212,000 |
| Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy | 107,000 | 107,000 |
| Gạn tách huyết tương điều trị | 864,000 | 864,000 |
| Thu thập máu dây rốn để phân lập tế bào gốc | 2,564,000 | 2,564,000 |
| Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động | 2,564,000 | 2,564,000 |
| Thu thập dịch tủy xương để phân lập tế bào gốc | 3,064,000 | 3,064,000 |
| Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony firming culture) | 1,287,000 | 1,287,000 |
| Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan | 18,700 | 18,700 |
| Định lượng yếu tố Thrombomodulin | 207,000 | 207,000 |
| Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 86,600 | 86,600 |
| Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 86,600 | 86,600 |
| Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm) | 184,000 | 184,000 |
| Sàng lọc kháng thể bất thường cho túi máu, chế phẩm với kỹ thuật ống nghiệm | 92,400 | 92,400 |
| Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 244,000 | 244,000 |
| Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm) | 92,400 | 92,400 |
| Xét nghiệm Coomb’s trực tiếp và gián tiếp bằng ống nghiệm | 80,800 | 80,800 |
| Xét nghiệm Coomb’s trực tiếp và gián tiếp Scangel/Gecard | 80,800 | 80,800 |
| Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu | 68,000 | 68,000 |
| Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) | 80,800 | 80,800 |
| Định lượng Acid Uric | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) | 145,000 | 145,000 |
| Định lượng Aldosteron | 521,000 | 521,000 |
| Định lượng Aldosteron (niệu 24h) | 521,000 | 521,000 |
| Định lượng Albumin | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng Alpha1 Antitrypsin | 64,600 | 64,600 |
| Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 21,500 | 21,500 |
| Đo hoạt độ Amylase | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng Amoniac ( NH3) | 75,400 | 75,400 |
| Định lượng Anti CCP | 312,000 | 312,000 |
| Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) | 269,000 | 269,000 |
| Định lượng Anti – TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) | 204,000 | 204,000 |
| Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1) | 48,400 | 48,400 |
| Định lượng Apo B (Apolipoprotein B) | 48,400 | 48,400 |
| Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) | 91,600 | 91,600 |
| Định lượng AFP (dịch chọc dò) | 91,600 | 91,600 |
| Đo hoạt độ ALT (GPT) | 21,500 | 21,500 |
| Đo hoạt độ AST (GOT) | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng β2 microglobulin | 75,400 | 75,400 |
| Định lượng Beta Crosslap | 139,000 | 139,000 |
| Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) | 86,200 | 86,200 |
| Định lượng bhCG (dịch chọc dò) | 86,200 | 86,200 |
| Định lượng Bilirubin trực tiếp (bilirubin gián tiếp được ngoại suy khi chỉ định kèm Định lượng bilirubin toàn phần) | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng Bilirubin gián tiếp | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng Bilirubin toàn phần | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) | 581,000 | 581,000 |
| Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [ suy thận.] | 581,000 | 581,000 |
| Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [không suy thận.] | 581,000 | 581,000 |
| Định lượng Calci toàn phần | 12,900 | 12,900 |
| Định lượng Calci ion hoá | 16,100 | 16,100 |
| Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc | 12,900 | 12,900 |
| Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) | 139,000 | 139,000 |
| Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) | 139,000 | 139,000 |
| Định lượng CA 19 – 9 (dịch chọc dò) | 139,000 | 139,000 |
| Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) | 150,000 | 150,000 |
| Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) | 134,000 | 134,000 |
| Định lượng Calcitonin | 134,000 | 134,000 |
| Định lượng Ceruloplasmin | 70,000 | 70,000 |
| Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) | 86,200 | 86,200 |
| Định lượng CEA (dịch chọc dò) | 86,200 | 86,200 |
| Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 26,900 | 26,900 |
| Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 26,900 | 26,900 |
| Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 26,900 | 26,900 |
| Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 37,700 | 37,700 |
| Định lượng CK-MB mass | 37,700 | 37,700 |
| Định lượng C-Peptid [Máu] | 171,000 | 171,000 |
| Định lượng Cortisol (máu) | 91,600 | 91,600 |
| Định lượng Cortisol (máu 2 mẫu sáng 8h – chiều 14h) | 91,600 | 91,600 |
| Định lượng Cystatine C | 86,200 | 86,200 |
| Định lượng bổ thể C3 | 59,200 | 59,200 |
| Định lượng bổ thể C4 | 59,200 | 59,200 |
| Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) | 53,800 | 53,800 |
| Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)[Bệnh mạch vành] | 53,800 | 53,800 |
| Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)[Khác bệnh mạch vành] | 53,800 | 53,800 |
| Định lượng Creatinin (máu) | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng Cyfra 21- 1 | 96,900 | 96,900 |
| Định lượng Cyclosphorin [CsA] | 323,000 | 323,000 |
| Định lượng D-Dimer | 253,000 | 253,000 |
| Định lượng 25OH Vitamin D (D3) | 290,000 | 290,000 |
| Định lượng Digoxin | 86,200 | 86,200 |
| Điện giải đồ (Na, K, Cl) | 29,000 | 29,000 |
| Định lượng Ethanol (cồn) | 32,300 | 32,300 |
| Định lượng Estradiol | 80,800 | 80,800 |
| Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) | 182,000 | 182,000 |
| Định lượng Ferritin | 80,800 | 80,800 |
| Định lượng Fructosamin | 91,600 | 91,600 |
| Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) | 80,800 | 80,800 |
| Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) | 182,000 | 182,000 |
| Định lượng Folate | 86,200 | 86,200 |
| Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) | 64,600 | 64,600 |
| Định lượng FT4 (Free Thyroxine) | 64,600 | 64,600 |
| Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) | 80,800 | 80,800 |
| Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] | 161,000 | 161,000 |
| Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) | 96,900 | 96,900 |
| Định lượng Glucose | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng Globulin | 21,500 | 21,500 |
| Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 19,200 | 19,200 |
| Định lượng Gentamicin | 96,900 | 96,900 |
| Định lượng Haptoglobulin | 96,900 | 96,900 |
| Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( CMIA / ECLIA) | 471,000 | 471,000 |
| Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) | 96,900 | 96,900 |
| Định lượng HbA1c | 101,000 | 101,000 |
| Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 26,900 | 26,900 |
| Định lượng HE4 | 300,000 | 300,000 |
| Định lượng Homocystein | 145,000 | 145,000 |
| Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) | 768,000 | 768,000 |
| Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) | 768,000 | 768,000 |
| Định lượng IL-6 ( Interleukin 6) | 768,000 | 768,000 |
| Định lượng IL-8 (Interleukin 8) | 768,000 | 768,000 |
| Định lượng IL-10 (Interleukin 10) | 768,000 | 768,000 |
| Định lượng IgE Cat Specific (E1) | 562,000 | 562,000 |
| Định lượng IgE (Immunoglobuline E) | 64,600 | 64,600 |
| Định lượng IgA (Immunoglobuline A) | 64,600 | 64,600 |
| Định lượng IgG (Immunoglobuline G) | 64,600 | 64,600 |
| Định lượng IgM (Immunoglobuline M) | 64,600 | 64,600 |
| Định lượng IGFBP-3 ( Insulin like growth factor binding protein 3) | 349,000 | 349,000 |
| Định lượng Insulin | 80,800 | 80,800 |
| Định lượng Kappa | 96,900 | 96,900 |
| Định lượng Kappa tự do (Free kappa) | 521,000 | 521,000 |
| Xét nghiệm Khí máu | 215,000 | 215,000 |
| Định lượng Lactat (Acid Lactic) | 96,900 | 96,900 |
| Định lượng Lambda | 96,900 | 96,900 |
| Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) | 521,000 | 521,000 |
| Đo hoạt độ Lipase | 59,200 | 59,200 |
| Đo hoạt độ Lipase (dịch chọc dò) | 59,200 | 59,200 |
| Định lượng LH (Luteinizing Hormone) | 80,800 | 80,800 |
| Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase) | 26,900 | 26,900 |
| Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 26,900 | 26,900 |
| Đo hoạt độ MPO | 434,000 | 434,000 |
| Định lượng Myoglobin | 91,600 | 91,600 |
| Định lượng Mg | 32,300 | 32,300 |
| Định lượng Mg (niệu 24h) | 32,300 | 32,300 |
| Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) | 192,000 | 192,000 |
| Định lượng proBNP (NT-proBNP) | 408,000 | 408,000 |
| Đo hoạt độ P-Amylase | 64,600 | 64,600 |
| Định lượng Pepsinogen I | 581,000 | 581,000 |
| Định lượng Pepsinogen II | 581,000 | 581,000 |
| Định lượng Phenytoin | 80,800 | 80,800 |
| Định lượng Phospho (máu) | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng Pre-albumin | 96,900 | 96,900 |
| Định lượng Pro-calcitonin | 398,000 | 398,000 |
| Định lượng Pro-calcitonin [suy đa tạng hoặc Lactat máu ≥ 1 mmol/l] | 398,000 | 398,000 |
| Định lượng Pro-calcitonin [không suy đa tạng và Lactat máu < 1 mmol/l] | 398,000 | 398,000 |
| Định lượng Prolactin | 75,400 | 75,400 |
| Định lượng Protein toàn phần | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng Progesteron | 80,800 | 80,800 |
| Định lượng Protein S100 | 231,000 | 231,000 |
| Định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-Releasing Peptide) | 349,000 | 349,000 |
| Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) | 86,200 | 86,200 |
| Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) | 91,600 | 91,600 |
| Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) | 236,000 | 236,000 |
| Định lượng Renin activity [Direct Renin] | 521,000 | 521,000 |
| Định lượng RF (Rheumatoid Factor) | 37,700 | 37,700 |
| Định lượng Sắt | 32,300 | 32,300 |
| Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) | 204,000 | 204,000 |
| Định lượng T3 (Tri iodothyronine) | 64,600 | 64,600 |
| Định lượng T4 (Thyroxine) | 64,600 | 64,600 |
| Định lượng Tacrolimus | 724,000 | 724,000 |
| Định lượng Testosterol | 93,700 | 93,700 |
| Định lượng Tg (Thyroglobulin) | 176,000 | 176,000 |
| Định lượng Theophylline | 80,800 | 80,800 |
| Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) | 408,000 | 408,000 |
| Định lượng Transferin | 64,600 | 64,600 |
| Định lượng Triglycerid (máu) | 26,900 | 26,900 |
| Định lượng Troponin T | 75,400 | 75,400 |
| Định lượng Troponin Ths | 75,400 | 75,400 |
| Định lượng Troponin I | 75,400 | 75,400 |
| Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) | 59,200 | 59,200 |
| Định lượng Tobramycin | 96,900 | 96,900 |
| Định lượng Urê máu | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng BUN (Blood Urea Nitrogen) | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng Vancomycin | 521,000 | 521,000 |
| Định lượng Vitamin B12 | 75,400 | 75,400 |
| Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF – Placental Growth Factor) | 731,000 | 731,000 |
| Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu (sFlt-1-solube FMS like tyrosinkinase-1) | 731,000 | 731,000 |
| Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) | 29,000 | 29,000 |
| Điện giải (Na, K, Cl) [niệu 24 giờ] | 29,000 | 29,000 |
| Định tính Amphetamin (test nhanh) | 43,100 | 43,100 |
| Định tính Amphetamin (niệu – test nhanh) | 43,100 | 43,100 |
| Định lượng Amylase (niệu) | 37,700 | 37,700 |
| Định lượng Axit Uric (niệu) | 16,100 | 16,100 |
| Định lượng Axit Uric [niệu 24 giờ] | 16,100 | 16,100 |
| Định lượng Benzodiazepin | 37,700 | 37,700 |
| Định lượng Canxi (niệu) | 24,600 | 24,600 |
| Định lượng Canxi [niệu 24 giờ] | 24,600 | 24,600 |
| Định lượng Catecholamin | 215,000 | 215,000 |
| Định lượng Catecholamin niệu [HPLC] | 419,000 | 419,000 |
| Định lượng Cortisol (niệu) | 91,600 | 91,600 |
| Định lượng Creatinin (niệu) | 16,100 | 16,100 |
| Định lượng Creatinin [niệu 24 giờ] | 16,100 | 16,100 |
| Định lượng Dưỡng chấp [niệu] | 26,900 | 26,900 |
| Định tính Dưỡng chấp | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng Glucose (niệu) | 13,900 | 13,900 |
| Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) | 43,100 | 43,100 |
| Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) | 43,100 | 43,100 |
| Định lượng MAU (Micro Albumin niệu 24h) | 43,100 | 43,100 |
| Định tính Opiate (test nhanh) | 43,100 | 43,100 |
| Định tính Morphin (test nhanh) | 43,100 | 43,100 |
| Định tính Codein (test nhanh) | 43,100 | 43,100 |
| Định lượng Phospho (niệu) | 20,400 | 20,400 |
| Định lượng Phospho (niệu 24h) | 20,400 | 20,400 |
| Định tính Phospho hữu cơ | 6,300 | 6,300 |
| Định tính Porphyrin | 53,100 | 53,100 |
| Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) | 161,000 | 161,000 |
| Định lượng Protein (niệu) | 13,900 | 13,900 |
| Định lượng Protein (niệu 24h) | 13,900 | 13,900 |
| Định tính Protein Bence -jones | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng Urê (niệu) | 16,100 | 16,100 |
| Định lượng Urê [niệu 24 giờ] | 16,100 | 16,100 |
| Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 27,400 | 27,400 |
| Định lượng Clo (dịch não tuỷ) | 22,500 | 22,500 |
| Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) | 12,900 | 12,900 |
| Định lượng Protein (dịch não tuỷ) | 10,700 | 10,700 |
| Định lượng Albumin (thuỷ dịch) | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng Albumin (thuỷ dịch) | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng Albumin (thuỷ dịch) | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng Globulin (thuỷ dịch) | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng Amylase (dịch) | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) | 26,900 | 26,900 |
| Định lượng Creatinin (dịch) | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng Glucose (dịch chọc dò) | 12,900 | 12,900 |
| Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò) | 26,900 | 26,900 |
| Đo hoạt độ LDH [dịch não tủy] | 26,900 | 26,900 |
| Định lượng Protein (dịch chọc dò) | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò) | 26,900 | 26,900 |
| Đo tỷ trọng dịch chọc dò | 4,700 | 4,700 |
| Tỷ trọng trong nước tiểu | 4,700 | 4,700 |
| pH định tính | 4,700 | 4,700 |
| Định lượng Urê (dịch) | 21,500 | 21,500 |
| Định lượng Troponin I hs | 75,400 | 75,400 |
| Định lượng Catecholamin (niệu) | 419,000 | 419,000 |
| Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo | 130,000 | 130,000 |
| Định lượng kháng thể kháng ENA | 423,000 | 423,000 |
| Định lượng PIVKA (bộ ba AFP/%AFP-L3/PIVKA II) | 1,164,000 | 1,164,000 |
| Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) | 43,100 | 43,100 |
| Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) [Cặn lắng dịch chọc dò] | 43,100 | 43,100 |
| Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (hình dạng hồng cầu trong nước tiểu) | 43,100 | 43,100 |
| Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (tinh thể trong dịch chọc dò) | 43,100 | 43,100 |
| Định lượng Clo (dịch não tuỷ) | 22,500 | 22,500 |
| Định lượng CRP | 53,800 | 53,800 |
| Định lượng CRP [Nhiễm trùng, tự miễn] | 53,800 | 53,800 |
| Định lượng CRP [Không phải nhiễm trùng, tự miễn] | 53,800 | 53,800 |
| Độ bão hòa Transferin | 64,600 | 64,600 |
| Định lượng Histamine | 989,000 | 989,000 |
| Muối mật nước tiểu | 6,300 | 6,300 |
| Paracetamol | 37,700 | 37,700 |
| Sắc tố mật- nước tiểu | 6,300 | 6,300 |
| Salicylate | 75,400 | 75,400 |
| Vi khuẩn nhuộm soi (Nhuộm gram) | 68,000 | 68,000 |
| Vi khuẩn test nhanh | 238,000 | 238,000 |
| Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 238,000 | 238,000 |
| Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 297,000 | 297,000 |
| Cấy đàm/DRPQ định lượng và định danh hệ thống tự động | 297,000 | 297,000 |
| Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động | 297,000 | 297,000 |
| Vi khuẩn kháng thuốc định tính | 196,000 | 196,000 |
| Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động | 196,000 | 196,000 |
| Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) | 184,000 | 184,000 |
| Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh | 1,314,000 | 1,314,000 |
| Vi khuẩn định danh PCR | 734,000 | 734,000 |
| Vi khuẩn định danh PCR [Gram (-)] | 734,000 | 734,000 |
| Vi khuẩn định danh PCR [Gram (+)] | 734,000 | 734,000 |
| Vi khuẩn định danh PCR [legionella pneumophila] | 734,000 | 734,000 |
| Vi khuẩn định danh PCR [neisseria meningitidis, haemophilus influenzae, streptococcus pneumoniae] | 734,000 | 734,000 |
| Vi khuẩn định danh giải trình tự gene | 2,624,000 | 2,624,000 |
| Vi khuẩn kháng thuốc PCR | 734,000 | 734,000 |
| Vi khuẩn kháng thuốc PCR [VIM, IMP, NDM] | 734,000 | 734,000 |
| Vi khuẩn kháng thuốc PCR [KPC/OXA] | 734,000 | 734,000 |
| Vi khuẩn kháng thuốc PCR [MRSA] | 734,000 | 734,000 |
| Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene | 2,624,000 | 2,624,000 |
| AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 68,000 | 68,000 |
| AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 65,600 | 65,600 |
| Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng | 278,000 | 278,000 |
| Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc | 172,000 | 172,000 |
| Mycobacterium tuberculosis Mantoux | 11,900 | 11,900 |
| Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc | 184,000 | 184,000 |
| Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng | 734,000 | 734,000 |
| Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc | 238,000 | 238,000 |
| Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng | 814,000 | 814,000 |
| Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng | 348,000 | 348,000 |
| Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 342,000 | 342,000 |
| Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA (Hain test) | 889,000 | 889,000 |
| Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 1,514,000 | 1,514,000 |
| Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | 814,000 | 814,000 |
| Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | 358,000 | 358,000 |
| NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng | 278,000 | 278,000 |
| NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc | 172,000 | 172,000 |
| NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA | 914,000 | 914,000 |
| NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR | 664,000 | 664,000 |
| Vibrio cholerae soi tươi | 68,000 | 68,000 |
| Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 297,000 | 297,000 |
| Vibrio cholerae Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| Vibrio cholerae giải trình tự gene | 2,624,000 | 2,624,000 |
| Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi | 68,000 | 68,000 |
| Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 297,000 | 297,000 |
| Neisseria gonorrhoeae PCR | 464,000 | 464,000 |
| Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động | 734,000 | 734,000 |
| Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene | 2,624,000 | 2,624,000 |
| Neisseria meningitidis nhuộm soi | 68,000 | 68,000 |
| Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 297,000 | 297,000 |
| Neisseria meningitidis PCR | 814,000 | 814,000 |
| Neisseria meningitidis Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| Chlamydia test nhanh | 71,600 | 71,600 |
| Chlamydia pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [IgM] | 178,000 | 178,000 |
| Chlamydia pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [IgG] | 178,000 | 178,000 |
| Chlamydia Ab miễn dịch tự động | 178,000 | 178,000 |
| Chlamydia PCR | 464,000 | 464,000 |
| Chlamydia Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| Chlamydia Real-time PCR [Chlamydia pneumoniae] | 734,000 | 734,000 |
| Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động | 734,000 | 734,000 |
| Chlamydia trachomatis Real-time PCR hệ thống tự động | 734,000 | 734,000 |
| Chlamydia giải trình tự gene | 2,624,000 | 2,624,000 |
| Clostridium nuôi cấy, định danh | 1,314,000 | 1,314,000 |
| Clostridium difficile miễn dịch bán tự động | 814,000 | 814,000 |
| Clostridiumdifficile miễn dịch tự động | 814,000 | 814,000 |
| Clostridium difficile PCR | 734,000 | 734,000 |
| Helicobacter pylori nhuộm soi | 68,000 | 68,000 |
| Helicobacter pylori Ag test nhanh | 156,000 | 156,000 |
| Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 1,314,000 | 1,314,000 |
| Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động (IgG) | 298,000 | 298,000 |
| Helicobacter pylori Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| Helicobacter pylori giải trình tự gene | 2,624,000 | 2,624,000 |
| Leptospira test nhanh | 138,000 | 138,000 |
| Leptospira PCR | 734,000 | 734,000 |
| Mycoplasma pneumoniae Ab [IgG] miễn dịch bán tự động | 250,000 | 250,000 |
| Mycoplasma pneumoniae Ab [IgM] miễn dịch bán tự động | 167,000 | 167,000 |
| Mycoplasma pneumoniae Ab [IgG] miễn dịch tự động | 250,000 | 250,000 |
| Mycoplasma pneumoniae Ab [IgM] miễn dịch tự động | 250,000 | 250,000 |
| Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| Mycoplasma hominis test nhanh | 238,000 | 238,000 |
| Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 297,000 | 297,000 |
| Mycoplasma hominis Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động | 119,000 | 119,000 |
| Rickettsia Ab miễn dịch tự động | 119,000 | 119,000 |
| Rickettsia PCR | 734,000 | 734,000 |
| Salmonella Widal | 178,000 | 178,000 |
| Streptococcus pyogenes ASO | 41,700 | 41,700 |
| Treponema pallidum test nhanh | 238,000 | 238,000 |
| Treponema pallidum RPR định lượng | 87,100 | 87,100 |
| Treponema pallidum RPR định tính | 38,200 | 38,200 |
| Treponema pallidum TPHA định lượng | 178,000 | 178,000 |
| Treponema pallidum TPHA định tính | 53,600 | 53,600 |
| Treponema pallidum Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| Ureaplasma urealyticum test nhanh | 238,000 | 238,000 |
| Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 297,000 | 297,000 |
| Ureaplasma urealyticum Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| Virus test nhanh | 238,000 | 238,000 |
| Virus Ag miễn dịch bán tự động | 298,000 | 298,000 |
| Virus Ag miễn dịch tự động | 298,000 | 298,000 |
| Virus Ab miễn dịch bán tự động | 298,000 | 298,000 |
| Virus Ab miễn dịch bán tự động [Influenza IgA] | 298,000 | 298,000 |
| Virus Ab miễn dịch bán tự động [Influenza IgG] | 298,000 | 298,000 |
| Virus Ab miễn dịch tự động | 298,000 | 298,000 |
| Virus PCR | 734,000 | 734,000 |
| Virus Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| Virus Real-time PCR [ARVI] | 734,000 | 734,000 |
| Virus Real-time PCR [Zika] | 734,000 | 734,000 |
| Virus Real-time PCR [parovirus B19] | 734,000 | 734,000 |
| Virus Real-time PCR [HSV 1,2; VZV; enterovirus; mumps virus; parechovirus] | 734,000 | 734,000 |
| Virus Real-time PCR [hRSV] | 734,000 | 734,000 |
| Virus giải trình tự gene | 2,624,000 | 2,624,000 |
| HBsAg test nhanh | 53,600 | 53,600 |
| HBsAg miễn dịch bán tự động | 74,700 | 74,700 |
| HBsAg miễn dịch tự động | 74,700 | 74,700 |
| HBsAg khẳng định | 614,000 | 614,000 |
| HBsAg định lượng | 471,000 | 471,000 |
| HBsAb test nhanh | 59,700 | 59,700 |
| HBsAb miễn dịch bán tự động | 71,600 | 71,600 |
| HBsAb định lượng | 116,000 | 116,000 |
| HBc IgM miễn dịch bán tự động | 113,000 | 113,000 |
| HBc IgM miễn dịch tự động | 113,000 | 113,000 |
| HBcAb test nhanh | 59,700 | 59,700 |
| HBc total miễn dịch bán tự động | 71,600 | 71,600 |
| HBc total miễn dịch tự động | 71,600 | 71,600 |
| HBeAg test nhanh | 59,700 | 59,700 |
| HBeAg miễn dịch bán tự động | 95,500 | 95,500 |
| HBeAg miễn dịch tự động | 95,500 | 95,500 |
| HBeAb test nhanh | 59,700 | 59,700 |
| HBeAb miễn dịch bán tự động | 95,500 | 95,500 |
| HBeAb miễn dịch tự động | 95,500 | 95,500 |
| HBV đo tải lượng Real-time PCR | 664,000 | 664,000 |
| HBV đo tải lượng hệ thống tự động | 1,314,000 | 1,314,000 |
| HBV genotype PCR | 1,064,000 | 1,064,000 |
| HBV genotype Real-time PCR | 1,564,000 | 1,564,000 |
| HBV genotype giải trình tự gene | 2,624,000 | 2,624,000 |
| HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc) | 1,114,000 | 1,114,000 |
| HBV kháng thuốc giải trình tự gene | 2,624,000 | 2,624,000 |
| HCV Ab test nhanh | 53,600 | 53,600 |
| HCV Ab miễn dịch tự động | 119,000 | 119,000 |
| HCV Ag/Ab miễn dịch tự động | 119,000 | 119,000 |
| HCV Core Ag miễn dịch tự động | 544,000 | 544,000 |
| HCV đo tải lượng Real-time PCR | 824,000 | 824,000 |
| HCV đo tải lượng hệ thống tự động | 1,324,000 | 1,324,000 |
| HCV genotype Real-time PCR | 1,564,000 | 1,564,000 |
| HCV genotype giải trình tự gene | 2,624,000 | 2,624,000 |
| HAV Ab test nhanh | 119,000 | 119,000 |
| HAV IgM miễn dịch bán tự động | 106,000 | 106,000 |
| HAV IgM miễn dịch tự động | 106,000 | 106,000 |
| HAV total miễn dịch bán tự động | 101,000 | 101,000 |
| HAV total miễn dịch tự động | 101,000 | 101,000 |
| HDV Ag miễn dịch bán tự động | 411,000 | 411,000 |
| HDV IgM miễn dịch bán tự động | 315,000 | 315,000 |
| HDV Ab miễn dịch bán tự động | 214,000 | 214,000 |
| HEV Ab test nhanh | 119,000 | 119,000 |
| HEV IgM test nhanh | 119,000 | 119,000 |
| HEV IgM miễn dịch bán tự động | 313,000 | 313,000 |
| HEV IgM miễn dịch tự động | 313,000 | 313,000 |
| HEV IgG miễn dịch bán tự động | 313,000 | 313,000 |
| HEV IgG miễn dịch tự động | 313,000 | 313,000 |
| HIV Ab test nhanh | 53,600 | 53,600 |
| HIV Ag/Ab test nhanh | 98,200 | 98,200 |
| HIV Ab miễn dịch bán tự động | 106,000 | 106,000 |
| HIV Ab miễn dịch tự động | 106,000 | 106,000 |
| HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động | 130,000 | 130,000 |
| HIV Ag/Ab miễn dịch tự động | 130,000 | 130,000 |
| HIV khẳng định (*) | 175,000 | 175,000 |
| HIV DNA Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| HIV đo tải lượng Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| HIV đo tải lượng hệ thống tự động | 942,000 | 942,000 |
| HIV kháng thuốc giải trình tự gene | 2,624,000 | 2,624,000 |
| HIV genotype giải trình tự gene | 2,624,000 | 2,624,000 |
| Dengue virus NS1Ag test nhanh | 130,000 | 130,000 |
| Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh | 130,000 | 130,000 |
| Dengue virus IgA test nhanh | 238,000 | 238,000 |
| Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động | 154,000 | 154,000 |
| Dengue virus test nhanh [IgM, IgG] | 130,000 | 130,000 |
| Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động | 154,000 | 154,000 |
| Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động | 154,000 | 154,000 |
| Dengue virus Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| Dengue virus serotype PCR | 814,000 | 814,000 |
| CMV IgM miễn dịch bán tự động | 130,000 | 130,000 |
| CMV IgM miễn dịch tự động | 130,000 | 130,000 |
| CMV IgG miễn dịch bán tự động | 113,000 | 113,000 |
| CMV IgG miễn dịch tự động | 113,000 | 113,000 |
| CMV Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| CMV đo tải lượng hệ thống tự động | 1,824,000 | 1,824,000 |
| CMV Avidity | 250,000 | 250,000 |
| HSV 1 IgM miễn dịch tự động | 214,000 | 214,000 |
| HSV 1 IgG miễn dịch tự động | 214,000 | 214,000 |
| HSV 2 IgM miễn dịch tự động | 214,000 | 214,000 |
| HSV 2 IgG miễn dịch tự động | 214,000 | 214,000 |
| HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động | 154,000 | 154,000 |
| HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động | 154,000 | 154,000 |
| HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động | 154,000 | 154,000 |
| HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động | 154,000 | 154,000 |
| HSV Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| VZV Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động | 191,000 | 191,000 |
| EBV IgM miễn dịch tự động | 191,000 | 191,000 |
| EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động | 184,000 | 184,000 |
| EBV IgG miễn dịch tự động | 184,000 | 184,000 |
| EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động | 202,000 | 202,000 |
| EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động | 214,000 | 214,000 |
| EBV Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| EV71 IgM/IgG test nhanh | 114,000 | 114,000 |
| EV71 Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| EV71 genotype giải trình tự gene | 2,624,000 | 2,624,000 |
| Enterovirus Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| Enterovirus genotype giải trình tự gene | 2,624,000 | 2,624,000 |
| Adenovirus Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| BK/JC virus Real-time PCR | 458,000 | 458,000 |
| Coronavirus Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| Hantavirus test nhanh | 71,600 | 71,600 |
| HPV Real-time PCR | 379,000 | 379,000 |
| HPV genotype Real-time PCR | 1,564,000 | 1,564,000 |
| HPV genotype PCR hệ thống tự động | 1,064,000 | 1,064,000 |
| HPV genotype giải trình tự gene | 2,624,000 | 2,624,000 |
| Influenza virus A, B test nhanh | 170,000 | 170,000 |
| Influenza virus A, B Real-time PCR (*) | 1,564,000 | 1,564,000 |
| Influenza virus A, B giải trình tự gene (*) | 2,624,000 | 2,624,000 |
| JEV IgM miễn dịch bán tự động | 433,000 | 433,000 |
| Measles virus Ab [IgG] miễn dịch bán tự động | 252,000 | 252,000 |
| Measles virus Ab [IgM] miễn dịch bán tự động | 252,000 | 252,000 |
| Measles virus Ab [IgG] miễn dịch tự động | 252,000 | 252,000 |
| Measles virus Ab [IgM] miễn dịch tự động | 252,000 | 252,000 |
| Rotavirus test nhanh | 178,000 | 178,000 |
| Rotavirus PCR | 734,000 | 734,000 |
| RSV Ab miễn dịch bán tự động | 143,000 | 143,000 |
| RSV Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| Rubella virus Ab test nhanh | 149,000 | 149,000 |
| Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động | 143,000 | 143,000 |
| Rubella virus IgM miễn dịch tự động | 143,000 | 143,000 |
| Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động | 119,000 | 119,000 |
| Rubella virus IgG miễn dịch tự động | 119,000 | 119,000 |
| Rubella virus Avidity | 298,000 | 298,000 |
| Rubella virus Real-time PCR | 734,000 | 734,000 |
| Rubella virus giải trình tự gene | 2,624,000 | 2,624,000 |
| Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 38,200 | 38,200 |
| Hồng cầu trong phân test nhanh | 65,600 | 65,600 |
| Đơn bào đường ruột soi tươi | 41,700 | 41,700 |
| Đơn bào đường ruột nhuộm soi | 41,700 | 41,700 |
| Trứng giun, sán soi tươi | 41,700 | 41,700 |
| Trứng giun soi tập trung | 41,700 | 41,700 |
| Strongyloides stercoralis(Giun lươn) ấu trùng soi tươi | 41,700 | 41,700 |
| Cryptosporidium test nhanh | 238,000 | 238,000 |
| Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động (IgG) | 298,000 | 298,000 |
| Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động | 298,000 | 298,000 |
| Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động | 298,000 | 298,000 |
| Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động | 298,000 | 298,000 |
| Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động (IgG) | 298,000 | 298,000 |
| Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động | 298,000 | 298,000 |
| Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động (IgG) | 298,000 | 298,000 |
| Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động | 298,000 | 298,000 |
| Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động (IgG) | 298,000 | 298,000 |
| Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động | 178,000 | 178,000 |
| Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động (IgG) | 178,000 | 178,000 |
| Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động | 178,000 | 178,000 |
| Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi | 41,700 | 41,700 |
| Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động | 298,000 | 298,000 |
| Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động | 298,000 | 298,000 |
| Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động (IgG) | 298,000 | 298,000 |
| Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động | 298,000 | 298,000 |
| Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính | 32,100 | 32,100 |
| Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng | 32,100 | 32,100 |
| Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh | 238,000 | 238,000 |
| Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động | 298,000 | 298,000 |
| Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động | 298,000 | 298,000 |
| Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động (IgG) | 298,000 | 298,000 |
| Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động | 298,000 | 298,000 |
| Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động (IgG) | 298,000 | 298,000 |
| Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động | 298,000 | 298,000 |
| Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động | 119,000 | 119,000 |
| Toxoplasma IgM miễn dịch tự động | 119,000 | 119,000 |
| Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động | 119,000 | 119,000 |
| Toxoplasma IgG miễn dịch tự động | 119,000 | 119,000 |
| Toxoplasma Avidity | 252,000 | 252,000 |
| Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động | 298,000 | 298,000 |
| Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động | 298,000 | 298,000 |
| Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết | 41,700 | 41,700 |
| Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết | 41,700 | 41,700 |
| Pneumocystis jirovecii nhuộm soi | 41,700 | 41,700 |
| Taenia (Sán dây) soi tươi định danh | 41,700 | 41,700 |
| Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết | 41,700 | 41,700 |
| Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết | 41,700 | 41,700 |
| Trichomonas vaginalis soi tươi | 41,700 | 41,700 |
| Trichomonas vaginalis nhuộm soi | 41,700 | 41,700 |
| Vi nấm soi tươi | 41,700 | 41,700 |
| Vi nấm test nhanh | 238,000 | 238,000 |
| Cryptococcus neoformans test nhanh | 238,000 | 238,000 |
| Vi nấm nhuộm soi | 41,700 | 41,700 |
| Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 238,000 | 238,000 |
| Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 297,000 | 297,000 |
| Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) | 184,000 | 184,000 |
| Vi nấm PCR | 734,000 | 734,000 |
| Vi nấm PCR [Cryptococcus neoformans Realtime PCR] | 734,000 | 734,000 |
| Vi nấm PCR [Candida spp Realtime PCR] | 734,000 | 734,000 |
| Vi nấm PCR [Aspergilus fumigatus Realtime PCR] | 734,000 | 734,000 |
| Vi nấm giải trình tự gene | 2,624,000 | 2,624,000 |
| Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp | 258,000 | 258,000 |
| Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da | 258,000 | 258,000 |
| Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt | 258,000 | 258,000 |
| Chọc hút kim nhỏ các hạch | 258,000 | 258,000 |
| Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm | 555,000 | 555,000 |
| Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt | 258,000 | 258,000 |
| Chọc hút kim nhỏ mô mềm | 258,000 | 258,000 |
| Tế bào học dịch màng bụng, màng tim | 159,000 | 159,000 |
| Tế bào học dịch màng khớp | 159,000 | 159,000 |
| Tế bào học nước tiểu | 159,000 | 159,000 |
| Tế bào học đờm | 159,000 | 159,000 |
| Tế bào học dịch chải phế quản | 159,000 | 159,000 |
| Tế bào học dịch rửa phế quản | 159,000 | 159,000 |
| Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang | 159,000 | 159,000 |
| Tế bào học dịch rửa ổ bụng | 159,000 | 159,000 |
| Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết | 328,000 | 328,000 |
| Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết | 328,000 | 328,000 |
| Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962) | 297,000 | 297,000 |
| Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan | 411,000 | 411,000 |
| Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick | 411,000 | 411,000 |
| Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff | 388,000 | 388,000 |
| Nhuộm xanh alcian | 434,000 | 434,000 |
| Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin | 328,000 | 328,000 |
| Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (1929) | 381,000 | 381,000 |
| Nhuộm May – Grunwald- Giemsa cho tủy xương | 404,000 | 404,000 |
| Nhuộm Grocott | 366,000 | 366,000 |
| Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt | 404,000 | 404,000 |
| Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry) | 366,000 | 366,000 |
| Nhuộm Gomori cho sợi võng | 366,000 | 366,000 |
| Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun | 404,000 | 404,000 |
| Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP | 282,000 | 282,000 |
| Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học | 196,000 | 196,000 |
| Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn | 436,000 | 436,000 |
| Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên | 436,000 | 436,000 |
| Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên | 436,000 | 436,000 |
| Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể | 436,000 | 436,000 |
| Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể | 436,000 | 436,000 |
| Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể | 436,000 | 436,000 |
| Nhuộm Shorr | 404,000 | 404,000 |
| Nhuộm Glycogen theo Best | 404,000 | 404,000 |
| Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian | 434,000 | 434,000 |
| Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid | 366,000 | 366,000 |
| Nhuộm Mucicarmin | 411,000 | 411,000 |
| Lấy bệnh phẩm làm phiên đồ tế bào cổ tử cung – âm đạo | 349,000 | 349,000 |
| Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | 349,000 | 349,000 |
| Nhuộm Diff – Quick | 159,000 | 159,000 |
| Nhuộm May Grunwald – Giemsa | 159,000 | 159,000 |
| Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng- Liquid-based cytology (Liqui Prep, Thin Prep…) | 564,000 | 564,000 |
| Cell bloc (khối tế bào) | 234,000 | 234,000 |
| Xét nghiệm SISH | 5,414,000 | 5,414,000 |
| Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) | 5,414,000 | 5,414,000 |
| Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-SISH) | 4,714,000 | 4,714,000 |
| Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy | 159,000 | 159,000 |
| Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh | 533,000 | 533,000 |
| Xét nghiệm đột biến gen Her 2 | 4,614,000 | 4,614,000 |
| Xét nghiệm đột biến gen EGFR | 5,414,000 | 5,414,000 |
| Xét nghiệm đột biến gen KRAS | 5,214,000 | 5,214,000 |
| Xét nghiệm đột biến gen BRAF | 4,614,000 | 4,614,000 |
| Xét nghiệm đột biến gen NRAS | 5,214,000 | 5,214,000 |
| Phân tích tính đa hình gen DPYD | 2,188,000 | 2,188,000 |
| Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929) [Xét nghiệm chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie son] | 381,000 | 381,000 |
| Nhuộm xanh alcian [Xét nghiệm chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial] | 434,000 | 434,000 |
| Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn | 436,000 | 436,000 |
| Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 6,653,000 | 6,653,000 |
| Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 6,653,000 | 6,653,000 |
| Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | 7,447,000 | 7,447,000 |
| Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 6,741,000 | 6,741,000 |
| Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh | 7,788,000 | 7,788,000 |
| Phẫu thuật vi phẫu thanh quản | 2,955,000 | 2,955,000 |
| Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 4,634,000 | 4,634,000 |
| Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời | 6,153,000 | 6,153,000 |
| Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời | 6,153,000 | 6,153,000 |
| Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời | 6,153,000 | 6,153,000 |
| Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời | 6,153,000 | 6,153,000 |
| Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời | 6,153,000 | 6,153,000 |
| Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời | 6,153,000 | 6,153,000 |
| Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật | 4,957,000 | 4,957,000 |
| Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu | 6,153,000 | 6,153,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy | 8,042,000 | 8,042,000 |
| Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 5,628,000 | 5,628,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 13,559,000 | 13,559,000 |
| Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ | 7,170,000 | 7,170,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tuỷ nền sọ | 7,170,000 | 7,170,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ | 7,170,000 | 7,170,000 |
| Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Phẫu thuật bóc bao áp xe não | 5,937,000 | 5,937,000 |
| Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch | 3,718,000 | 3,718,000 |
| Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ | 7,170,000 | 7,170,000 |
| Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm | 5,455,000 | 5,455,000 |
| Phẫu thuật nội soi lấy u não thất | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ | 7,170,000 | 7,170,000 |
| Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều | 7,170,000 | 7,170,000 |
| Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang Bướm | 5,455,000 | 5,455,000 |
| Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não | 3,718,000 | 3,718,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 5,772,000 | 5,772,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [không dùng dao siêu âm] | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm] | 5,772,000 | 5,772,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 5,772,000 | 5,772,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 5,772,000 | 5,772,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 5,772,000 | 5,772,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [không dùng dao siêu âm] | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm] | 5,772,000 | 5,772,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [không dùng dao siêu âm] | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm] | 5,772,000 | 5,772,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm] | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm] | 5,772,000 | 5,772,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 5,772,000 | 5,772,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 5,772,000 | 5,772,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [không dùng dao siêu âm] | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] | 5,772,000 | 5,772,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm] | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] | 5,772,000 | 5,772,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [không dùng dao siêu âm] | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] | 7,652,000 | 7,652,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm] | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] | 7,652,000 | 7,652,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [không dùng dao siêu âm] | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] | 5,772,000 | 5,772,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [không dùng dao siêu âm] | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] | 7,652,000 | 7,652,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 7,761,000 | 7,761,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [không dùng dao siêu âm] | 4,166,000 | 4,166,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm] | 7,652,000 | 7,652,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 1 bên trong ung thư | 7,652,000 | 7,652,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng | 3,718,000 | 3,718,000 |
| Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng | 3,718,000 | 3,718,000 |
| Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi tuỷ sống | 4,948,000 | 4,948,000 |
| Phẫu thuật nội soi lấy u | 7,170,000 | 7,170,000 |
| Phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tuỷ | 7,170,000 | 7,170,000 |
| Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi | 5,788,000 | 5,788,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực | 3,680,000 | 3,680,000 |
| Phẫu thuật nội soi gỡ dính – hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi | 5,788,000 | 5,788,000 |
| Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi | 5,010,000 | 5,010,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu dò ống ngực | 5,788,000 | 5,788,000 |
| Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất | 3,718,000 | 3,718,000 |
| Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) | 6,799,000 | 6,799,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt – khâu kén khí phổi | 5,788,000 | 5,788,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm ngực | 3,241,000 | 3,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi | 6,544,000 | 6,544,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi | 5,010,000 | 5,010,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi | 5,010,000 | 5,010,000 |
| Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi | 5,010,000 | 5,010,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm) | 5,788,000 | 5,788,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm) | 9,982,000 | 9,982,000 |
| Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén – nang phổi | 8,288,000 | 8,288,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi | 8,288,000 | 8,288,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi kèm nạo vét hạch | 8,288,000 | 8,288,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt một phổi | 8,288,000 | 8,288,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch | 8,288,000 | 8,288,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt – nối phế quản | 8,288,000 | 8,288,000 |
| Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc | 2,448,000 | 2,448,000 |
| Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật nội soi thay van hai lá | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ | 17,144,000 | 17,144,000 |
| Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim | 2,448,000 | 2,448,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim | 2,448,000 | 2,448,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành) | 3,718,000 | 3,718,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ | 3,718,000 | 3,718,000 |
| Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim | 3,718,000 | 3,718,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực | 3,718,000 | 3,718,000 |
| Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu | 3,718,000 | 3,718,000 |
| Cắt thực quản nội soi ngực và bụng | 5,814,000 | 5,814,000 |
| Cắt thực quản nội soi ngực phải | 5,814,000 | 5,814,000 |
| Cắt thực quản nội soi qua khe hoành | 5,814,000 | 5,814,000 |
| Cắt thực quản nội soi bụng – ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis – Santy) | 5,814,000 | 5,814,000 |
| Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải | 3,241,000 | 3,241,000 |
| Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái | 3,241,000 | 3,241,000 |
| Cắt u lành thực quản nội soi bụng | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải | 3,241,000 | 3,241,000 |
| Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái | 3,241,000 | 3,241,000 |
| Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng | 3,241,000 | 3,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh | 5,964,000 | 5,964,000 |
| Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái | 5,964,000 | 5,964,000 |
| Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng | 5,964,000 | 5,964,000 |
| Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng | 5,964,000 | 5,964,000 |
| Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa | 3,718,000 | 3,718,000 |
| Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản qua nội soi | 5,964,000 | 5,964,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành | 3,241,000 | 3,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày | 5,964,000 | 5,964,000 |
| Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng | 5,964,000 | 5,964,000 |
| Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 2,896,000 | 2,896,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày | 2,896,000 | 2,896,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) | 2,448,000 | 2,448,000 |
| Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | 2,697,000 | 2,697,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X | 3,241,000 | 3,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc | 3,241,000 | 3,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc | 3,241,000 | 3,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | 5,090,000 | 5,090,000 |
| Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình | 5,090,000 | 5,090,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | 5,090,000 | 5,090,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày | 5,090,000 | 5,090,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày | 5,090,000 | 5,090,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách | 5,090,000 | 5,090,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1 | 5,090,000 | 5,090,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α | 5,090,000 | 5,090,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β | 5,090,000 | 5,090,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 | 5,090,000 | 5,090,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 | 5,090,000 | 5,090,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2 | 5,090,000 | 5,090,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 | 5,090,000 | 5,090,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng | 2,664,000 | 2,664,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | 2,664,000 | 2,664,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | 2,561,000 | 2,561,000 |
| Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột | 2,498,000 | 2,498,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng | 2,498,000 | 2,498,000 |
| Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da | 2,697,000 | 2,697,000 |
| Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da | 2,697,000 | 2,697,000 |
| Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật | 2,697,000 | 2,697,000 |
| Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng | 4,276,000 | 4,276,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2,564,000 | 2,564,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | 2,564,000 | 2,564,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa | 2,564,000 | 2,564,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 2,564,000 | 2,564,000 |
| Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | 2,896,000 | 2,896,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch | 3,316,000 | 3,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng + nạo vét hạch rộng | 3,316,000 | 3,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch | 3,316,000 | 3,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch | 3,316,000 | 3,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch | 3,316,000 | 3,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch | 3,316,000 | 3,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch | 3,316,000 | 3,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng | 2,561,000 | 2,561,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng | 2,561,000 | 2,561,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | 3,241,000 | 3,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng | 2,561,000 | 2,561,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo | 3,241,000 | 3,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng + nạo vét hạch | 3,316,000 | 3,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp + nạo vét hạch | 3,316,000 | 3,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn + nạo vét hạch + nạo vét hạch | 3,316,000 | 3,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch | 3,316,000 | 3,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo + nạo vét hạch | 3,316,000 | 3,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 4,276,000 | 4,276,000 |
| Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng | 4,276,000 | 4,276,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng | 2,561,000 | 2,561,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo | 3,241,000 | 3,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng | 2,561,000 | 2,561,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | 3,241,000 | 3,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng | 4,276,000 | 4,276,000 |
| Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng | 4,276,000 | 4,276,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn | 2,448,000 | 2,448,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan phải | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan trái | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan | 3,316,000 | 3,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt nang gan | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA) | 2,448,000 | 2,448,000 |
| Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi | 3,093,000 | 3,093,000 |
| Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật | 3,816,000 | 3,816,000 |
| Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr | 3,316,000 | 3,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái | 5,648,000 | 5,648,000 |
| Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ – hỗng tràng | 3,816,000 | 3,816,000 |
| Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr | 3,816,000 | 3,816,000 |
| PTNS tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr | 4,151,000 | 4,151,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 3,093,000 | 3,093,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3,093,000 | 3,093,000 |
| Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràng | 4,464,000 | 4,464,000 |
| Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ – hỗng tràng | 3,093,000 | 3,093,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy | 10,110,000 | 10,110,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy | 10,110,000 | 10,110,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách | 10,110,000 | 10,110,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy | 10,110,000 | 10,110,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u tụy | 10,110,000 | 10,110,000 |
| Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-dạ dày | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn | 3,718,000 | 3,718,000 |
| Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4,390,000 | 4,390,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần | 4,390,000 | 4,390,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột | 3,680,000 | 3,680,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột | 3,680,000 | 3,680,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi Đặt vòng thắt | 3,718,000 | 3,718,000 |
| Phẫu thuật nội soi Cắt dạ dày hình ống | 5,090,000 | 5,090,000 |
| Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày – hỗng tràng | 4,241,000 | 4,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat – Jacob | 3,241,000 | 3,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor | 3,241,000 | 3,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet | 3,241,000 | 3,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen | 3,241,000 | 3,241,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên | 4,170,000 | 4,170,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | 4,316,000 | 4,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng | 1,456,000 | 1,456,000 |
| Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Nội soi ổ bụng chẩn đoán | 1,456,000 | 1,456,000 |
| Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng | 1,456,000 | 1,456,000 |
| Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở | 2,448,000 | 2,448,000 |
| Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm | 2,448,000 | 2,448,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ | 4,316,000 | 4,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa | 4,316,000 | 4,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần | 4,316,000 | 4,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc | 4,316,000 | 4,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản | 4,316,000 | 4,316,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc | 4,170,000 | 4,170,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc | 4,170,000 | 4,170,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc | 4,170,000 | 4,170,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc | 4,170,000 | 4,170,000 |
| Tán sỏi thận qua da | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận | 4,027,000 | 4,027,000 |
| Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận | 4,027,000 | 4,027,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất | 4,316,000 | 4,316,000 |
| Nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi | 3,044,000 | 3,044,000 |
| Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản – bể thận | 3,044,000 | 3,044,000 |
| Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản | 4,027,000 | 4,027,000 |
| Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản | 3,044,000 | 3,044,000 |
| Nội soi đặt sonde JJ | 1,751,000 | 1,751,000 |
| Nội soi tháo sonde JJ | 893,000 | 893,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang | 2,448,000 | 2,448,000 |
| Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản | 4,027,000 | 4,027,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc | 5,818,000 | 5,818,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | 4,565,000 | 4,565,000 |
| Nội soi cắt polyp cổ bàng quang | 1,456,000 | 1,456,000 |
| Nội soi bàng quang cắt u | 4,565,000 | 4,565,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng | 5,818,000 | 5,818,000 |
| Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát | 2,448,000 | 2,448,000 |
| Nội soi bàng quang tán sỏi | 1,279,000 | 1,279,000 |
| Nội soi vá rò bàng quang – âm đạo | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt | 3,950,000 | 3,950,000 |
| Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi | 3,950,000 | 3,950,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc | 3,950,000 | 3,950,000 |
| Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh | 1,456,000 | 1,456,000 |
| Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo | 1,456,000 | 1,456,000 |
| Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung | 6,575,000 | 6,575,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung | 5,914,000 | 5,914,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục | 9,153,000 | 9,153,000 |
| Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi | 5,914,000 | 5,914,000 |
| Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn | 4,242,000 | 4,242,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu | 4,242,000 | 4,242,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay | 2,167,000 | 2,167,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác | 3,718,000 | 3,718,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước | 4,242,000 | 4,242,000 |
| Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau | 4,242,000 | 4,242,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè | 4,242,000 | 4,242,000 |
| Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối | 3,718,000 | 3,718,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác) | 4,242,000 | 4,242,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân | 3,250,000 | 3,250,000 |
| Phẫu thuật nội soi lấy u | 7,170,000 | 7,170,000 |
| Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do | 4,957,000 | 4,957,000 |
| Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu | 4,228,000 | 4,228,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm | 705,000 | 705,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên | 705,000 | 705,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng | 2,790,000 | 2,790,000 |
| Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày | 4,228,000 | 4,228,000 |
| Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu | 3,895,000 | 3,895,000 |
| Bơm túi giãn da vùng da đầu | 332,000 | 332,000 |
| Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu | 3,895,000 | 3,895,000 |
| Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu | 3,895,000 | 3,895,000 |
| Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán | 3,980,000 | 3,980,000 |
| Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân | 4,557,000 | 4,557,000 |
| Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân | 4,557,000 | 4,557,000 |
| Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại | 4,557,000 | 4,557,000 |
| Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo | 4,557,000 | 4,557,000 |
| Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán | 3,980,000 | 3,980,000 |
| Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương | 4,557,000 | 4,557,000 |
| Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ | 5,589,000 | 5,589,000 |
| Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán | 3,980,000 | 3,980,000 |
| Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | 926,000 | 926,000 |
| Khâu da mi | 1,440,000 | 1,440,000 |
| Khâu phục hồi bờ mi | 693,000 | 693,000 |
| Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1,304,000 | 1,304,000 |
| Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi | 1,304,000 | 1,304,000 |
| Phẫu thuật hạ mi trên | 1,304,000 | 1,304,000 |
| Kéo dài cân cơ nâng mi | 1,304,000 | 1,304,000 |
| Phẫu thuật mở rộng khe mi | 643,000 | 643,000 |
| Phẫu thuật hẹp khe mi | 643,000 | 643,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt | 3,789,000 | 3,789,000 |
| Phẫu thuật ghép sụn mi mắt | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt | 2,790,000 | 2,790,000 |
| Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt | 3,980,000 | 3,980,000 |
| Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt | 3,980,000 | 3,980,000 |
| Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt | 2,756,000 | 2,756,000 |
| Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt | 2,756,000 | 2,756,000 |
| Nâng sàn hốc mắt | 2,756,000 | 2,756,000 |
| Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả | 1,112,000 | 1,112,000 |
| Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII | 643,000 | 643,000 |
| Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch | 2,192,000 | 2,192,000 |
| Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do | 4,957,000 | 4,957,000 |
| Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do | 5,692,000 | 5,692,000 |
| Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt | 3,980,000 | 3,980,000 |
| Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu | 5,692,000 | 5,692,000 |
| Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu | 4,957,000 | 4,957,000 |
| Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa | 4,957,000 | 4,957,000 |
| Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm) | 724,000 | 724,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm) | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Phẫu thuật sửa cánh mũi trong seo khe hở môi đơn | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép | 2,851,000 | 2,851,000 |
| Phẫu thuật đặt túi gĩan da cho tạo hình tháp mũi | 3,895,000 | 3,895,000 |
| Phẫu thuật tạo tạo vạt giãncho tạo hình tháp mũi | 3,895,000 | 3,895,000 |
| Phẫu thuật tạo lỗ mũi | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân | 3,188,000 | 3,188,000 |
| Khâu vết thương vùng môi | 1,242,000 | 1,242,000 |
| Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | 2,790,000 | 2,790,000 |
| Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu | 5,692,000 | 5,692,000 |
| Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu | 5,692,000 | 5,692,000 |
| Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu | 5,692,000 | 5,692,000 |
| Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do | 4,957,000 | 4,957,000 |
| Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa | 4,957,000 | 4,957,000 |
| Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu | 4,957,000 | 4,957,000 |
| Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên | 2,493,000 | 2,493,000 |
| Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên | 2,593,000 | 2,593,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải | 2,493,000 | 2,493,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh | 2,493,000 | 2,493,000 |
| Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng | 2,493,000 | 2,493,000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau | 2,493,000 | 2,493,000 |
| Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép | 371,000 | 371,000 |
| Phẫu thuật tạo hình nhân trung | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu | 5,692,000 | 5,692,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do | 4,957,000 | 4,957,000 |
| Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1) | 4,728,000 | 4,728,000 |
| Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2) | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai | 1,334,000 | 1,334,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai | 705,000 | 705,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai | 3,789,000 | 3,789,000 |
| Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | 2,598,000 | 2,598,000 |
| Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 2,598,000 | 2,598,000 |
| Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | 178,000 | 178,000 |
| Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | 2,598,000 | 2,598,000 |
| Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ) | 7,788,000 | 7,788,000 |
| Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt | 2,998,000 | 2,998,000 |
| Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí | 2,998,000 | 2,998,000 |
| Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,461,000 | 2,461,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0 | 5,589,000 | 5,589,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1-14 | 5,589,000 | 5,589,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 -13 | 5,589,000 | 5,589,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số3 -12 | 5,589,000 | 5,589,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 -11 | 5,589,000 | 5,589,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 -10 | 5,589,000 | 5,589,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 – 9 | 5,589,000 | 5,589,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7 | 5,589,000 | 5,589,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8 | 5,589,000 | 5,589,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên | 5,589,000 | 5,589,000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới | 3,527,000 | 3,527,000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp | 3,527,000 | 3,527,000 |
| Phẫu thuật cắt chỉnh cằm | 3,527,000 | 3,527,000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới | 3,527,000 | 3,527,000 |
| Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo | 2,925,000 | 2,925,000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman | 3,980,000 | 3,980,000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman | 3,980,000 | 3,980,000 |
| Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên | 4,634,000 | 4,634,000 |
| Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên | 5,166,000 | 5,166,000 |
| Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Cắt u máu vùng đầu mặt cổ | 3,093,000 | 3,093,000 |
| Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ | 3,093,000 | 3,093,000 |
| Cắt u phần mềm vùng cổ | 2,627,000 | 2,627,000 |
| Cắt u sắc tố vùng hàm mặt | 1,234,000 | 1,234,000 |
| Cắt u thần kinh vùng hàm mặt | 3,093,000 | 3,093,000 |
| Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác | 6,153,000 | 6,153,000 |
| Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu | 6,153,000 | 6,153,000 |
| Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn | 6,153,000 | 6,153,000 |
| Ghép mỡ tự thân coleman | 3,980,000 | 3,980,000 |
| Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman | 3,980,000 | 3,980,000 |
| Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman | 3,980,000 | 3,980,000 |
| Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5cm | 3,789,000 | 3,789,000 |
| Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da | 3,895,000 | 3,895,000 |
| Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú | 2,862,000 | 2,862,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ | 2,862,000 | 2,862,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa | 2,862,000 | 2,862,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid | 2,862,000 | 2,862,000 |
| Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da | 3,895,000 | 3,895,000 |
| Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè | 2,887,000 | 2,887,000 |
| Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân | 4,907,000 | 4,907,000 |
| Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng | 4,228,000 | 4,228,000 |
| Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật | 2,598,000 | 2,598,000 |
| Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận | 4,235,000 | 4,235,000 |
| Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ | 4,770,000 | 4,770,000 |
| Phẫu thuật cắt bỏ âm vật | 2,619,000 | 2,619,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống | 3,601,000 | 3,601,000 |
| Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân | 4,907,000 | 4,907,000 |
| Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo | 2,660,000 | 2,660,000 |
| Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân | 4,228,000 | 4,228,000 |
| Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi | 4,228,000 | 4,228,000 |
| Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới | 3,610,000 | 3,610,000 |
| Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay | 4,907,000 | 4,907,000 |
| Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay | 4,907,000 | 4,907,000 |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân | 4,907,000 | 4,907,000 |
| Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | 3,750,000 | 3,750,000 |
| Nối gân gấp | 2,963,000 | 2,963,000 |
| Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật | 2,963,000 | 2,963,000 |
| Nối gân duỗi | 2,963,000 | 2,963,000 |
| Gỡ dính gân | 2,963,000 | 2,963,000 |
| Khâu nối thần kinh khhông sử dụng vi phẫu thuạt | 2,963,000 | 2,963,000 |
| Gỡ dính thần kinh | 2,973,000 | 2,973,000 |
| Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu | 6,153,000 | 6,153,000 |
| Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu | 6,153,000 | 6,153,000 |
| Chuyển ngón có cuống mạch nuôi | 4,957,000 | 4,957,000 |
| Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 1,731,000 | 1,731,000 |
| Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân | 4,228,000 | 4,228,000 |
| Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật ghép móng | 1,242,000 | 1,242,000 |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân | 4,228,000 | 4,228,000 |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân | 4,228,000 | 4,228,000 |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân | 4,228,000 | 4,228,000 |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận | 3,325,000 | 3,325,000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi | 1,965,000 | 1,965,000 |
| Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm | 3,527,000 | 3,527,000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt | 3,980,000 | 3,980,000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay | 3,980,000 | 3,980,000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông | 3,980,000 | 3,980,000 |
| Gây mê khác | 699,000 | 699,000 |
| Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [tổn thương nông] | 178,000 | 178,000 |
| Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [tổn thương nông] | 237,000 | 237,000 |
| Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [tổn thương sâu] | 257,000 | 257,000 |
| Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [tổn thương sâu] | 305,000 | 305,000 |
| Cắt chỉ khâu da | 32,900 | 32,900 |
| Tháo bột các loại | 52,900 | 52,900 |
| Tháo bột các loại | 52,900 | 52,900 |
| Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 7,919,000 | 7,919,000 |
| Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 2,945,000 | 2,945,000 |
| Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 4,027,000 | 4,027,000 |
| Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) | 4,307,000 | 4,307,000 |
| Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) | 4,307,000 | 4,307,000 |
| Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp…) | 5,929,000 | 5,929,000 |
| Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2,332,000 | 2,332,000 |
| Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) | 4,202,000 | 4,202,000 |
| Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 344,000 | 344,000 |
| Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex | 3,708,000 | 3,708,000 |
| Định lượng Tryptase [máu] | 744,000 | 744,000 |
| Định lượng Tryptase [dịch chọc dò] | 744,000 | 744,000 |
| Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) | 74,800 | 74,800 |
| Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng Globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 74,800 | 74,800 |
| Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) | 28,800 | 28,800 |
| Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 68,000 | 68,000 |
| Định danh kháng thể kháng HLA (ANTI- HLA) bằng kỹ thuật Luminex [ với sinh phẩm single antigen lớp I] | 3,708,000 | 3,708,000 |
| Định danh kháng thể kháng HLA (ANTI- HLA) bằng kỹ thuật Luminex [ với sinh phẩm single antigen lớp II] | 3,708,000 | 3,708,000 |
Bảng giá dịch vụ bệnh viện Chợ Rẫy mới nhất hiện nay

Bảng giá dịch vụ bệnh viện Chợ Rẫy
Nội dung chính:
Thông tin về Bệnh viện Chợ Rẫy?
Bệnh viện Chợ Rẫy là một trong số các bệnh viện hàng đầu trực thuộc Bộ Y tế. Cùng với bệnh viện Nhân dân 115 và bệnh viện Đại học Y dược, Chợ Rẫy luôn tự hào là bệnh viện hàng đầu phía Nam chuyên thăm khám, điều trị cũng như chăm sóc sức khỏe chuyên sâu cho người dân tại TP.HCM và nhiều tỉnh phía Nam.
Địa chỉ: số 201B Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, TP.HCM.
Để có thể đến khoa Khám bệnh, bạn có thể đi đến từ cổng số 1 hoặc số 2 theo địa chỉ được cung cấp ở trên. Tốt nhất người bệnh nên chọn đi cổng số 1, bởi vì cổng số 2 là cổng ra vào của khoa Cấp Cứu. Bạn đi vào cổng số 1 và rẽ phải đi khoảng 50m là đến khoa Khám bệnh.

Thông tin bệnh viện Chợ Rẫy
1. Các dịch vụ Khám bệnh tại Bệnh viện Chợ Rẫy
Hiện nay, bệnh viện Chợ Rẫy đang cung cấp các dịch vụ khám bệnh cho bệnh nhân ở các khoa như:
- Khám thường.
- Khám ưu tiên.
- Phòng khám chuyên gia.
- Đăng ký khám qua 1080.
- Chăm sóc sức khỏe theo yêu cầu (khu Khám bệnh II).
- Tái khám tại Bệnh viện Chợ Rẫy.
2. Giờ làm việc tại Bệnh viện Chợ Rẫy
Phòng khám Chuyên gia
- Thứ 2 – thứ 6: Sáng từ 7h00 – 11h00, chiều từ 13h00 – 16h00
- Thời gian làm việc: thứ 2 đến thứ 6: 4h00 – 16h00.
Phòng khám Chuyên gia nghỉ vào thứ 7, Chủ nhật.
Các dịch vụ khám thông thường khác
Các dịch vụ khác như: khám thường, khám theo yêu cầu, khám ưu tiên. Các dịch vụ này vẫn hỗ trợ lịch khám vào sáng thứ 7. Thời gian làm việc cụ thể như sau:
- Thứ 2 – thứ 6: từ 4h00 – 16h00
- Thứ 7: 7h00 – 11h00
- Chủ nhật nghỉ.
3. Quy trình đăng ký và khám chữa bệnh

Quy trình khám chữa bệnh tại Chợ Rẫy
Bước 1: Khai báo thông tin bệnh nhân.
Bước 2: Đến quầy và thực hiện đăng ký thủ tục khám.
Bước 3: Đến phòng khám theo sự hướng dẫn của bệnh viện.
Bước 4: Thực hiện các xét nghiệm, siêu âm lâm sàng theo chỉ định bác sĩ.
Bước 5: Chờ nhận kết quả và trở lại phòng khám để bác sĩ tư vấn.

Quy trình khám chữa bệnh tại chợ Rẫy
4. Các chuyên khoa tại Bệnh viện Chợ Rẫy
Bệnh viện Chợ Rẫy là một bệnh viện đa khoa vô cùng đặc biệt. Chính vì vậy, Bệnh viện có thể khám và điều trị chuyên sâu cho hầu hết những nhóm bệnh khác nhau. Một số chuyên khoa nổi bật tại Chợ Rẫy có thể kể đến như:
- Tim mạch.
- Nội tiêu hóa.
- Cơ xương khớp.
- Thận.
- Ung bướu.
- Khám tổng quát….
Tùy thuộc vào tình trạng của từng người mà đăng ký khoa khám bệnh sao cho phù hợp. Nếu chưa biết mình nên khám ở đâu, bạn có thể nói về tình trạng bệnh để nhờ điều dưỡng hướng dẫn cho bạn.
Bên cạnh đó, Bệnh viện Chợ Rẫy cũng có hỗ trợ khám riêng cho các đối tượng chuẩn bị ra nước ngoài hay khám sức khỏe lao động.
Kinh nghiệm đi khám tại Bệnh viện Chợ Rẫy

Kinh nghiệm khám bệnh tại Chợ Rẫy
- Chợ Rẫy là bệnh viện đứng đầu ngành nên lượng bệnh nhân đến thăm khám mỗi ngày thường rất đông. Chính vì vậy, bạn cần cân nhắc dành riêng cả ngày để đến khám tại Bệnh Viện.
- Bên ngoài cổng bệnh viện thường xuất hiện rất nhiều cò mồi,. Khi đi khám bệnh bạn tuyệt đối không nghe theo lời của họ mà nên đi thẳng vào bên trong khoa khám bệnh để được đăng ký khám.
- Bệnh viện bắt đầu phát số thứ tự và nhận bệnh nhân từ 4h00 sáng mỗi ngày và khám xuyên buổi trưa đến 16h00.
- Riêng Chuyên khoa Ung Bướu, bệnh nhân có thể đăng ký khám tại khu D, Trung Tâm Ung Bướu để giảm thời gian chờ đợi. Tuy nhiên chi phí khám sẽ đắt hơn so với khu khám bệnh.
- Xe ô tô sẽ đi vào cổng số 1 còn xe máy thì là cổng số 2. Nhưng chỗ để xe trong bệnh viện có hạn nên bạn có thể cân nhắc để xe bên ngoài hoặc đi xe ôm, xe taxi sao cho thuận tiện nhất.
- Tốt nhất là bạn nên đi khám từ sớm để bốc số thứ tự sớm hay đặt lịch hẹn trước để có thể chủ động hơn về thời gian thăm khám.
- Khu vực bệnh viện rất dễ xảy ra tình trạng trộm cắp và móc túi. Chính vì vậy, bạn cần cẩn thận bảo quản túi xách, đồ đạc của mình.
- Nên uống nhiều nước và nhịn ăn sáng nếu bạn cần làm các siêu âm, xét nghiệm,….
Trên đây là những thông tin về bệnh viện, bảng giá dịch vụ, giờ làm việc, và những kinh nghiệm cần lưu ý khi khám bệnh tại Bệnh Viện Chợ Rẫy. Hy vọng với những thông tin được chia sẻ trên đây sẽ giúp bạn trong quá trình khám chữa bệnh tại Bệnh viện nhé!
Bài viết liên quan:



